Địa chỉ: Phường Thịnh Đán - TP.Thái Nguyên
Điện thoại: 0280. 3855290
Email: caodangkinhte@gmail.com
http://www.cdkttctn.edu.vn
Languages
Trang chủ Lịch công tác Lịch học Thông báo Tài nguyên Liên hệ
KẾT QUẢ TUYỂN SINH 2010 CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
Đăng ngày 30 tháng 07 năm 2010
Số báo danh Họ và tên Điểm môn toán Điểm môn Lý Điểm môn Hóa Tổng điểm Tổng điểm làm tròn
1 Lưu Mạnh An 6 2.75 2 10.75 11
3 Phạm Thái An 7.75 2.75 4.5 15 15
5 Nguyễn Duy An 7 4.75 6.5 18.25 18.5
6 Nguyễn Mộng An 8.5 6.5 3.75 18.75 19
8 Vũ Thị Phương Anh 6 5.5 4.25 15.75 16
9 Phạm Thị Vân Anh 6 4 2.5 12.5 12.5
10 Phạm Thị Quỳnh Anh 8.5 3.25 7.5 19.25 19.5
11 Dương Trung Anh 9 8.5 7.5 25 25
12 Đỗ Quỳnh Anh 9 5.5 8 22.5 22.5
13 Nguyễn Thị Ngọc Anh 8.25 4.25 2.75 15.25 15.5
14 Đồng Thị Vân Anh 9 4.25 4.5 17.75 18
15 Nhâm Thị Lan Anh 7.75 4.75 4.25 16.75 17
16 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 9 5.5 6.5 21 21
17 Nông Đức Anh 8.5 5.5 5.5 19.5 19.5
18 Phạm Bình Anh 9 5.5 6 20.5 20.5
19 Phạm Thị Hồng Anh 6.75 5.5 4.5 16.75 17
20 Ngô Thị Tú Anh 7.5 5.75 4 17.25 17.5
21 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 7.75 6.5 2.75 17 17
22 Phạm Thị Hoàng Anh 6.75 4.25 4.5 15.5 15.5
23 Nguyễn Hoàng Anh 9 4.75 4.5 18.25 18.5
24 Lê Thị Lan Anh 6.5 5.5 3.5 15.5 15.5
26 Nguyễn Tuấn Anh 4 4.5 3.5 12 12
28 Đặng Thị Vân Anh 8.5 4.5 3.5 16.5 16.5
29 Nguyễn Kiều Anh 8.5 5.75 3 17.25 17.5
30 Nguyễn Thị Anh 7.25 5.25 3.75 16.25 16.5
31 Vũ Kim Anh 7.25 5 2.5 14.75 15
33 Lê Hoàng Anh 6.75 3.5 2 12.25 12.5
34 Nguyễn Thị Hồng Anh 7.5 3.75 3 14.25 14.5
35 Phạm Thị Mai Anh 8 4.5 3 15.5 15.5
36 Lương Thị Mai Anh 8 4.5 3.25 15.75 16
37 Hoàng Thị Quỳnh Anh 7 5 4.75 16.75 17
38 Vũ Thị Mai Anh 8 3.25 3.25 14.5 14.5
39 Chu Tuấn Anh 9 4.5 4.25 17.75 18
40 Trần Thị Hải Anh 9 4.5 3 16.5 16.5
41 Hoàng Thị Điệp Anh 6 4.5 3 13.5 13.5
42 Vũ Hoàng Anh 7.75 2.75 3 13.5 13.5
43 Nguyễn Trung Anh 7.5 2.5 4.75 14.75 15
44 Nông Ngọc Anh 7.5 2.5 2.5 12.5 12.5
45 Đằng Thị Quỳnh Anh 6.25 3.25 3.25 12.75 13
46 Nguyễn Thị Lan Anh 6.5 4.75 4.5 15.75 16
47 Nguyễn Nữ Quỳnh Anh 7 5.25 3.5 15.75 16
48 Liễu Thị Anh 7.25 3.75 5.5 16.5 16.5
49 Hoàng Phương Anh 6.5 5 5.5 17 17
51 Lê Thị Hoàng Anh 7.75 4.5 3 15.25 15.5
53 Đỗ Thị Vân Anh 7.25 3 5 15.25 15.5
55 Bùi Lan Anh 7 3 4.75 14.75 15
56 Nguyễn Thị Kim Anh 5.25 3.75 3.25 12.25 12.5
57 Trần Thị Vân Anh 6 3.5 4.5 14 14
58 Nguyễn Thị Lan Anh 6.25 4 5.5 15.75 16
59 Nguyễn Thị Phương Anh 6 4.25 5.5 15.75 16
60 Trần Ngọc Anh 6.5 3.5 4 14 14
61 Hoàng Thị Vân Anh 6.25 2.5 4.75 13.5 13.5
62 Đào Thị Hồng Anh 8 6.5 5 19.5 19.5
64 Vũ Hội Anh 6.25 3.5 6 15.75 16
65 Hoàng Thị Ngọc Anh 5.5 2.75 5.5 13.75 14
66 Hoàng Thị Ngọc Anh 7 4.75 4.75 16.5 16.5
67 Đỗ Thế Anh 6.5 3.5 3 13 13
69 Nguyễn Thế Anh 5.5 3.75 4.25 13.5 13.5
70 Xuân Thị Lan Anh 7.5 4.75 4.25 16.5 16.5
71 Trần Tuấn Anh 5 3.75 2.75 11.5 11.5
72 Nguyễn Thị Lan Anh 5 2.5 2.5 10 10
73 Nguyễn Thị Anh 6.25 4 2.75 13 13
75 Lê Minh Tú Anh 6.75 2.5 2.5 11.75 12
76 Nguyễn Hoàng Anh 6.75 2.5 1.75 11 11
77 Vũ Tuấn Anh 7.25 5 2.5 14.75 15
78 Trần Thị Hồng Anh 5.75 3.5 3 12.25 12.5
79 Hà Phan Quang Anh 5 2.75 2.5 10.25 10.5
80 Nguyễn Tuấn Anh 6.25 3.75 3.25 13.25 13.5
81 Lê Tuấn Anh 6.75 2.75 1.75 11.25 11.5
82 Nguyễn Đức Anh 5.5 5.5 3.25 14.25 14.5
83 Phạm Tuấn Anh 1.5 2.5 2.25 6.25 6.5
85 Đặng Thị Mai Anh 4 3.25 2.5 9.75 10
86 Đồng Thị Anh 4.75 3.5 3.25 11.5 11.5
87 Phạm Tuấn Anh 4.75 4.25 2.5 11.5 11.5
88 Nguyễn Thị Ngọc Anh 6 3.5 2.25 11.75 12
89 Nguyễn Tuấn Anh 5.75 3.25 3 12 12
91 Nguyễn Đình Thị Anh 5 3.5 2 10.5 10.5
94 Nguyễn Tuấn Anh 4.25 3 2.75 10 10
95 Hà Hải Anh 4.25 3 1.5 8.75 9
97 Dương Đức Anh 4 2.75 1.75 8.5 8.5
98 Trần Thị Anh 4 2.5 2.5 9 9
99 Vũ Thị Kim Anh 5.75 2 3.5 11.25 11.5
100 Trần Thị Kim Anh 4 2.75 2.25 9 9
102 Nguyễn Thị Hải Anh 5.25 3.75 1.75 10.75 11
103 Nguyễn Thị Vân Anh 5 2.5 1.75 9.25 9.5
104 Đặng Văn Tú       Anh 2 2.75 2.25 7 7
105 Giáp Đức          Anh 2.5 2.5 2.5 7.5 7.5
107 Lê Thị Vân Anh 4.25 3.75 3.25 11.25 11.5
108 Đồng Ngọc         Anh 8 4.75 3.5 16.25 16.5
109 Hoàng Thị Kiều    Anh 8.25 6.5 3 17.75 18
113 Hà Thị Lan Anh 3.75 4.5 3 11.25 11.5
114 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 8.75 1.5 2.5 12.75 13
115 Nguyễn Thị Diệp Anh 6.25 2.75 2.75 11.75 12
116 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 4.5 4.5 2.75 11.75 12
117 Triệu Thị Lan Anh 4.75 3.25 2 10 10
118 Phạm Thị Anh 3.25 4.5 3.5 11.25 11.5
119 Phạm Thị Vân Anh 3.75 4.5 2.75 11 11
120 Dương Việt Anh 2.25 3.25 3 8.5 8.5
121 Nguyễn Thị Anh 2.75 3.5 2.25 8.5 8.5
122 Nguyễn Thị Vân Anh 3.75 5.75 2.5 12 12
123 Hoàng Thúy Anh 2.25 3.25 3.25 8.75 9
127 Đinh Thị Mai Anh 2.5 1.5 3.5 7.5 7.5
128 Vũ Ngọc Anh 3 5 3.25 11.25 11.5
129 Nguyễn Thảo Anh 3.25 4 2.75 10 10
130 Nguyễn Trung Anh 3 5.5 3 11.5 11.5
131 Nguyễn Phương Anh 3.75 5.5 3 12.25 12.5
132 Lương Quỳnh Anh 4.5 4.5 2.25 11.25 11.5
134 Phạm Thị Vân Anh 5.75 4 1.75 11.5 11.5
135 Tạ Thị Lan Anh 6 4.5 3.75 14.25 14.5
138 Nguyễn Thị Hồng Anh 5.75 3.25 3.5 12.5 12.5
139 Hoàng Vân Anh 4.75 4 4.5 13.25 13.5
140 Nguyễn Thị Lan Anh 7.25 5 4.75 17 17
141 Nguyễn Thị Lan Anh 6.5 3.5 4.25 14.25 14.5
143 Phùng Thị Mai Anh 6 3.5 4 13.5 13.5
144 Hoàng Doãn Anh 2 2.5 3 7.5 7.5
145 Dương Thị Anh 2 2.5 3.5 8 8
146 Phạm Thị Anh 6.5 3.75 3.25 13.5 13.5
149 Đỗ Vân Anh 6.5 3.5 4.5 14.5 14.5
151 Đinh Thị ái 4.75 4.5 3 12.25 12.5
152 Nguyễn Ngọc ánh 3.25 3 3 9.25 9.5
154 Lương Thị Ngọc ánh 4 2.5 4 10.5 10.5
155 Phạm Thị ánh 5.25 3.5 4.5 13.25 13.5
156 Trần Thị ánh 7.25 4 5 16.25 16.5
157 Đỗ Ngọc ánh 2.75 3.75 3 9.5 9.5
158 Nguyễn Ngọc ánh 3.5 3.25 3.5 10.25 10.5
159 Từ Thị ánh 3.25 4.25 3.25 10.75 11
163 Nguyễn Thị        ánh 4.5 4.5 3.75 12.75 13
164 Hoàng Thị Ngọc    ánh 4.5 2.5 2.5 9.5 9.5
166 Nguyễn Thị Hồng ánh 2.5 3 1.5 7 7
167 Nguyễn Thị Hồng ánh 7.75 5.75 5 18.5 18.5
168 Đinh Thị Tuyết ánh 4 4.25 2.75 11 11
171 Nông Ngọc ánh 3 3 1.75 7.75 8
174 Trịnh Thị Lan     ánh 3.75 3.5 3.5 10.75 11
176 Trần Thị ánh 4.25 3.5 4.75 12.5 12.5
177 Nguyễn Thị Ngọc ánh 0 3.75 3.25 7 7
178 Nguyễn Thị        ánh 4 4 4 12 12
182 Vũ Văn            Ba 7.5 4.5 4 16 16
183 Trịnh Thị Ba 6.5 6.75 3 16.25 16.5
184 Tô Thị Ban 2.25 4.25 2.5 9 9
186 Cù Xuân Bách 2.5 4.5 3.5 10.5 10.5
188 Dương Trần Bài 8 5.5 5.75 19.25 19.5
189 Vũ Duy Bảo 5.25 4 3.5 12.75 13
190 Tô Thị Bạch 3 3.25 2.25 8.5 8.5
191 Lâm Văn Bạch 1 2.5 2.5 6 6
192 Nguyễn Thị Bẩy 3.5 3.25 2.5 9.25 9.5
193 Nguyễn Thị Bẩy 2 2.5 2.5 7 7
195 Phạm Anh Bắc 5.5 6 4 15.5 15.5
196 Triệu Văn Bằng 1.5 3 3.5 8 8
197 Phạm Thị Bé 1 3.5 2.25 6.75 7
198 Thăng Thị Bé 1 2.75 1.5 5.25 5.5
199 Vi Thị Bé 1 3.25 2.75 7 7
200 Phạm Thị Bé 6 4.75 5 15.75 16
201 Lý Văn Biên 2.5 3.5 3.25 9.25 9.5
203 Lâm Thị           Biên 2.5 3.5 3.25 9.25 9.5
204 Giáp Thị Biên 1.75 2.75 2 6.5 6.5
205 Hoàng Xuân Biên 5 2.5 2.5 10 10
206 Nguyễn Cảnh Biên 1.75 2.5 2.5 6.75 7
207 Lý Thị            Biên 6 5.5 3.75 15.25 15.5
208 Nguyễn Thị Biết 1 2.75 3.5 7.25 7.5
209 Phạm Thanh Biển 1.5 3.5 4.25 9.25 9.5
210 Hoàng Văn Binh 1 3 2.5 6.5 6.5
212 Lã Hà Bích 1 2.75 2.5 6.25 6.5
213 Vũ Thị            Bích 5.5 4.5 4.25 14.25 14.5
215 Hoàng Thị Bích 9 6.5 7.5 23 23
216 Nguyễn Thị Ngọc Bích 7.5 5.25 4.5 17.25 17.5
217 Phạm Thị Ngọc Bích 5.5 4.25 3.5 13.25 13.5
219 Vương Thị         Bích 3 4.5 2.5 10 10
221 Lê Thị Bích 4.5 3.5 3.25 11.25 11.5
223 Hoàng Thị Lệ Bích 4.5 5.25 4.25 14 14
225 Hạng Duy Bình 5.25 5.5 3.5 14.25 14.5
226 Vũ Thị Thanh Bình 4 3 3.5 10.5 10.5
227 Lê Dương Bình 4.75 2.75 2.75 10.25 10.5
229 Nguyễn Bá Bình 1.25 5.5 3 9.75 10
230 Trần Thị          Bình 7.75 4 3.5 15.25 15.5
231 Ngô Thị           Bình 6.5 4.5 4 15 15
232 Đỗ Thị Ngọc Bình 6.25 5.5 4.25 16 16
233 Vũ Thị Bình 6.5 5.5 2.5 14.5 14.5
235 Hà Thị Bình 1.25 3 2.5 6.75 7
236 Nguyễn Huy Bình 6.5 4 4.75 15.25 15.5
237 Lăng Xuân Bình 4 4.75 4 12.75 13
238 Phạm Văn Bình 2 3.5 2.75 8.25 8.5
240 Hoàng Thị Bình 4.5 3.5 2.75 10.75 11
242 Phí Thị Bình 4.5 4 2.5 11 11
243 Phạm Thị Bình 5 3.75 3.5 12.25 12.5
245  Nguyễn Văn Bình 1 2.5 3.25 6.75 7
248 Trương Thị Bền 1.75 1.5 1.5 4.75 5
249 Nông Thị Bông 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
250 Ma Văn Bộ 2 3 2.25 7.25 7.5
252 Đàm Thị Bơi 1 2.25 1.5 4.75 5
255 Hoàng Đại Cát 5.75 4.25 2.5 12.5 12.5
256 Phạm Ngọc Cảnh 5.5 2.25 2 9.75 10
258 Lâm Đức Cảnh 3.5 3.75 3 10.25 10.5
260 Ma Thị Cầu 3.5 1.75 1.5 6.75 7
262 Nguyễn Thị Chang 4.25 3.5 2.75 10.5 10.5
263 Bùi Quỳnh Chang 3.25 3 4.5 10.75 11
265 Nguyễn Thị Chang 7.25 4.5 5.5 17.25 17.5
267 Dương Thị Chang 4.25 3.25 3.75 11.25 11.5
269 Bùi Thị Chang 2.75 2 2.75 7.5 7.5
270 Bùi Thị Chanh 6.25 3.5 3.5 13.25 13.5
271 Đặng Thị Chao 4.5 5.25 3.5 13.25 13.5
272 Nguyễn Thị Diệu Châm 5.5 4.5 3.5 13.5 13.5
273 Lương Thị Phương Châm 5.25 3.25 3.75 12.25 12.5
274 Vũ Thị Minh Châm 5 3.5 2.75 11.25 11.5
275 Đinh Thị Thanh Châm 5 2.75 3.5 11.25 11.5
276 Nguyễn Ngọc Châm 4 3 3.5 10.5 10.5
277 Trần Thị Ngọc Châm 5.5 3 3.25 11.75 12
278 Nguyễn Thị Ngọc   Châm 7.5 4 4 15.5 15.5
279 Ngô Thị Châm 6 5.75 4.5 16.25 16.5
280 Đặng Thị Châm 3.75 1.25 2.75 7.75 8
281 Đinh Thị Bích Châm 2 2.5 3 7.5 7.5
282 Nguyễn Thị Châm 3.75 2.5 4 10.25 10.5
283 Giáp Văn Chân 4 4.5 2.75 11.25 11.5
284 Lương Thị Châu 4.75 3 3 10.75 11
286 Hoàng Thị Chất 4 3 2.5 9.5 9.5
289 Đồng Thị Linh Chi 7.25 5.5 3.75 16.5 16.5
290 Triệu Huyền Chi 6.5 3.25 1.5 11.25 11.5
291 Tô Thị Linh Chi 6.25 4.25 3.25 13.75 14
292 Hoàng Lê Yến Chi 6.75 6.5 2.5 15.75 16
293 Lương Thị Chi 6.5 3.25 3.75 13.5 13.5
296 Triệu Thị Kim Chi 3.5 2.5 2 8 8
297 Vũ Thị Kim Chi 6.5 3.75 4 14.25 14.5
299 Nguyễn Kim Chi 7 3 2.75 12.75 13
300 Nguyễn Thị Hương Chi 4.75 3 2.25 10 10
301 Dương Quỳnh Chi 7.25 4.5 3.5 15.25 15.5
302 Đỗ Thị Khánh Chi 7.25 3 5 15.25 15.5
303 Đinh Thị Ngọc Chi 0 3.5 0 3.5 3.5
304 Nguyễn Phương Chi 6.5 3.5 3.25 13.25 13.5
305 Bùi Khánh Chi 7 3.25 2 12.25 12.5
306 Đặng Quỳnh Chi 7 3.5 3 13.5 13.5
307 Dương Thị Hồng Chiêm 8.75 3.75 3 15.5 15.5
308 Cháng Thị Chiêm 6.25 2.75 2.25 11.25 11.5
310 Hoàng Thị Chiên 6 2.5 1.5 10 10
311 Triệu Văn Chiến 8 6.25 3.5 17.75 18
312 Hoàng Văn Chiến 5.75 2.25 3.25 11.25 11.5
315 Nguyễn Viết Chiến 8.25 2.5 4 14.75 15
316 Dương Quyết Chiến 8 6.75 4.75 19.5 19.5
317 Đinh Công Chiến 6.5 3 4.5 14 14
318 Nguyễn Đình Chiểu 8 6.5 1.5 16 16
319 Đinh Thị Chinh 7.25 5.5 2 14.75 15
320 Vũ Thị Tuyết Chinh 7.75 5 4.5 17.25 17.5
321 Chẩu Thị Chinh 1.75 3.5 3.25 8.5 8.5
322 Trần Thị          Chinh 2 2.5 3 7.5 7.5
323 Trần Thị Chinh 1.75 2.5 1.75 6 6
326 Phùng Thị Chinh 2.25 3 2.75 8 8
327 Đỗ Thị Chinh 1.5 3.75 2 7.25 7.5
328 Lục Thị           Chinh 3.25 4.5 3.75 11.5 11.5
329 Đàm Ngọc Chinh 1.25 2.5 2.25 6 6
331 Hoàng Thị Chinh 3.5 4.25 2.5 10.25 10.5
333 Đinh Thị Việt Chinh 2.5 3.25 1.75 7.5 7.5
334 Bùi Thị Thuý Chinh 0.25 2 2.75 5 5
335 Triệu Thị Việt Chinh 4.5 2.75 3.5 10.75 11
336 Lê Thị Chiều 4 2.5 4.25 10.75 11
337 Hoàng Thị Chiều 8.25 7.5 2.5 18.25 18.5
339 Nguyễn Quang Chính 5 6.75 2.25 14 14
342 Triệu Lý Chung 3.75 2.75 1.5 8 8
343 Phạm Đức Chung 4 2.5 2 8.5 8.5
344 Lê Văn Chung 8.5 5 3 16.5 16.5
348 Phan Thị Chuyên 6.25 3.25 3.25 12.75 13
349 Nông Thị Chuyên 5.5 2.5 2 10 10
350 Nguyễn Thị Chuyên 5 3.25 2 10.25 10.5
351 Bế Hồng Chuyên 3.5 2.25 2.5 8.25 8.5
352 Hoàng Thị         Chuyền 7.5 6.75 4 18.25 18.5
353 Ngạc Thị Chuyền 2.75 3.5 2.75 9 9
354 Doãn Thị Chúc 5.75 5.5 4 15.25 15.5
356 Trần Thị Minh Chúc 2 2.5 2 6.5 6.5
357 Lý Văn Chương 6.75 5.25 2.25 14.25 14.5
358 Ân Văn Chức 4 2.5 2.75 9.25 9.5
359 Đặng Thị Cói 3.25 2.5 1.75 7.5 7.5
360 Nguyễn Chiến Công 2 2.5 1.25 5.75 6
362 Nguyễn Tất Công 9 9.5 8 26.5 26.5
364 Phan Thành Công 7.75 8.75 6.25 22.75 23
365 Đỗ Thành Công 0 3.5 0 3.5 3.5
366 Dương Thị Cúc 1 3.5 2.75 7.25 7.5
367 Hoàng Thị Cúc 2.25 4.25 4.25 10.75 11
368 Ngọ Thị Cúc 4.25 3.5 2.75 10.5 10.5
369 Nguyễn Thị Cúc 4.5 2.5 3.75 10.75 11
371 Hoàng Phương Cúc 4 3 4.25 11.25 11.5
372 Dương Thị Cúc 7.5 5.25 5.25 18 18
373 Nông Thị Cúc 5.25 2.75 4 12 12
374 Nguyễn Thị Kim Cúc 5 2.5 1.5 9 9
375 Lương Thị Kim Cúc 5 2.75 2.5 10.25 10.5
376 Trần Thị Cúc 5 2.5 2.5 10 10
379 Phạm Thị Cúc 4.5 2.25 2.5 9.25 9.5
380 Lý Hoàng Cúc 4.5 2 1.5 8 8
381 Nguyễn Thị Cúc 4.5 3.5 3.75 11.75 12
382 Hoàng Thị Cúc 3.25 3.5 1.5 8.25 8.5
383 Nguyễn Thị Cùng 5.5 4.5 2.5 12.5 12.5
384 Phạm Văn Cương 0.75 2.75 2.25 5.75 6
385 Vũ Nguyễn Cương 4 3.75 2.25 10 10
386 Lý Xuân Cường 5 4 2.5 11.5 11.5
387 Nguyễn Văn Cường 3 3.5 2.25 8.75 9
388 Trần Mạnh Cường 9 5 5 19 19
389 Mai Việt Cường 6.5 5.5 3.75 15.75 16
390 Dương Vũ Cường 4 4.5 3.5 12 12
391 Triệu Quốc Cường 7.25 4.75 3.5 15.5 15.5
392 Lê Minh Cường 4.5 5.5 3.75 13.75 14
393 Phùng Dương Khánh Cường 6.25 3.25 3.5 13 13
394 Lương Đức Cường 3 3.75 4.5 11.25 11.5
395 Nguyễn Huy Cường 8.5 4.75 5.25 18.5 18.5
397 Lê Mạnh Cường 5 3.25 3.5 11.75 12
399 Đỗ Mạnh Cường 6.25 2.5 3.25 12 12
400 Phùng Mạnh Cường 5 3 4.5 12.5 12.5
401 Phan Văn Cường 3.5 4 3.5 11 11
402 Ngọ Xuân          Cường 2 2.5 3.75 8.25 8.5
404 Hoàng Xuân        Cường 3.5 1.75 2 7.25 7.5
407 Lương Mạnh Cường 4.25 3.5 3.5 11.25 11.5
408 Phạm Việt Cường 7.5 5.75 3.75 17 17
409 Trần Phú Cường 5.25 6.5 4.5 16.25 16.5
411 Nguyễn Văn Cường 2.75 3.5 3 9.25 9.5
413 Nguyễn Văn Cừ 1 2.5 2.75 6.25 6.5
415 Dương Đình Dân 4.5 2.5 3 10 10
416 Vi Tiến           Dân 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
417 Trịnh Thị Dậu 3 3.5 4.5 11 11
419 Hoàng Thị Diễm 2.75 2.5 3 8.25 8.5
420 Phạm Thị Kiều Diễm 6.25 2.5 4.25 13 13
421 Lục Thị Lệ Diễm 1.75 3.75 2.5 8 8
423 Nguyễn Thị Diễm 6.25 4.25 4.5 15 15
424 Nông Thị Kiều Diễm 1 1 3.25 5.25 5.5
425 Nguyễn Ngọc Diễm 7 6 6.5 19.5 19.5
426 Ngô Thị Mai Diễm 1.75 3.5 2 7.25 7.5
427 Trương Thị Diễn 7 3.5 3.25 13.75 14
428 Nguyễn Thị Diệm 5 5 3.5 13.5 13.5
429 Đặng Thuý Diệp 4 3 2.75 9.75 10
432 Nguyễn Ngọc Diệp 3 3.5 2.5 9 9
433 Phùng Thị Bích Diệp 1 2.75 3 6.75 7
435 Đinh Ngọc Diệp 3.5 3.5 3.5 10.5 10.5
437 Lâm Thị Diệp 3.75 4.75 4.5 13 13
438 Ma Ngọc Diệp 1 3.5 2.5 7 7
439 Nguyễn Ngọc Diệp 4.5 5.5 5.5 15.5 15.5
440 Trần Thị Diệp 3.75 3.5 2.75 10 10
441 Lục Thị Diệu 1.75 4 2.75 8.5 8.5
444 Nguyễn Thị Dinh 3.25 4.5 2.5 10.25 10.5
446 Bùi Thị Dinh 2 3.75 3.25 9 9
447 Đoàn Thị Dinh 5.25 3.75 4.5 13.5 13.5
449 Lê Thị Dịu 2.25 2.75 2 7 7
450 Vũ Thị Thanh Dịu 4 4.25 4.5 12.75 13
451 Đỗ Thị Dịu 2 2.75 2.5 7.25 7.5
454 Nguyễn Thị Doan 3.5 3.5 1.75 8.75 9
456 Mạc Trường Doanh 6 5.25 3.25 14.5 14.5
459 Nguyễn Hà Dung 5.75 3 4 12.75 13
460 Lâm Thị Dung 2.25 3.5 2.25 8 8
461 Nguyễn Thị Thanh Dung 7 5.5 3 15.5 15.5
462 Lê Thị Dung 2 2.25 2.75 7 7
463 Nguyễn Thuỳ Dung 5.25 3.5 4.25 13 13
464 Nguyễn Ngọc Dung 8 7 5.5 20.5 20.5
465 Vũ Thị Thuỳ Dung 4.5 2.75 3.5 10.75 11
466 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 3.5 4 3.75 11.25 11.5
468 Luân Thị Kim Dung 3.75 4 2.5 10.25 10.5
469 Nguyễn Thị Dung 8.5 4.75 5 18.25 18.5
470 Lý Thị Dung 4.5 2.75 2.5 9.75 10
471 Bùi Thị Kim Dung 4 1.75 2.5 8.25 8.5
472 Vũ Quỳnh Dung 4 2.75 2.75 9.5 9.5
474 Nguyễn Thuỳ Dung 6 4.25 3.5 13.75 14
475 Lê Thu Dung 4.5 3 3.25 10.75 11
479 Nguyễn Thị Ngọc Dung 1.5 2.25 3.5 7.25 7.5
480 Nguyễn Thu Dung 5.5 2.25 2.5 10.25 10.5
483 Trịnh Thị         Dung 5.5 4 4 13.5 13.5
484 Đào Kim           Dung 6.75 4.5 4.25 15.5 15.5
485 Nông Thị Thuỳ Dung 6.25 4.75 3.5 14.5 14.5
486 Nông Thị Dung 1 3.25 3.5 7.75 8
487 Vũ Thị Dung 2 3.75 3.25 9 9
488 Bùi Thị           Dung 4.75 3.5 3.5 11.75 12
489 Nguyễn Thị Thanh Dung 7.25 7 6.5 20.75 21
490 Phạm Thị Dung 5 1.75 3.25 10 10
493 Trần Thị          Dung 3.25 2 2.25 7.5 7.5
494 Hà Thị Thuỳ Dung 2.5 5.5 4.25 12.25 12.5
495 Trần Thị Thu Dung 2 4.75 2.5 9.25 9.5
496 Trần Thị Dung 4 2.5 2.25 8.75 9
497 Đặng Thị Thuỳ Dung 3.75 3.5 2.5 9.75 10
498 Ngô Thị Thanh Dung 4.25 2.5 1.5 8.25 8.5
499 Lê Thị Kim Dung 3 3 3.5 9.5 9.5
501 Triệu Thị Dung 3 3.5 2.25 8.75 9
502 Vũ Thị Dung 7 3.5 1.75 12.25 12.5
503 Khúc Thị Dung 4.25 3.25 2.25 9.75 10
504 Kim Thị Dung 3 2 3 8 8
507 Bùi Thị Dung 4.5 3.5 3 11 11
508 Nông Phương Dung 4.75 3.75 4.75 13.25 13.5
512 Nguyễn Thị        Dung 2.25 3.25 3 8.5 8.5
515 Đinh Thị Phương Dung 1 3.75 2.5 7.25 7.5
516 Đỗ Thị Dung 2.75 2.25 2.75 7.75 8
518 Bạch Thị Dung 3.25 3 3.5 9.75 10
519 Nông Thị Dung 2.5 4.5 2.75 9.75 10
520 Chu Phương Dung 2.75 4.25 2 9 9
522 Mai Thị Dung 3.75 2.5 3 9.25 9.5
523 Hoàng Tiến Duy 5.5 2.75 3.25 11.5 11.5
525 Nguyễn Văn Duy 7.25 6.25 3.25 16.75 17
527 Nguyễn Tiến Duy 9 4.75 3 16.75 17
528 Hoàng Đức Duy 3 4.5 4.5 12 12
529 Nguyễn Văn Duy 8.5 7 5.25 20.75 21
530 Nông Thế Duy 6.5 4 3.25 13.75 14
531 Hà Mạnh Duy 5.25 3 3 11.25 11.5
532 Phùng Đình Duy 2.25 4 4 10.25 10.5
533 Đàm Văn Duy 1.75 2.75 2.5 7 7
534 Luân Xuân Duy 2.5 2.75 4.25 9.5 9.5
535 Nguyễn Ngọc Duy 3 2.5 2.75 8.25 8.5
537 Nguyễn Khương Duy 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
540 Nguyễn Pa Duy 2.5 4.5 2.5 9.5 9.5
541 Bùi Đức Duy 2 4 3 9 9
542 Phạm Thị Duyên 2.5 3.25 3 8.75 9
543 Phạm Thị Duyên 2 4 3.25 9.25 9.5
544 Hoàng Thị Thuỳ Duyên 1.25 3.5 2.5 7.25 7.5
546 Mai Mai Duyên 5 4.5 4.5 14 14
547 Nguyễn Thị Duyên 8 5 3.5 16.5 16.5
548 Nguyễn Minh Duyên 7 6 3 16 16
550 Phạm Thị Duyên 1 2.5 3.5 7 7
551 Nguyễn Thị Duyên 2.25 3.75 2.5 8.5 8.5
552 Giáp Thị          Duyên 5 3.75 3.75 12.5 12.5
553 Phạm Thị Duyên 5.25 3.5 3.25 12 12
554 Nghiêm Thị Mỹ Duyên 3.75 5 3.5 12.25 12.5
555 Bùi Thị Duyên 3 2.75 2.5 8.25 8.5
557 Nguyễn Thị Duyên 1.25 3 3 7.25 7.5
559 Phạm Hồng Duyên 0.25 3 3 6.25 6.5
560 Mai Mỹ Duyên 4 5.5 1.75 11.25 11.5
562 Trần Thị Duyên 5.5 5.25 3.25 14 14
563 Nông Thị Duyên 5.75 5.5 2 13.25 13.5
565 Đào Duy Dũng 2.25 2.25 3.5 8 8
566 Nguyễn Tiến Dũng 5.5 4.5 2.75 12.75 13
567 Hoàng Văn         Dũng 4.25 3 2.25 9.5 9.5
568 Trần Mạnh Dũng 4.5 2.25 0.75 7.5 7.5
571 Trương Mạnh       Dũng 5 2.75 2.25 10 10
572 Vũ Văn            Dũng 6.25 4.5 4.25 15 15
573 Lường Văn Dũng 7.5 7.75 4 19.25 19.5
574 Đỗ Mạnh Dũng 0.75 1 1.75 3.5 3.5
577 Trịnh Văn Dũng 7.75 5.75 5.25 18.75 19
578 Chu Quang Dũng 5 4.5 4 13.5 13.5
579 Dương Nghĩa Dũng 3.5 4 3 10.5 10.5
580 Nguyễn Văn Dũng 4.75 2.25 3.75 10.75 11
585 Nguyễn Tiến Dũng 6.75 5.25 4 16 16
586 Đỗ Tiến Dũng 7.5 6.5 4.75 18.75 19
587 Nguyễn Anh Dũng 5.5 5 3.25 13.75 14
588 Hà Anh Dũng 6 2.5 1.5 10 10
590 Trần Quang Dũng 6.5 3.5 5.25 15.25 15.5
592 Nguyễn Văn Dũng 5 3.75 4.5 13.25 13.5
595 Trịnh Trung Dũng 4 5.5 3 12.5 12.5
596 Vũ Quang Dũng 4.75 6 3.5 14.25 14.5
597 Đào Văn           Dư 2 2.5 1.5 6 6
598 Nông Thị Dương 3 2.25 3.5 8.75 9
599 Nguyễn Thành Dương 5 6 3.5 14.5 14.5
600 Trần Đình Dương 3.5 3.5 2.5 9.5 9.5
601 Lê Thị Dương 6 3.5 4.5 14 14
605 Bế Thị Dương 4 4.25 2.5 10.75 11
606 Nguyễn Văn Dương 4 1.75 2 7.75 8
609 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 3.5 4.5 3.5 11.5 11.5
610 Phạm Minh Dương 5.5 2.5 2.5 10.5 10.5
612 Lê Thuỳ Dương 5.5 3 2.75 11.25 11.5
613 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 5 4 2.5 11.5 11.5
615 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 3.75 2.5 2.5 8.75 9
616 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 4.25 1.75 2 8 8
617 Mai Thu Dương 4.5 2.5 2.25 9.25 9.5
618 Phạm Thị Thuỳ Dương 5.5 3.5 5 14 14
620 Lê Văn Dương 9 6.5 6.5 22 22
621 Hoàng Thị Thuỳ    Dương 4 3.5 3.25 10.75 11
622 Nguyễn Thị Dược 3 3.25 4 10.25 10.5
625 Hoàng Thị Dự 2.75 4 3 9.75 10
626 Hoàng Thị Đan 6 6.25 5.25 17.5 17.5
627 Nguyễn Thị Đaò 4 2.5 2.5 9 9
628 Nông Thị Đà 2 2.5 2 6.5 6.5
629 Đỗ Thị Anh Đào 2.5 2.75 3.25 8.5 8.5
630 Dương Thị Đào 3 2.5 3.75 9.25 9.5
632 Nguyễn Thị Đào 6 3.75 3.75 13.5 13.5
633 Trần Thị Bích Đào 2.5 0.5 3.5 6.5 6.5
634 Phạm Thị Đào 4.5 2.75 2.75 10 10
635 Hoàng Thị Đào 1 2.5 2.25 5.75 6
636 Hoàng Thị Đào 7 4.5 4.25 15.75 16
637 Lê Thị Đảm 2 3.5 4 9.5 9.5
639 Nguyễn Văn Đại 0.5 3.25 3.5 7.25 7.5
641 Lưu Quốc Đại 5 6.5 5 16.5 16.5
642 Phạm Minh Đại 5.25 2.5 4.25 12 12
643 Phùng Văn Đại 8 5.5 3.75 17.25 17.5
644 Trần Nguyên Đạm 7.75 4.25 4 16 16
646 Nguyễn Văn Đạt 8 5 5 18 18
647 Nguyễn Thế Đạt 4.75 2.75 4.25 11.75 12
651 Nguyễn Trọng Tiến Đạt 7 5.75 5 17.75 18
652 Đỗ Tiến Đạt 8 5.5 4.5 18 18
654 Trần Quang Đạt 8.25 5.5 5.5 19.25 19.5
655 Đặng Thành        Đạt 7 5.75 3.5 16.25 16.5
656 Đỗ Văn Đạt 3.75 3 1.75 8.5 8.5
657 Vũ Tất Đạt 6.25 3.75 2.5 12.5 12.5
658 Lương Tiến Đạt 2.25 2.75 3.75 8.75 9
659 Đỗ Thành Đạt 7.25 5.25 5.5 18 18
660 Đỗ Đức Đạt 6.5 5.5 3.5 15.5 15.5
662 Nguyễn Hải Đăng 7.75 5.5 2.25 15.5 15.5
663 Nguyễn Hải Đăng 5.25 5 6.5 16.75 17
664 Nguyễn Hải Đăng 7 6.25 6.25 19.5 19.5
666 Nông Thị Đẹp 3.25 3 3.25 9.5 9.5
667 Ngô Hoàng Điểm 1.25 4 3 8.25 8.5
668 Vi Văn Điệp 2.75 5 4.25 12 12
669 Riêu Thị Ngọc Điệp 3 2.75 4.75 10.5 10.5
670 Phùng Anh Điệp 5 2.25 5 12.25 12.5
672 Vũ Thị Điệp 5 3.5 5.25 13.75 14
673 Nguyễn Văn Điệp 3.5 4.25 3.25 11 11
674 Ngô Văn Điệp 2.75 3.5 3.75 10 10
675 Nông Thị Thúy Điệp 5 3 3.25 11.25 11.5
676 Hoàng Thị Điệp 4.25 3 2 9.25 9.5
677 Ngô Văn Điệp 3 4 3.25 10.25 10.5
680 Vũ Thị Ngọc Điệp 3 2.25 1.75 7 7
681 Nguyễn Thị Điệu 3.5 3.5 2.75 9.75 10
682 Phạm Thị Đình 3.5 3 2.5 9 9
683 Hoàng Doãn Định 1.5 5.5 4.25 11.25 11.5
685 Hoàng Thị Định 5 4.5 4.25 13.75 14
686 Nguyễn Thị        Định 8 5.5 3.5 17 17
688 Vũ Quyết Đoàn 7 5 3.5 15.5 15.5
689 Lăng Thanh        Đoàn 3.5 2.5 1.75 7.75 8
690 Nguyễn Văn Đàn 4.5 3 1.5 9 9
691 Đỗ Văn Đoàn 6 4.5 2.75 13.25 13.5
693 Nguyễn Doãn Đoàn 3.5 2.5 2.5 8.5 8.5
694 Tô Văn Đòng 4.25 2.75 2.5 9.5 9.5
695 Ban Cao Đô 4.25 3.5 3 10.75 11
696 Nguyễn Huỳnh Đô 6 4 2.5 12.5 12.5
697 Nguyễn Thị Đông 2.75 3.5 2.5 8.75 9
698 Nguyễn Tuấn Đông 6.75 5.5 3.5 15.75 16
700 Vi Văn Đông 1.5 2.5 2.75 6.75 7
701 Nguyễn Xuân Đông 7.75 6.5 4 18.25 18.5
703 Nguyễn Công Đồng 6.25 5 5.5 16.75 17
704 Nguyễn Trung      Đồng 5 4.25 3.75 13 13
706 Trần Doãn Đức 5.5 3.5 3.5 12.5 12.5
707 Vũ Văn Đức 5 3.75 3.25 12 12
708 Vũ Trung Đức 5 4.75 2.75 12.5 12.5
711 Bùi Việt Đức 6.5 5.5 3.5 15.5 15.5
713 Đinh Mạnh Đức 6 4 4 14 14
714 Diệp Anh Đức 2.75 4.5 3.5 10.75 11
715 Nguyễn Văn Đức 2.75 4.5 3.5 10.75 11
716 Dương Cao Đức 6.25 4.5 2.5 13.25 13.5
718 Hoàng Văn Đức 5 5 3.5 13.5 13.5
719 Dương Minh Đức 6.75 4.75 4.5 16 16
720 Dương Anh Đức 6 4.5 3.5 14 14
721 Giáp Văn          Đức 2.75 3.5 2.75 9 9
722 Nông Xuân Đức 3 3 4.5 10.5 10.5
725 Hoàng Minh Đức 2.5 3.5 2.75 8.75 9
727 Tàng Văn Đức 5.75 3.5 3.75 13 13
729 Đinh Văn Đức 7 4.5 5 16.5 16.5
730 Lý Anh Đức 3 2.75 2.5 8.25 8.5
731 Nguyễn Xuân       Đức 5.25 4.5 3.25 13 13
732 Ma Việt Đức 2.75 4.25 2.25 9.25 9.5
733 Nguyễn Thị Huyền Gấm 1.5 3 3.5 8 8
734 Lý Thị Gấm 4.75 3.75 4 12.5 12.5
736 Dương Lệ Giang 4.25 3.75 3.5 11.5 11.5
737 Hà Thị Giang 6.25 5.25 3 14.5 14.5
738 Phạm Vũ Hoàng Giang 7 4 1.5 12.5 12.5
739 Lê Hương Giang 6.25 3.5 3.5 13.25 13.5
741 Hoàng Văn Giang 5 3.5 2.25 10.75 11
743 Nguyễn Thị Thuỳ Giang 3.5 1.75 3 8.25 8.5
744 Đặng Thị Hương Giang 4.5 4.5 4 13 13
745 Nguyễn Thị Thu Giang 4.75 4.5 2.75 12 12
746 Nguyễn Văn Giang 5.25 3.5 4.25 13 13
748 Nguyễn Thị Hương Giang 6.5 4.75 5.25 16.5 16.5
749 Nguyễn Linh Giang 7.75 7.25 5.5 20.5 20.5
750 Phạm Thị Hương Giang 8 7.75 7 22.75 23
751 Trần Thị Châu Giang 5.75 5 6.75 17.5 17.5
753 Trần Thị Giang 6.75 6.25 4.5 17.5 17.5
754 Đinh Thị Lệ Giang 5.25 4.5 4 13.75 14
755 Ngô Thu Giang 5 3 4.5 12.5 12.5
756 Phạm Thị Huyền Giang 6.25 2.5 6.25 15 15
757 Hoàng Thị Hương Giang 5.5 2.5 5.5 13.5 13.5
759 Trần Thị Linh Giang 5.75 3.5 3.5 12.75 13
760 Hoàng Thị Giang 5.25 2 4.25 11.5 11.5
761 Vũ Trường Giang 6 5.5 4.5 16 16
762 Nguyễn Thái Giang 5.75 7 5.75 18.5 18.5
763 Vương Thị Giang 6 5.25 3.5 14.75 15
764 Nguyễn Thị Giang 6.25 4.5 5 15.75 16
767 Triệu Thị Giang 3.5 3.25 2 8.75 9
768 Trần Hà           Giang 6.25 4 2.25 12.5 12.5
770 Nông Thị Giang 3.75 3.75 3.25 10.75 11
773 Nguyễn Thị Giang 3.5 3 3 9.5 9.5
774 Lê Hương Giang 4 3.5 2 9.5 9.5
779 Tạ Thị Giang 3 3.5 2.5 9 9
780 Dương Thị Giang 5.25 3.75 2.75 11.75 12
781 Lê Hồng Giang 2.25 2.75 1.75 6.75 7
782 Trần Thị Hương Giang 3 4.25 2.75 10 10
783 Nông Văn Giang 0 3 0 3 3
785 Mai Thị Giang 6.25 3.5 2.5 12.25 12.5
786 Phạm Văn Giáp 7.25 4.5 2.25 14 14
787 Nguyễn Thế Giáp 6.5 3 2 11.5 11.5
788 Thào Mí Già 6 2 3.5 11.5 11.5
790 Triệu Thị Hay 3 3 2.5 8.5 8.5
791 Nguyễn Thị Ngọc Hà 7.25 2.5 2.25 12 12
793 Đỗ Thị Thái Hà 6.75 4 2 12.75 13
794 Trần Thị Hồng Hà 6.25 3.25 3.25 12.75 13
795 Nguyễn Thu Hà 6.75 4.25 3.5 14.5 14.5
796 Tạ Đăng Hà 7.75 5.75 2.5 16 16
797 Nguyễn Thái Hà 5 5 2.75 12.75 13
798 Nguyễn Ngọc Hà 7 3.5 1.5 12 12
801 Nguyễn Thị Thanh Hà 6.25 2.5 4 12.75 13
802 Lê Thị Thanh Hà 7.25 1.75 4 13 13
803 Nguyễn Ngọc Hà 6 5.75 5 16.75 17
804 Dương Thị Hà 6.75 3.5 6 16.25 16.5
805 Phạm Thanh Hà 8 3.75 3 14.75 15
806 Lê Thị Thái Hà 8.25 2 5 15.25 15.5
807 Cam Thị Hà 4 2.5 4.5 11 11
808 Nghiêm Thị Thái Hà 3.75 2.25 3.5 9.5 9.5
809 Bế Mạnh Hà 7.5 6.25 4.75 18.5 18.5
810 Đỗ Vân Hà 9 5.5 5.5 20 20
812 Khương Thị Hà 7.75 2.75 4 14.5 14.5
813 Dương Thị Thu Hà 7.75 2 5 14.75 15
814 Nguyễn Thị Hải Hà 7 2 4 13 13
815 Lê Thị Thu Hà 6.75 6.75 3.75 17.25 17.5
817 Trần Thị Hà 5 6.75 4.75 16.5 16.5
818 Nguyễn Thị Thu Hà 8.75 4.75 6.25 19.75 20
819 Đinh Thị Ngọc Hà 9 1.5 5.75 16.25 16.5
820 Nguyễn Thị Hà 8.5 3.75 6 18.25 18.5
822 Nguyễn Thị Thu Hà 7.75 3.5 3.5 14.75 15
824 Trần Thị Hà 7.5 2.5 3.5 13.5 13.5
825 Đàm Thị Hà 8 5 3.5 16.5 16.5
826 Lê Thị Thu Hà 9 6.5 6.5 22 22
827 Vũ Ngọc Hà 6.5 6.25 5.5 18.25 18.5
828 Nguyễn Thu Hà 8 3.25 5.75 17 17
829 Tạ Thu Hà 8.25 3.25 3.5 15 15
830 Dương Văn Hoàng Hà 8 2.75 3.5 14.25 14.5
831 Ngô Hải Hà 8.5 4.75 4.5 17.75 18
832 Nguyễn Thị Hà 8 5 4.25 17.25 17.5
833 Nguyễn Thái Hà 2.5 3.25 2.5 8.25 8.5
834 Thân Trọng Hà 4.75 4.25 4.5 13.5 13.5
835 Đào Thanh Hà 6 3.5 3.5 13 13
837 Nguyễn Thị Thuý Hà 6 3.5 3.5 13 13
838 Dương Thị Thu Hà 7.5 5.5 5.75 18.75 19
839 Đôn Thị Thu Hà 8 6.25 6 20.25 20.5
840 Hứa Thị Hà 6 6.5 5 17.5 17.5
841 Triệu Thị Thu Hà 5 4.5 3.25 12.75 13
842 Khuất Thị Thu Hà 3.5 3.5 2.5 9.5 9.5
843 Hứa Thị Hà 6 3.25 3.5 12.75 13
844 Vũ Thái Hà 1 3.75 2.5 7.25 7.5
845 Trần Thu Hà 3.75 4.5 3.5 11.75 12
846 Nguyễn Thị Hà 3 3.5 1.75 8.25 8.5
849 Trương Việt Hà 8.25 5.5 4.5 18.25 18.5
850 Lê Thị Hà 2 3 2.5 7.5 7.5
852 Lương Thị Thu Hà 4.5 4.5 3.5 12.5 12.5
854 Phạm Thị Hải      Hà 5.25 3.75 3 12 12
856 Hoàng Thị Hà 5.5 3.25 3 11.75 12
857 Trần Thị Hà 3.5 2.75 3 9.25 9.5
858 Hoàng Thị         Hà 4.5 3.5 2.75 10.75 11
859 Trần Thị Thu Hà 7.5 6.5 4.75 18.75 19
860 Nguyễn Thu Hà 3 2.5 1.75 7.25 7.5
861 Bế Thị Hà 4.5 2.75 1.75 9 9
862 Phạm Thu Hà 3.25 2.75 3.75 9.75 10
863 Trương Việt Hà 1.25 2.75 3.5 7.5 7.5
865 Vũ Thị Thu Hà 2.5 3.25 3 8.75 9
867 Ngô Thị Thu       Hà 6.75 4.75 4.5 16 16
869 Hoàng Thị         Hà 7.25 5.25 3.5 16 16
875 Đinh Thị Hà 0.75 2.25 2.5 5.5 5.5
876 Khương Thị Minh   Hà 1.25 3.25 3.5 8 8
877 Nguyễn Vi Hà 1 2.75 2.25 6 6
878 Nguyễn Thị Thu Hà 4.75 6.5 3.5 14.75 15
881 Nguyễn Thu Hà 7.5 3.5 3.5 14.5 14.5
882 Bùi Thu Hà 7.25 4.5 2.5 14.25 14.5
885 Nguyễn Thị Hà 4.75 3.25 3 11 11
888 La Thị Hài 4.25 3.25 2.75 10.25 10.5
889 Nông Văn Hàm 4.25 2.5 2.75 9.5 9.5
890 Phan Văn Hành 6 4.25 2.25 12.5 12.5
892 Nguyễn Thị Hải 5.5 5.5 5.5 16.5 16.5
893 Đỗ Thị Hải 4 3.5 3.5 11 11
894 Hoàng Sơn Hải 2 2.75 3.25 8 8
895 Nguyễn Thị Thanh Hải 2.25 2.75 3.5 8.5 8.5
897 Phạm Văn Hải 3 4 2.5 9.5 9.5
898 Đào Văn Hải 4.75 6.25 3.75 14.75 15
900 Nông Minh Hải 4 2.5 2.5 9 9
901 Vũ Hoàng Anh Hải 4 5.25 3.25 12.5 12.5
902 Trần Thị Hải 3 3.5 2.25 8.75 9
905 Lương Thị Hải 3.5 4.25 3.25 11 11
907 Trần Văn Hải 0.25 2.5 2.25 5 5
909 Trịnh Xuân Hải 8.25 6.25 7 21.5 21.5
910 Hoàng Thị Hải 8 6.5 3 17.5 17.5
914 Trần Thị Hải 2.75 2.5 2.75 8 8
916 Nguyễn Văn Hải 2.75 4 4 10.75 11
917 Nguyễn Thị Ngọc Hải 0.5 2.75 3 6.25 6.5
918 Trần Nam Hải 2 4.75 2 8.75 9
919 Nguyễn Văn Hải 4.5 3.5 2.25 10.25 10.5
920 Lương Thu Hải 2.25 3 3 8.25 8.5
921 Nguyễn Thị Bích Hảo 6.5 3 2.5 12 12
922 Nguyễn Thị Hoàng Hảo 5.25 3.75 1.75 10.75 11
924 Nguyễn Thị Hảo 3.25 3.75 3.25 10.25 10.5
925 Nguyễn Thi Hảo 3.5 2.25 1.75 7.5 7.5
928 Lý Thị Hảo 2.25 3.5 2.25 8 8
929 Nguyễn Thị Hạ 7.5 5.25 4.5 17.25 17.5
931 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 7.5 2.75 3.5 13.75 14
932 Đinh Thị Ngân Hạnh 8.5 6.5 3.75 18.75 19
933 Nguyễn Thị Hạnh 6.75 2.75 3.25 12.75 13
935 Hoàng Thị Hạnh 9 4.5 4.5 18 18
939 Nguyễn Thị Hạnh 9 4.75 3.5 17.25 17.5
940 Phạm Thị Hạnh 8.25 3.75 4.25 16.25 16.5
942 Bùi Thị Hồng Hạnh 8.75 6.75 5.5 21 21
943 Hoàng Thị Mỹ Hạnh 7.5 5.25 4.75 17.5 17.5
944 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 7.5 3 4 14.5 14.5
945 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 9.5 5.25 5.25 20 20
946 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 8.75 5.5 5.25 19.5 19.5
949 Vũ Hồng Hạnh 8 4.5 5.25 17.75 18
951 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 8 4.25 3.5 15.75 16
952 Trương Thị Hạnh 7.5 3.75 4 15.25 15.5
955 Nguyễn Thị Hạnh 8 4 3 15 15
956 Tăng Sĩ Hạnh 6.5 2.5 2 11 11
957 Chu Thị Hồng Hạnh 8 6.5 5.5 20 20
958 Nguyễn Thị Hạnh 8.5 5.25 6 19.75 20
959 Nguyễn Thị Hạnh 6.5 3.25 3.25 13 13
960 Lê Hồng Hạnh 6.5 7 3 16.5 16.5
961 Nguyễn Hồng       Hạnh 6 2.75 2.5 11.25 11.5
962 Doãn Thị Bích Hạnh 5.25 3.5 2.5 11.25 11.5
963 Vi Thị Hồng Hạnh 0.25 2 2.5 4.75 5
964 Đỗ Thị Hạnh 7.5 3.5 3.75 14.75 15
965 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 3.5 2 2.5 8 8
966 Hoàng Hồng Hạnh 1.75 2 1 4.75 5
967 Hứa Văn Hanh 4 3.75 2.5 10.25 10.5
968 Nguyễn Thị        Hạnh 5.5 3.75 2.75 12 12
969 Âu Thị Hạnh 4 3.5 3.5 11 11
970 Hoàng Hồng Hạnh 1 3.5 2.5 7 7
972 Phạm Thị Hồng     Hạnh 7.25 5.25 3.25 15.75 16
973 Chu Thị Hạnh 1.25 2.5 3.5 7.25 7.5
975 Lê Hồng Hạnh 4.5 3.75 3 11.25 11.5
976 Lê Thị Hạnh 4.25 3 3.5 10.75 11
977 Trần Thị          Hân 5 5.25 3.75 14 14
979 Ma Thị Hậu 2 2.5 2.25 6.75 7
980 Nông Đức Hậu 1.25 2.75 2.5 6.5 6.5
982 Trần Thị Lý Hậu 3 3.25 2 8.25 8.5
983 Hoàng Thị Hậu 3 2.5 2.25 7.75 8
985 Bùi Thị Hậu 1.25 2.75 3.5 7.5 7.5
987 Phạm Anh Hậu 5.75 5.5 3.75 15 15
991 Vũ Thị Hậu 4.75 4 3 11.75 12
994 Dương Thị Hằng 4.25 3.5 2.5 10.25 10.5
995 Đoàn Thuý Hằng 0.75 4 1.75 6.5 6.5
996 Cao Thị Thu Hằng 4 3 2.75 9.75 10
997 Nguyễn Thị Hằng 4.25 6.75 5.25 16.25 16.5
998 Nguyễn Thị Hằng 6 5.75 3.5 15.25 15.5
999 Trần Thị Hằng 2 2.75 1.75 6.5 6.5
1000 Nguyễn Thị Hằng 1 2.5 2.25 5.75 6
1002 Nguyễn Thị        Hằng 3.25 3.5 3.75 10.5 10.5
1003 Trần Thu Hằng 4 2.25 2.5 8.75 9
1006 Nguyễn Thị Thu Hằng 3.5 4 2.5 10 10
1007 Phạm Thị Hằng 2 4.75 3.25 10 10
1009 Nguyễn Thị        Hằng 3.25 4.5 1.5 9.25 9.5
1010 Lê Thị Hằng 5 4.75 4.75 14.5 14.5
1012 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 5.5 3.5 2.5 11.5 11.5
1015 Phạm Minh Hằng 6.25 5.25 4.75 16.25 16.5
1017 Nguyễn Thị Thuý Hằng 3.75 3.25 3.5 10.5 10.5
1018 Nguyễn Thị Lệ Hằng 4.75 4.5 4.25 13.5 13.5
1020 Lương Thị Hằng 5 3.75 2.25 11 11
1021 Đặng Mĩ Hằng 5.5 6.5 4.25 16.25 16.5
1024 Nguyễn Thị Hằng 2.25 1.25 2.5 6 6
1025 Đào Thị Hằng 6 3.25 3 12.25 12.5
1027 Đỗ Thị Hằng 6.5 4.5 1.5 12.5 12.5
1028 La Thị Hằng 6 4 3.5 13.5 13.5
1029 Ma Lệ Hằng 6.5 4 4 14.5 14.5
1030 Giáp Thị          Hằng 4.5 4.5 4.5 13.5 13.5
1031 Ngọc Thị          Hằng 0.75 2.25 1.75 4.75 5
1032 Đinh Thị Thu Hằng 6 3.25 2.25 11.5 11.5
1033 Nguyễn Thị Hằng 5 2.25 3 10.25 10.5
1034 Đặng Thị Hằng 1 3.5 3.5 8 8
1035 Phạm Thúy Hằng 7.25 4.75 4.25 16.25 16.5
1036 Giáp Thị Thuý     Hằng 5 3 2.5 10.5 10.5
1038 Vi Thị Hằng 6.25 5.5 2.25 14 14
1039 Nguyễn Thị Hằng 2 2.75 1.5 6.25 6.5
1040 Đinh Thị Hằng 6 2 4.25 12.25 12.5
1041 Nguyễn Thị Hằng 5 2 3.5 10.5 10.5
1043 Phạm Thị Hằng 3 2.75 3.5 9.25 9.5
1044 Chuông Thị Thu Hằng 3 1.75 2.75 7.5 7.5
1045 Nguyễn Thị Hằng 3.5 2.5 4.25 10.25 10.5
1046 Nguyễn Thị Thu Hằng 5 2.75 3.25 11 11
1048 Nguyễn Thị        Hằng 3.75 2.25 3.25 9.25 9.5
1049 Đàm Thị Hằng 2 2.75 3.25 8 8
1050 Lương Thị Hằng 4 3 3.5 10.5 10.5
1051 Vũ Thị Thu Hằng 1 2.5 3.5 7 7
1054 Phạm Thị Hằng 3.25 2.5 2.75 8.5 8.5
1055 Hứa Thị Thu Hằng 4 2.75 2.5 9.25 9.5
1058 Lê Thị Thúy Hằng 5.25 2.5 3.5 11.25 11.5
1059 Nguyễn Thị Thúy Hằng 4.75 7.25 5.25 17.25 17.5
1061 Nguyễn Thị Hằng 2.5 2.5 3.25 8.25 8.5
1062 Nguyễn Thu Hằng 4.5 2.5 3 10 10
1063 Trần Thị Hằng 3.75 3.5 3.25 10.5 10.5
1064 Mã Thị Hằng 1 3 1.5 5.5 5.5
1065 Dương Bích        Hằng 2 2.5 2.5 7 7
1066 Nguyễn Thị Hằng 1 3.25 2 6.25 6.5
1068 Nguyễn Thị Hiên 4.75 5.75 3.5 14 14
1069 Nguyễn Thị Hiên 5.75 2.75 2.5 11 11
1070 Nguyễn Thị Hiên 9 3.5 3.5 16 16
1071 Nguyễn Thị Hiên 4.25 3.75 2.5 10.5 10.5
1072 Ngô Thị Hiên 3.75 4.5 4 12.25 12.5
1073 Nguyễn Thị Hiên 4.25 4.5 3 11.75 12
1074 Nguyễn Thị Hồng Hiên 6.75 4.25 4.5 15.5 15.5
1075 Nguyễn Trung Hiếu 2 3.5 2.25 7.75 8
1076 Phạm Quang Hiếu 2 2 1.75 5.75 6
1077 Nguyễn Trung Hiếu 5.5 5.75 4.5 15.75 16
1078 Phạm Trung Hiếu 8.5 7.75 4.75 21 21
1079 Đỗ Trung Hiếu 9.25 8.25 5 22.5 22.5
1080 Vũ Xuân Hiếu 4 5.75 5.75 15.5 15.5
1081 Đỗ Đăng Hiếu 5.5 3.25 3.5 12.25 12.5
1082 Nông Hữu Hiếu 2.5 2.75 2.5 7.75 8
1083 Hoàng Thị Hiếu 9 4 5.5 18.5 18.5
1084 Hà Thị Hiếu 3.75 2.5 3.5 9.75 10
1085 Trần Đức Hiếu 5.5 3 3.5 12 12
1086 Phùng Xuân Hiếu 4 3.75 4.5 12.25 12.5
1087 Triệu Thị Hiếu 4 4.5 4.25 12.75 13
1088 Đàm Văn Hiếu 8 3.5 3 14.5 14.5
1089 Nguyễn Thanh Hiếu 8 2 3.5 13.5 13.5
1090 Trần Thế Khắc Hiếu 7.25 3.25 3.5 14 14
1091 Nguyễn Văn Hiếu 8.75 3.75 3.5 16 16
1093 Vũ Ngọc Hiếu 9 2.75 3 14.75 15
1094 Đầu Trung Hiếu 5 2.5 2.25 9.75 10
1095 Phùng Thị Hiếu 3.75 2.25 2.75 8.75 9
1096 Trương Công Hiếu 6 4.25 4 14.25 14.5
1097 Nguyễn Thị Thanh Hiếu 8 3.25 3.5 14.75 15
1098 Nông Thị Hiển 7.75 3.5 3 14.25 14.5
1101 Nguyễn Thế Hiển 8.5 6.25 4.5 19.25 19.5
1102 Đằng Thị Hiển 4.75 2.5 3.25 10.5 10.5
1105 Nông Lục Hiện 5 2.5 1.75 9.25 9.5
1106 Kiều Đại          Hiệp 4.75 2.5 4.5 11.75 12
1107 Đặng Văn Hiệp 9 6.25 4 19.25 19.5
1108 Nguyễn Thị Hiệp 9 4.5 4.5 18 18
1109 Đặng Thương Hiệp 6.25 4.5 5 15.75 16
1110 Nguyễn Thị Thanh Hiệp 7 3.5 3.75 14.25 14.5
1111 Hoàng Minh Hiệp 7 4 2.5 13.5 13.5
1112 Nguyễn Văn Hiệu 7.25 4.25 3.25 14.75 15
1113 Nông Thị Hiệu 8 2 4.25 14.25 14.5
1114 Chờ Thị Hiệu 8.75 3.5 3.25 15.5 15.5
1115 Lê Thu Hiền 9 3.5 3.5 16 16
1116 Nguyễn Thị Thu Hiền 5 2.25 3 10.25 10.5
1117 Nguyễn Thị Thu Hiền 4.25 2.75 2.5 9.5 9.5
1118 Hoàng Thị Thu Hiền 3.5 3 2.5 9 9
1119 Nguyễn Thu Hiền 9.5 5.75 4.5 19.75 20
1120 Hoàng Thu Hiền 7.25 3.75 4 15 15
1121 Dương Thị Hiền 3.25 3 3.75 10 10
1122 Đỗ Thị Hiền 2.5 4.25 3.25 10 10
1123 Ngô Thị Hiền 1.25 3 2.5 6.75 7
1125 Phạm Thu Hiền 4.25 2 3 9.25 9.5
1126 Nguyễn Thị Thu Hiền 4.5 4.25 2.5 11.25 11.5
1128 Nguyễn Thị Hiền 4.25 2.5 2.5 9.25 9.5
1129 Lưu Bạch Thu Hiền 7 4.5 3.5 15 15
1130 Nguyễn Thị Hiền 1 3.5 3 7.5 7.5
1131 Vũ Thị Thu Hiền 4.75 3.5 2.5 10.75 11
1132 Nguyễn Thị Hiền 5.5 2.75 2.75 11 11
1133 Trần Thị Hiền 6 3.5 3.5 13 13
1135 Đinh Thị Hiền 6 4.25 3 13.25 13.5
1136 Nguyễn Thu Hiền 5 3.5 3 11.5 11.5
1137 Nguyễn Thị Thu Hiền 1.5 1.5 2.25 5.25 5.5
1138 Hoàng Văn Hiền 3.75 2.75 2.75 9.25 9.5
1139 Nguyễn Thị Hiền 5.5 4.25 2.5 12.25 12.5
1140 Nguyễn Thị Hiền 5.25 3 3.5 11.75 12
1141 Hoàng Thu         Hiền 6 3.5 5.5 15 15
1142 Đào Thị Thu Hiền 5.25 3 4 12.25 12.5
1144 Ngô Thị Thanh Hiền 2.5 3 3.5 9 9
1145 Nguyễn Thị Thu Hiền 4 4.25 3 11.25 11.5
1147 Vũ Thị Thu Hiền 2.75 5 3.25 11 11
1148 Trịnh Thị Thu Hiền 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
1149 Nguyễn Thị Thanh  Hiền 2.5 2.5 2.5 7.5 7.5
1150 Bế Thị Hiền 3 2.5 2.25 7.75 8
1152 Lục Thị Hiền 3.5 4 1.5 9 9
1153 Lâm Thu Hiền 4.75 4.25 2.25 11.25 11.5
1154 Nguyễn Thị Hiền 7 5.25 2.75 15 15
1155 Tống Thị          Hiền 7.75 4.25 3.5 15.5 15.5
1156 Phạm Thị Phương Hiền 2.75 3.5 3.75 10 10
1157 Mông Thị Hiền 2.25 3 2.75 8 8
1158 Lưu Thị Hiền 5.25 3.5 4 12.75 13
1159 Lô Thị Hiền 4.5 4 2.75 11.25 11.5
1160 Nguyễn Thị Thu Hiền 3.75 3.25 0.75 7.75 8
1163 Hoàng Thị Hiền 5.25 3.75 4 13 13
1164 Nhữ Thị Hiền 5.5 4.25 2.75 12.5 12.5
1165 Nguyễn Thị        Hiền 3 2.75 3.5 9.25 9.5
1166 La Thị Thu Hiền 1.5 2.5 1.75 5.75 6
1167 Lương Thị Hiền 4.5 3.5 3.25 11.25 11.5
1169 Lý Thị Thu Hiền 4 3.5 1.5 9 9
1171 Trần Thị Thuý Hiền 5.25 3.25 4 12.5 12.5
1174 Đinh Thị Hiền 5.75 3.75 3.5 13 13
1175 Đinh Thị Hiền 3.5 3.25 4 10.75 11
1176 Trần Thị Thu Hiền 4.25 4.5 3.75 12.5 12.5
1177 Nội Thị Thu Hiền 3.25 2.5 3.5 9.25 9.5
1179 Hà Thị Hiền 2.75 3.25 2 8 8
1180 Nguyễn Thị Hiền 4.5 2.75 2.5 9.75 10
1181 Vũ Thị Hiền 4.75 4 5.5 14.25 14.5
1182 Nguyễn Thị Yến Hoa 3 2.75 2.5 8.25 8.5
1183 Đào Thị Hoa 4.25 3.5 3.5 11.25 11.5
1184 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 3 2.75 1.5 7.25 7.5
1185 Hoàng Thị Hoa 2.25 2.5 2 6.75 7
1186 Mai Thị Hoa 1 3 2.5 6.5 6.5
1187 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 6.5 4.5 2 13 13
1188 Nguyễn Thị Thanh Hoa 2.75 3 3.5 9.25 9.5
1189 Trần Thị Thanh Hoa 5.25 5 3.75 14 14
1190 Nguyễn Thị Hoa 8.5 7.25 6.5 22.25 22.5
1191 Đinh Thị Kim Hoa 2.75 4 3.75 10.5 10.5
1192 Nguyễn Thị Hoa 7 3.5 3.5 14 14
1193 Dương Thị Hoa 7.5 4 5.25 16.75 17
1194 Dương Thị Hoa 6.25 2.75 2.5 11.5 11.5
1196 Đặng Thị Hoa 3.5 3.75 3.5 10.75 11
1197 Nguyễn Thị Thanh Hoa 6.75 4.5 3.5 14.75 15
1198 Trương Thị Hoa 5.75 3 3.25 12 12
1200 Phạm Cúc Hoa 6.25 3.75 2.75 12.75 13
1201 Nguyễn Thị        Hoa 7.75 5.5 3.5 16.75 17
1202 Nguyễn Thị Như Hoa 5.5 5 4.5 15 15
1203 Dương Quỳnh Hoa 5.75 5.5 3 14.25 14.5
1204 Lê Thị Ngọc Hoa 2.5 2.5 2.5 7.5 7.5
1205 Dương Thị Hoa 3.5 2.5 2 8 8
1207 Đỗ Ngọc Hoa 5 3 3.5 11.5 11.5
1208 Nguyễn Thị Thanh  Hoa 6.5 4 3.75 14.25 14.5
1209 Bùi Thị Hoa 9 5.75 4.75 19.5 19.5
1210 Đào Thị Cúc Hoa 7.25 3 3.5 13.75 14
1211 Nguyễn Thị Hoa 2.5 3.5 2.5 8.5 8.5
1212 Nguyễn Thị Hoa 5 4 2.5 11.5 11.5
1213 Vũ Phạm Diệu Hoa 4.5 3.5 1.75 9.75 10
1214 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 4 2 2.75 8.75 9
1215 Lê Thị Hoa 5.75 2.5 4 12.25 12.5
1216 Phạm Thị Hoa 7.5 2.5 3.5 13.5 13.5
1217 Nguyễn Thùy Hoa 5 3.5 3.25 11.75 12
1218 Phạm Thị Quỳnh Hoa 5.5 3.5 3.5 12.5 12.5
1220 Đặng Thị Thanh Hoa 5.25 3.5 4.5 13.25 13.5
1221 Nguyễn Như Hoa 3 6 5 14 14
1222 Nguyễn Thị        Hoa 6.5 4 5 15.5 15.5
1223 Hà Thị Phương Hoa 2.25 3.5 1.75 7.5 7.5
1225 Vũ Thị Hoa 4.25 4.25 3.5 12 12
1228 Phương Thị Hoa 2.25 3.75 2.75 8.75 9
1229 Nguyễn Thị Diệu Hoa 5.5 4.75 5 15.25 15.5
1230 Nguyễn Thị Hoa 3.5 3.5 3.25 10.25 10.5
1231 Dương Thị Quỳnh Hoa 5.25 4 3.5 12.75 13
1232 Dương Thị Hoa 4.5 3.5 1.75 9.75 10
1233 Tô Thị Hoa 5 4 3.75 12.75 13
1234 Nguyễn Phương Hoa 6.25 4.75 4.25 15.25 15.5
1235 Trần Thị Hoa 5.5 2.5 3.5 11.5 11.5
1236 Trần Thị Hoa 2.5 3.5 3 9 9
1238 Nông Thị Yến Hoa 6.75 5.75 4 16.5 16.5
1239 Võ Thị Hồng Hoa 5.25 2.5 3.25 11 11
1240 Dương Thị         Hoa 4.25 3.25 4 11.5 11.5
1241 Nguyễn Thị Hoa 3.25 2.5 3.25 9 9
1242 Hoàng Thị Thanh Hoa 6.5 3.5 3.75 13.75 14
1243 Nguyễn Thị Hoa 5 4.5 3 12.5 12.5
1244 Nguyễn Thị Hoa 3.75 3.5 2.5 9.75 10
1247 Trương Thị Hoa 5 3 2 10 10
1249 Nguyễn Thị Hoa 5 2.75 3.75 11.5 11.5
1250 Dương Công Hoan 1.25 4 4 9.25 9.5
1251 Phạm Văn          Hoan 6.25 4.25 7 17.5 17.5
1252 Lý Thị Hoan 3.5 4.5 2 10 10
1253 Nguyễn Ngọc Hoan 2.25 3.25 2.75 8.25 8.5
1254 Nguyễn Thị Thuý Hoan 2.25 3 1.75 7 7
1255 Nguyễn Thị        Hoan 4.5 4 4 12.5 12.5
1256 Nguyễn Văn Hoán 3.5 2.75 3 9.25 9.5
1258 Hoàng Thị Thuý    Hoà 4 2.75 2.5 9.25 9.5
1259 Nguyễn Thị        Hoà 4.75 3.75 1.5 10 10
1260 Thân Thị          Hoà 2.75 2.5 2.5 7.75 8
1262 Giáp Thị          Hoà 1.5 3 3.5 8 8
1263 Đinh Thị Hoà 2 2.75 2.75 7.5 7.5
1264 Trần Thị Hoà 6.5 3.25 3.25 13 13
1265 Trần Ngọc Thái Hoà 6.75 7 3.5 17.25 17.5
1267 Đoàn Thái Hoà 2 3.5 3.5 9 9
1268 Nguyễn Thị        Hoà 3.75 3.5 2.75 10 10
1269 La Bích Hoà 2 3.5 2.75 8.25 8.5
1270 Vũ Thị Hoà 2.25 4.5 3.5 10.25 10.5
1272 Nguyễn Thị Thu Hoài 5 6.5 6 17.5 17.5
1273 Lê Thị Hoài 8 6.75 3.25 18 18
1274 Đinh Bảo Hoài 5 4.75 2.5 12.25 12.5
1275 Hồ Thị Hoài 4.75 4 3 11.75 12
1277 Vũ Thị Thu Hoài 4.75 3 2.25 10 10
1278 Bùi Thị Minh Hoài 7.5 5.75 3.5 16.75 17
1279 Nguyễn Thu Hoài 4.25 2.25 4.5 11 11
1280 Nguyễn Thị Thu Hoài 3.5 2.5 2.5 8.5 8.5
1281 Hoàng Hồng Hoài 1.25 2.5 2 5.75 6
1282 Nông Thị Hoài 1.5 3.5 2.25 7.25 7.5
1283 Nguyễn Thị Hoài 1.25 3 2.25 6.5 6.5
1284 Trần Thị Hoài 5.75 4.25 4.75 14.75 15
1285 Dương Thu Hoài 4.75 3 2.5 10.25 10.5
1286 Bùi Thị Hoài 5 3 4.25 12.25 12.5
1287 Nguyễn Thu Hoài 2 3.5 3 8.5 8.5
1288 Vũ Thị Hoài 4.5 2.5 3.5 10.5 10.5
1289 Nông Thị Thu Hoài 1.25 3 2.5 6.75 7
1292 Dương Thị Thu     Hoài 5 2.75 2.5 10.25 10.5
1293 Thân Thị Thu      Hoài 5.5 2.75 3.25 11.5 11.5
1294 Tạ Thị Thu Hoài 5.5 3.25 4.75 13.5 13.5
1295 Ngô Thị Hoài 4.5 2.75 4.25 11.5 11.5
1296 Trần Thị Thu Hoài 1.25 3.75 2.25 7.25 7.5
1297 Nguyễn Thị Hoài 2.5 4.5 3 10 10
1298 Vũ Thị Hoài 3 3.5 5.5 12 12
1299 Đinh Thị Hoàn 1 2.75 1.75 5.5 5.5
1300 Nguyễn Thị Hoàn 6.25 3.25 3.5 13 13
1301 Nguyễn Thị        Hoàn 4.25 2.75 3.75 10.75 11
1302 Nguyễn Thị Hoàn 3 2.5 6.5 12 12
1304 Lý Thị Hoàn 4.5 3.5 6 14 14
1308 Nguyễn Huy Hoàng 5.25 2.75 6 14 14
1309 Lê Hoàng 6.25 4.75 6.5 17.5 17.5
1310 Nguyễn Huy Hoàng 4 3.5 3.75 11.25 11.5
1311 Vũ Thế Hoàng 5.5 4.25 3.75 13.5 13.5
1312 Nịnh Xuân Hoàng 2.75 3.25 5.5 11.5 11.5
1313 Phùng Văn Hoàng 6.25 4.5 6.5 17.25 17.5
1314 Đặng Huy Hoàng 8.25 7.25 6.5 22 22
1318 Cao Thị Hoè 3 4.5 3.25 10.75 11
1319 Đỗ Thị Hoè 1.75 2.75 2.75 7.25 7.5
1320 Nguyễn Thị Hòa 4.75 3.75 2.5 11 11
1321 Nguyễn Thị Hòa 3.75 3.75 3 10.5 10.5
1322 Trần Thị Thanh Hòa 3.5 5 1.5 10 10
1323 Mê Thị Hôn 4 4.5 3.25 11.75 12
1324 Diệp Thị Hồi 1 2.5 2.5 6 6
1325 Nông Văn Hồi 6 6 2.75 14.75 15
1326 Nguyễn Thị Hồi 7 6.5 2.5 16 16
1330 Lương Thị Hồng 4 3.75 2.25 10 10
1331 Nguyễn Thị Hồng 3 3.5 2.75 9.25 9.5
1332 Phạm Thuý Hồng 9 7.25 5.5 21.75 22
1333 Nguyễn Thị Vân    Hồng 4.25 3.5 3 10.75 11
1334 Trần Thị Thu      Hồng 1.25 3 1.5 5.75 6
1335 Nguyễn Thị Hồng 1 1.75 3 5.75 6
1337 Tống Thị          Hồng 3 4 3.25 10.25 10.5
1340 Ngô Thu Hồng 4 2.5 3.5 10 10
1341 Lê Thị            Hồng 7 3.5 3 13.5 13.5
1342 Vi Thúy Hồng 1 2.75 2.25 6 6
1343 Mạch Thị Thuý Hồng 2 2.75 1.75 6.5 6.5
1345 Bùi Văn Hồng 1 2.5 2.25 5.75 6
1346 Đoàn Thị          Hồng 0.75 5 3 8.75 9
1347 Ngô Thị           Hồng 6.75 5 3.5 15.25 15.5
1348 Triệu Thị Hồng 2 2.75 3.5 8.25 8.5
1349 Phạm Thị ánh Hồng 6.75 3.5 3.25 13.5 13.5
1350 Đặng Thị Hồng 5 4 3.25 12.25 12.5
1351 Ma Thị Hồng 5.25 3.5 3.25 12 12
1352 Hoàng Việt Hồng 5 3.75 1.75 10.5 10.5
1353 Nguyễn Thị        Hồng 4.5 3.75 2.25 10.5 10.5
1354 Nguyễn Thúy Hồng 7.25 3.25 2.5 13 13
1356 Phạm Thị Hồng 7.5 4 3.5 15 15
1357 Ngô Thị           Hồng 4.75 3.75 3.25 11.75 12
1358 Nguyễn Thị Hồng 4.5 2.75 4.25 11.5 11.5
1360 Nguyễn Thị Hồng 4.5 3.5 3.5 11.5 11.5
1362 Trần Thị Hồng 2.5 2.75 2.5 7.75 8
1363 Nguyễn Thị Hồng 3.5 3.5 3.5 10.5 10.5
1364 Nguyễn Thị Hồng 5.5 3.75 3 12.25 12.5
1365 Nguyễn Thị Minh Hồng 3.5 2.75 2 8.25 8.5
1366 Đào Thị Hồng 3.75 3 3 9.75 10
1367 Trần Thị Hồng 2 3.5 3.25 8.75 9
1368 Hoàng Thu Hồng 2 2.5 2 6.5 6.5
1369 Lê Thị Hồng 4.5 3.5 3.5 11.5 11.5
1372 Khổng Thị Hồng 7.5 4.75 2.75 15 15
1377 Hoàng Thị Hội 5.25 6 3.5 14.75 15
1378 Ngô Thị Hợi 2.75 2.75 3.25 8.75 9
1379 Hoàng Thị Bích Hợp 3.5 4.5 2.5 10.5 10.5
1380 Nguyễn Thành Huân 4.25 5.25 2.5 12 12
1381 Mạc Văn Huân 3.5 4.75 2.5 10.75 11
1383 Tô Công Huân 3.25 3.5 1.5 8.25 8.5
1384 Trần Công Huân 8.25 5.25 2.5 16 16
1385 Nguyễn Văn Huân 8.5 6.25 5.25 20 20
1386 Hoàng Văn Huân 0.75 2.5 3 6.25 6.5
1388 Đàm Văn Huấn 1.75 2 2.25 6 6
1390 Chu Thị Huê 2.5 3.75 2 8.25 8.5
1392 Nguyễn Thị Huê 5.25 3.5 2.25 11 11
1393 Hoàng Thị Huế 2 2.25 1 5.25 5.5
1394 Vũ Thị Huế 1.25 3 2.25 6.5 6.5
1395 Lê Thị Huế 1.25 2.75 1.5 5.5 5.5
1396 Dương Thị Huế 4.5 4.25 3 11.75 12
1397 Hoàng Thị Huế 0.75 3.5 2.75 7 7
1398 Nguyễn Thu Huế 5.25 3 4.75 13 13
1399 Trần Thị Thu Huế 8.5 6 5.5 20 20
1400 Dương Thị Huế 4 5.25 2.75 12 12
1402 Chu Thị Huế 3.5 3.25 3.5 10.25 10.5
1404 Phùng Thị Huế 1.75 3.25 2.75 7.75 8
1406 Nguyễn Thị Huế 6.75 3 5.75 15.5 15.5
1407 Lê Thị Huế 5 4 3.5 12.5 12.5
1408 Nguyễn Thị Huế 3.25 2.75 3.75 9.75 10
1409 Đỗ Thị Huế 5 5 4.5 14.5 14.5
1411 Trần Thu Huế 2.5 3.25 2.5 8.25 8.5
1412 Bế Thị Huế 1 2.5 2.5 6 6
1413 Lê Thị Huế 2 2.75 1.5 6.25 6.5
1414 Hoàng Kim Huế 1.75 3.25 3 8 8
1415 Nông Thị Huệ 2.25 3 3.5 8.75 9
1416 Ma Thị Huệ 2.25 2.5 4.5 9.25 9.5
1417 Nguyễn Thị        Huệ 4 4.5 4.25 12.75 13
1418 Thái Thị Huệ 8.25 6.5 2.5 17.25 17.5
1419 Nguyễn Thị Huệ 4.5 6 3.5 14 14
1420 Lê Thị Bích Huệ 6 5.5 5.25 16.75 17
1421 Đặng Thị          Huệ 7 4.75 4.5 16.25 16.5
1422 Hoàng Huyền Huệ 3 1.5 2.5 7 7
1423 Phạm Thị Huệ 4.5 3.75 3.5 11.75 12
1424 Nguyễn Thị Huệ 4.25 4.25 3.5 12 12
1425 Dương Thị Huệ 4.25 4.25 3 11.5 11.5
1427 Hoàng Anh Huệ 4.5 4.5 2.5 11.5 11.5
1428 Đỗ Thị Minh Huệ 5.75 7.5 4.75 18 18
1429 Nguyễn Thanh Huệ 2.75 3.25 3.25 9.25 9.5
1430 Lã Thị Huệ 1 3 2.25 6.25 6.5
1431 Hoàng Thị Huệ 1 3 1.75 5.75 6
1434 Đoàn Thị Huệ 3 3.5 3 9.5 9.5
1435 Lê Thị Huệ 3.25 3.25 3.25 9.75 10
1436 Nguyễn Thị Huệ 6 4.75 4.5 15.25 15.5
1437 Nguyễn Thị Huệ 1.5 3.75 2.25 7.5 7.5
1438 Nguyễn Thị        Huệ 7.5 5.5 3.25 16.25 16.5
1439 Nguyễn Thị Huệ 3.75 3.5 3.25 10.5 10.5
1440 Trần Thị Huệ 4.25 4 2.25 10.5 10.5
1441 Vũ Thị Minh Huệ 1.75 3.5 3.25 8.5 8.5
1443 Nguyễn Thị Huệ 2.75 3 3.5 9.25 9.5
1445 Nguyễn Thị        Huệ 2 3 3.25 8.25 8.5
1446 Trần Hồng Huệ 7.5 5.5 4 17 17
1447 Vũ Thị Huệ 5.5 5.5 3.5 14.5 14.5
1448 Trần Thị Huệ 4.5 5.5 3.5 13.5 13.5
1450 Mai Thị Huệ 0.25 3 3.5 6.75 7
1452 Phạm Quốc Huy 4 5.75 3.5 13.25 13.5
1455 Nghiêm Xuân Huy 4 2.25 3 9.25 9.5
1457 Nguyễn Nhật Huy 2.5 2.5 4 9 9
1458 Vũ Đức Huy 2.5 2.5 3.25 8.25 8.5
1459 Nông Quang Huy 1.75 2 1.5 5.25 5.5
1460 Lương Nguyễn Huy 6.75 6.25 4.5 17.5 17.5
1461 Chu Quang Huy 7.25 3.5 4 14.75 15
1462 Hứa Đức Huy 8.25 5.75 6 20 20
1463 Đinh Văn Huy 5.5 3.5 3.5 12.5 12.5
1465 Nguyễn Quốc Huy 6 3.5 5.5 15 15
1466 Nguyễn Quốc Huy 4.5 6.25 3.5 14.25 14.5
1467 Nông Đức Huy 6.25 4.25 3.25 13.75 14
1468 Nguyễn Văn Huy 3.75 3.5 2.75 10 10
1470 Nguyễn Trọng Huy 3 3 2.5 8.5 8.5
1471 Đàm Văn Huyên 5 4.5 2.75 12.25 12.5
1474 Nguyễn Văn Huyến 4.25 5.25 4.5 14 14
1475 Trương Văn Huynh 3.25 3.5 2 8.75 9
1476 Vũ Đức Huynh 2.25 3.5 3.25 9 9
1477 Nguyễn Thị Huyền 1 3.75 3.5 8.25 8.5
1478 Lù Thị Huyền 3.25 3 1.5 7.75 8
1480 Nguyễn Thị Huyền 4.5 3 3.25 10.75 11
1481 Ngô Thị Huyền 7.5 6.5 6.5 20.5 20.5
1483 Tạc Thị Minh Huyền 7.5 2.25 4.75 14.5 14.5
1484 Trần Thu Huyền 6.25 3.5 5 14.75 15
1485 Trần Thị Huyền 3 4.5 3.25 10.75 11
1486 Phạm Thị Bích Huyền 6.5 4.25 4.5 15.25 15.5
1487 Hoàng Thị Huyền 1.25 2.5 2.75 6.5 6.5
1488 Dương Thị Thanh Huyền 1 5.5 3.25 9.75 10
1489 Lâm Thị Thanh Huyền 7.75 5.5 5.25 18.5 18.5
1490 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 3.75 4.5 3 11.25 11.5
1492 Nguyễn Thị Huyền 4.5 4.25 3.5 12.25 12.5
1493 Trần Thị Thu Huyền 7.5 5.75 2.75 16 16
1494 Nguyễn Thanh Huyền 9 6.5 5 20.5 20.5
1496 Nguyễn Thị Huyền 8 4.75 2 14.75 15
1497 Phạm Thị Huyền 9.75 6.75 6.5 23 23
1499 Nguyễn Thị Thu Huyền 7.75 6.25 4.75 18.75 19
1500 Đặng Thu Huyền 7 4.5 5.5 17 17
1501 Đặng Thị Ngọc Huyền 9 6.5 6 21.5 21.5
1502 Lê Thị Thu Huyền 6 4.75 3.5 14.25 14.5
1503 Nguyễn Thị Thanh Huyền 4 5.5 1.75 11.25 11.5
1504 Đào Thu Huyền 4.5 3.75 2.75 11 11
1505 Nguyễn Thị Huyền 4.25 4.75 3 12 12
1506 Lăng Thị Thu Huyền 5.5 2.75 4 12.25 12.5
1507 Ma Thị Thu Huyền 8.75 5.75 6.5 21 21
1508 Đỗ Thị Thanh Huyền 9 7.5 4 20.5 20.5
1509 Dương Thị Thu Huyền 8.5 3.75 4.25 16.5 16.5
1510 Nguyễn Thị Diệu Huyền 6.75 3.75 3.75 14.25 14.5
1511 Vũ Thị Huyền 4.25 5 3.5 12.75 13
1512 Mai Thị Thu Huyền 4 3.5 3.5 11 11
1513 Vũ Thị Thanh Huyền 5.75 4.75 3.5 14 14
1514 Hà Thị Thu Huyền 2.25 3.25 3.25 8.75 9
1515 Hà Thị Huyền 3.5 2.25 2.5 8.25 8.5
1516 Nguyễn Thị Thanh Huyền 3.75 3 3 9.75 10
1517 Trần Thị Huyền 1.5 3.5 3.25 8.25 8.5
1518 Nguyễn Thị Huyền 3.25 3.5 2.75 9.5 9.5
1520 Phạm Thanh Huyền 3 2.25 3 8.25 8.5
1523 Lục Thị Thanh Huyền 7 3.25 3.5 13.75 14
1524 Phạm Thị Thu Huyền 7.5 2.75 2.75 13 13
1525 Hà Thị Long Huyền 3.75 2 3.5 9.25 9.5
1526 Lê Thị Huyền 4.5 3 4 11.5 11.5
1527 Trần Thu Huyền 5.25 4.5 3 12.75 13
1528 Đặng Thị Thanh Huyền 5.5 1.75 2.5 9.75 10
1529 Lương Thị Huyền 7 2.5 2.5 12 12
1531 Trương Thị Huyền 7.25 3.25 4.75 15.25 15.5
1532 Nguyễn Thị Thanh Huyền 4.25 3 2 9.25 9.5
1534 Ngô Thị Huyền 3 3.75 3.25 10 10
1535 Lương Thị Huyền 3.75 3 3.5 10.25 10.5
1536 Trần Thị Thu Huyền 6.75 3.25 3.75 13.75 14
1537 Vũ Thanh Huyền 7.25 3 5.5 15.75 16
1539 Đặng Thị Ngọc Huyền 6.5 3.25 2 11.75 12
1541 Dương Thu         Huyền 7.75 6.5 5 19.25 19.5
1543 Tống Ngọc Huyền 1.5 1.5 2.5 5.5 5.5
1544 Bùi Thị Huyền 4.25 3.75 3.5 11.5 11.5
1545 Nguyễn Thị Huyền 2.75 2.5 3 8.25 8.5
1546 Phạm Thị Huyền 2.75 2.25 3.25 8.25 8.5
1547 Nguyễn Thị Thu Huyền 1.5 2.5 2.5 6.5 6.5
1549 Trần Thị Thu Huyền 2.75 3 2.5 8.25 8.5
1550 Nguyễn Thanh Huyền 2.5 2.5 2.25 7.25 7.5
1553 Nguyễn Thị Nhâm Huyền 5 2.5 4.5 12 12
1554 Vũ Thị Huyền 5.5 2.5 5.25 13.25 13.5
1556 Trần Thị Thu Huyền 4.25 5.25 4.25 13.75 14
1557 Mã Thị Thu Huyền 3.25 5.25 3 11.5 11.5
1558 Trần Thị          Huyền 5 2.25 2.75 10 10
1560 Nông Thanh Huyền 3.25 3.75 2 9 9
1562 Vũ Thị Huyền 7 3.5 4.5 15 15
1563 Phạm Thị Huyền 8 3.5 4 15.5 15.5
1564 Ngô Thị Huyền 8 3.75 3.5 15.25 15.5
1565 Nguyễn Thị Huyền 7 3 3.25 13.25 13.5
1566 Vũ Thị Huyền 6.75 4.5 2.5 13.75 14
1567 Hà Thu Huyền 5.75 3 3.5 12.25 12.5
1568 Chu Thị Huyền 6.75 3 5.75 15.5 15.5
1572 Nguyễn Thị Huyền 8 3.5 3.75 15.25 15.5
1573 Vũ Thị Huyền 7 3.5 3.5 14 14
1574 Nguyễn Văn Huỳ 2.25 2.5 2.25 7 7
1575 Nông Văn Huỳnh 3.25 3 2.5 8.75 9
1577 Nguyễn Quang Hùng 2 3 3.5 8.5 8.5
1578 Dương Văn Hùng 5.25 4.5 5.5 15.25 15.5
1580 Vũ Tuấn Hùng 5.5 4.25 5.25 15 15
1581 Nguyễn Phi Hùng 5.25 4.5 6 15.75 16
1582 Nông Thanh Hùng 2 3.25 3.25 8.5 8.5
1583 Triệu Văn Hùng 2 4.5 2.25 8.75 9
1584 Nguyễn Văn Hùng 3 2.25 2.5 7.75 8
1586 Vũ Duy Hùng 8 4.5 5.75 18.25 18.5
1588 Phạm Quang Hưng 9 6.5 6.5 22 22
1589 Trần Hữu Hưng 9 7.5 4.75 21.25 21.5
1590 Bùi Duy Hưng 2.5 5.5 4.5 12.5 12.5
1591 Nguyễn Duy Hưng 3.25 5.5 2.75 11.5 11.5
1592 Đặng Tuấn Hưng 2.75 4.5 2.75 10 10
1593 Đinh Duy Hưng 7.5 3.75 3.5 14.75 15
1594 Lý Thái Hưng 8 4.75 3.75 16.5 16.5
1595 Nguyễn Thanh Hưng 6 5.5 5 16.5 16.5
1596 Nguyễn Kim Hưng 5.75 7 5 17.75 18
1597 Chu Nhật Hưng 7.5 4.75 4.5 16.75 17
1598 Đinh Trọng Hưng 6.5 5 3.75 15.25 15.5
1599 Nguyễn Thái Hưng 3.5 4.25 5.25 13 13
1600 Tạ Duy Hưng 2 4 2.5 8.5 8.5
1601 Nguyễn Ngọc Hưng 8.75 4.75 4.25 17.75 18
1602 Phan Ngọc Hưng 7.75 3 4.5 15.25 15.5
1603 Thân Thị          Hưng 8.5 5.75 5.25 19.5 19.5
1604 Nông Thị Hưng 7.25 3 3.5 13.75 14
1605 Trần Đức Hưng 6.75 3.25 3.5 13.5 13.5
1606 Lê Thị Hưng 9 4.5 4.5 18 18
1607 Hoàng Văn         Hưng 9 5.5 3.5 18 18
1608 Lê Vĩnh Hưng 9 2.75 4.25 16 16
1609 Nguyễn Thị Diệu Hương 9 3.75 3.25 16 16
1610 Đỗ Thị Lan Hương 5.25 3 4.25 12.5 12.5
1611 Nguyễn Thị Hương 5 5 3.5 13.5 13.5
1612 Nguyễn Thị Thu Hương 5.5 5.5 4.5 15.5 15.5
1613 Đỗ Thị Mai Hương 5.5 2.75 3 11.25 11.5
1614 Phạm Thị Hương 5.25 2.5 3.5 11.25 11.5
1615 Nguyễn Thị Hương 8 3.5 3.25 14.75 15
1616 Dương Thu Hương 6.75 4.25 3.5 14.5 14.5
1617 Lê Thị Hương 7.25 4 2 13.25 13.5
1618 Đặng Thị Mai Hương 7.5 5 1.75 14.25 14.5
1619 Phạm Thị Lan Hương 6.25 4.5 3.5 14.25 14.5
1620 Phan Thị Hương 6.25 3.75 3.25 13.25 13.5
1621 Nguyễn Thị Giáng Hương 6.5 2.5 3.5 12.5 12.5
1622 Đỗ Thị Hương 4.25 2.5 1.75 8.5 8.5
1623 Nguyễn Thị Hương 5.5 3.5 2.5 11.5 11.5
1624 Phạm Thu Hương 7 4.25 1.5 12.75 13
1625 Nguyễn Thị Lan Hương 7.25 3.75 3 14 14
1627 Nguyễn Mai Hương 8 4.25 3.25 15.5 15.5
1629 Trịnh Thị Hương 5.5 3.25 1.5 10.25 10.5
1631 Trần Thanh Hương 5 5 2.5 12.5 12.5
1632 Hà Thị Mai Hương 4.25 3.5 2 9.75 10
1633 Triệu Thị Hương 4.25 3.25 3.5 11 11
1634 Nguyễn Thị Lan Hương 8 3.25 3.5 14.75 15
1636 Dương Thị Thu Hương 7.75 6.25 4.5 18.5 18.5
1637 Nguyễn Thị Hương 7.25 5.5 3.25 16 16
1638 Phạm Thị Thanh Hương 6.75 4.25 3.5 14.5 14.5
1639 Vũ Thu Hương 8.25 5.75 3.5 17.5 17.5
1640 Nguyễn Thị Hương 7 6.5 3.25 16.75 17
1641 Dương Thị Hương 2 2.5 2 6.5 6.5
1643 Tô Thị Hương 1.5 3.5 2 7 7
1644 Nguyễn Thị Lan Hương 7.75 4.5 3.75 16 16
1645 Hoàng Thị Hương 1 2.25 3 6.25 6.5
1646 Phùng Thị Hương 5.5 2 3.25 10.75 11
1647 Tống Thị Hương 6 3.5 2.75 12.25 12.5
1648 Nông Thị Hương 3.5 3.25 4.25 11 11
1649 Trịnh Thị         Hương 3 4 2.5 9.5 9.5
1650 Vũ Thị Hương 2.5 4.5 3.25 10.25 10.5
1651 Nguyễn Thị Thu Hương 6.25 4.5 2 12.75 13
1652 Nguyễn Thị Mai Hương 8 6.25 4.5 18.75 19
1653 Nguyễn Thanh Hương 5 3.5 2 10.5 10.5
1654 Nguyễn Thị Hương 2 2.25 2.5 6.75 7
1655 Nguyễn Thị Thu    Hương 3.25 2.5 3.5 9.25 9.5
1656 Trần Thị Hương 3 2.5 3.75 9.25 9.5
1657 Nguyễn Linh Hương 1.25 2.25 3.5 7 7
1658 Nguyễn Thị Hương 4.5 3 2.5 10 10
1661 Phạm Thị Hương 3.5 2.75 3.25 9.5 9.5
1662 Lương Thị Thu Hương 4.25 4.5 3.75 12.5 12.5
1663 Trần Thị Thanh Hương 3.5 4.5 3.5 11.5 11.5
1664 Linh Thị Hương 3 3.25 2.5 8.75 9
1665 Nguyễn Thị Thu Hương 2.75 3.5 2.5 8.75 9
1666 Vi Thị Hương 4 3.75 2.5 10.25 10.5
1667 Hoàng Thị Hương 4.75 2.75 3.25 10.75 11
1668 Nguyễn Thị Hương 8.5 7 4.5 20 20
1669 Đậu Thị Hương 4 4 3.25 11.25 11.5
1670 Hoàng Thị Hương 4.5 2 2.5 9 9
1671 Trịnh Thị Hương 2.75 3.25 2.75 8.75 9
1672 Hứa Thị Hương 2.25 2.75 2.75 7.75 8
1674 Vương Thị Hương 2.5 2.5 2.75 7.75 8
1675 Lương Thanh Hương 7 7.25 4.5 18.75 19
1677 Lưu Thị Hương 0.75 3 2.25 6 6
1678 Nguyễn Thị Hương 2.75 5 4.5 12.25 12.5
1679 Lý Thị Thu Hương 2.5 3 3.25 8.75 9
1680 Nguyễn Thị Diễm Hương 8.75 4.5 3.25 16.5 16.5
1683 Nguyễn Mai Hương 6.5 4.5 4.5 15.5 15.5
1686 Hoàng Thị         Hương 7.5 3.5 3.75 14.75 15
1687 Hoàng Thị Quỳnh Hương 4.5 5 3.75 13.25 13.5
1688 Nguyễn Thị Hương 5.5 4.5 2.5 12.5 12.5
1692 Nguyễn Thị Thu Hương 5 5.25 5.5 15.75 16
1693 Hoàng Mỹ Hương 3 3 2.25 8.25 8.5
1694 Lương Thị Diễm Hương 4.5 3.25 3 10.75 11
1695 Kiều Thu Hương 4.25 2.75 2.75 9.75 10
1697 Vũ Thị            Hương 8 7.5 5.5 21 21
1698 Lý Thị Hương 3.75 2.25 2.5 8.5 8.5
1699 Hoàng Linh Hương 1.75 2.75 2.5 7 7
1700 Lương Thị Hương 4.25 3.5 3.5 11.25 11.5
1701 La Thị Hương 2.75 3 2 7.75 8
1702 Triệu Thuý Hương 2.5 3.75 3.5 9.75 10
1703 Lương Thu Hương 1.75 3 2.5 7.25 7.5
1704 Hoàng Lan Hương 1 2.5 2.75 6.25 6.5
1705 Nguyễn Thị Thu Hương 2 1.25 2 5.25 5.5
1706 Nguyễn Thị        Hương 5.5 3.25 2.5 11.25 11.5
1707 Trần Thị Lan Hương 2 2.5 3.5 8 8
1708 Cao Thị Hương 2 4 1.5 7.5 7.5
1710 Lê Thị Hương 1.25 3.25 1.5 6 6
1711 Vương Thị Hương 3.25 4.5 2.5 10.25 10.5
1712 Nguyễn Thị Hương 6.75 4.25 3 14 14
1713 Bùi Thị Hương 2.25 3.75 2.75 8.75 9
1714 Đinh Thị Thu Hương 1 2.5 2.75 6.25 6.5
1715 Lương Thị Mai Hương 0.75 3.25 2.75 6.75 7
1719 Triệu Thị Hướng 2.5 4.5 3.5 10.5 10.5
1720 Đinh Thị Hướng 2.25 2.5 2 6.75 7
1721 Bế Thị Hường 6.5 4.25 3.5 14.25 14.5
1723 Nguyễn Thị Hường 3.25 2.5 3 8.75 9
1725 Phan Thị Thanh Hường 3.25 3.25 3.25 9.75 10
1726 Ngọ Thị Hường 4.25 3.75 3.5 11.5 11.5
1727 Mạc Thị Hường 1 2.5 2 5.5 5.5
1728 Nguyễn Thị Hường 6.75 4.5 2.75 14 14
1729 Lưu Thị Hường 3.5 2 2.5 8 8
1730 Lý Thị Hường 4.5 2.25 2.25 9 9
1731 Nguyễn Thị Hường 8 5 3.25 16.25 16.5
1732 Đỗ Thị Hường 6.5 2.75 3.75 13 13
1733 Lý Diệu Hường 3 2.75 3.5 9.25 9.5
1734 Mẫn Thị Hường 6.5 3.25 3.25 13 13
1736 Đỗ Thị Thu Hường 4.25 2.25 3.5 10 10
1737 Lê Thị Hường 3.75 3.5 2.5 9.75 10
1738 Lê Thị Diệu Hường 2.25 3.25 2 7.5 7.5
1739 Hoàng Thị Hường 2.25 3.5 2.5 8.25 8.5
1741 Dương Thị Hường 3 3.75 3.25 10 10
1742 Nguyễn Thị        Hường 6 4.5 4.75 15.25 15.5
1744 Lục Thị Hường 2 3 2.75 7.75 8
1745 Trần Thị Hường 1.75 2.5 3 7.25 7.5
1746 Đặng Thị Hường 1.75 2.5 2.25 6.5 6.5
1747 Nguyễn Thu Hường 2.75 4.5 2.75 10 10
1748 Nguyễn Thị Hường 0.75 3.75 3.25 7.75 8
1749 Hà Thị Hường 1 3.5 3.5 8 8
1750 Nguyễn Thị        Hường 4.5 4.25 2.25 11 11
1751 Nguyễn Thanh Hường 3.25 2.5 3.75 9.5 9.5
1752 Phạm Thị Thu Hường 8 5.75 3.5 17.25 17.5
1753 Ma Trần Thu Hường 4.5 4.5 3.5 12.5 12.5
1755 Nguyễn Thị Hường 6.25 4.25 3.5 14 14
1756 Đào Thị Thu Hường 4.5 4 3.5 12 12
1757 Trương Thị Hường 1 3 2.5 6.5 6.5
1758 Hoàng Thị Thu Hường 2.75 4 2.25 9 9
1759 Nguyễn Thị Hường 5.5 4.75 3.5 13.75 14
1760 Trần Thu Hường 8.25 5.5 4.5 18.25 18.5
1762 Lừ Thị Hường 2.75 4.5 2.25 9.5 9.5
1763 Dương Thị Hường 0.5 2.5 2.75 5.75 6
1764 Hoàng Thanh Hường 6 3.5 2.5 12 12
1765 Nguyễn Thị Hường 2 1.75 2.5 6.25 6.5
1766 Lê Thị Hường 6 4 4 14 14
1767 Phạm Thị Thu Hường 9 3.25 5 17.25 17.5
1770 Đặng Thị Hường 5.25 4.5 4.5 14.25 14.5
1771 Hoàng Thuý Hường 1.5 3.25 2.75 7.5 7.5
1772 Nguyễn Thị Thúy Hường 4.5 3.25 3.5 11.25 11.5
1773 Nông Thị Liên Hường 5.75 3.5 3.5 12.75 13
1774 Vũ Thị Thu Hường 5.5 3.25 2.5 11.25 11.5
1776 Nguyễn Văn Hưởng 9 8.5 8 25.5 25.5
1778 Đỗ Văn Hưởng 5 4.25 3.25 12.5 12.5
1781 Nguyễn Hữu Khanh 5.25 3.25 3.75 12.25 12.5
1782 Lê Ngọc Khanh 8 6.5 3.5 18 18
1783 Vương Hồng Khanh 6 3 4 13 13
1785 Nguyễn Đình Khánh 5 3.25 2.5 10.75 11
1786 Lăng Văn Khánh 6.5 3.5 4.5 14.5 14.5
1787 Nguyễn Ngọc Khánh 7.25 3.5 3.5 14.25 14.5
1788 Triệu Văn Khánh 1.25 3.25 2.75 7.25 7.5
1790 Hà Duy Khánh 3.5 4.25 3.5 11.25 11.5
1791 Nguyễn Thị Khánh 3.5 2.75 3 9.25 9.5
1792 Đào Việt Khánh 7.75 4 4.25 16 16
1794 Ngô Thuận Khánh 6.5 5.75 4.5 16.75 17
1795 Đỗ Văn Khánh 3.5 3.75 3.5 10.75 11
1797 Nguyễn Mạnh Khải 3.5 2 4.25 9.75 10
1798 Nguyễn Thanh Khiêm 2.75 3.25 1.75 7.75 8
1799 Đàm Văn Khoa 4.25 2.75 4 11 11
1800 Nguyễn Hữu        Khoa 2.25 3.25 4 9.5 9.5
1803 Hoàng Thế Khoát 2 4.25 2.5 8.75 9
1804 Hà Minh Khôi 1.75 3.25 2.25 7.25 7.5
1805 Lãnh Duy          Khởi 6.25 5.25 2.25 13.75 14
1807 Bùi Thị Khuyên 6.25 6.5 2.75 15.5 15.5
1808 Nông Thị Kim Khuyên 3.75 2.75 2.5 9 9
1809 Hà Thị Khuyến 2.75 4 2.75 9.5 9.5
1811 Trần Thị Khuyến 4.75 3 3.25 11 11
1814 Trần Kiên 5 4.75 4 13.75 14
1816 Phạm Văn Kiên 2 1.75 2.75 6.5 6.5
1818 Phan Văn Kiên 5.75 4.5 4.25 14.5 14.5
1819 Nguyễn Tuấn Kiên 4.75 3 1.25 9 9
1822 Vi Văn Kiên 0.25 2.5 2.5 5.25 5.5
1824 Trần Trung Kiên 1.25 1.75 0 3 3
1825 Đặng Trung Kiên 8.25 5.75 7 21 21
1826 Nguyễn Trung Kiên 8 8.5 3.25 19.75 20
1829 Phan Văn Kiểm 3.25 3 3.25 9.5 9.5
1830 Lê Văn Kiệt 5 4.25 2 11.25 11.5
1831 Đỗ  Hoàng Kim 5 3.75 2.75 11.5 11.5
1833 Nguyễn Thu Kiều 2.75 3.5 2.75 9 9
1834 Nguyễn Thị Kiều 4.25 3.25 3 10.5 10.5
1836 Nguyễn Thị Kiều 3.5 3.75 2.25 9.5 9.5
1837 Nguyễn Thị Kiều 5 6.25 3 14.25 14.5
1838 Đàm Thị Kiều 2 2.5 2 6.5 6.5
1839 Sầm Thu Kiều 6.75 6.5 4.25 17.5 17.5
1840 Lê Thị Kiều 2 2.5 4 8.5 8.5
1841 Trần Thuý Kiều 7 7.5 4.75 19.25 19.5
1842 Lý Ngọc Kiều 7.5 4.75 4.75 17 17
1843 Phùng Thị Kiều 1.25 3.5 0 4.75 5
1844 Lý Văn Kính 3.5 3.75 3.25 10.5 10.5
1845 Nguyễn Văn Kính 5.75 5.5 3.5 14.75 15
1846 Nguyễn Bá Kình 9 7.25 4 20.25 20.5
1847 Lê Mạnh Kỳ 7.75 4.75 3.75 16.25 16.5
1848 Hoàng Ngọc Kỷ 3 3 2.5 8.5 8.5
1849 Đặng Thị Lai 2 2.5 2.5 7 7
1850 Phùng Văn Lai 7.5 2.75 5.5 15.75 16
1851 Hà Thị Lam 5.25 2.25 4.75 12.25 12.5
1852 Trịnh Thị Lam 3 3.25 3.25 9.5 9.5
1853 Nguyễn Thanh Lam 8 4.5 4.25 16.75 17
1854 Hoàng Thị Lam 4.25 3.5 2.5 10.25 10.5
1855 Phạm Thị Mai Lan 5.75 5.5 3.5 14.75 15
1856 Trịnh Thị Lan 1.75 4.5 4.25 10.5 10.5
1857 Mai Thị Thu Lan 6.5 7.25 2.5 16.25 16.5
1859 Đỗ Thị Huệ Lan 5.75 3.75 2 11.5 11.5
1860 Lê Thị Lan 2.25 3.5 4 9.75 10
1861 Ngọc Diệu Lan 4.5 3.5 3 11 11
1863 Nguyễn Thanh Lan 4 2.5 3.25 9.75 10
1864 Quản Thị Lan 3.25 3.5 3.5 10.25 10.5
1866 Lê Thị Lan 3.25 3.75 3.5 10.5 10.5
1867 Dương Thị Lan 2.75 3.75 2.5 9 9
1868 Phó Thị Ngọc Lan 4.25 1.75 2.5 8.5 8.5
1869 Trần Thị Ngọc Lan 4 2.25 3 9.25 9.5
1870 Phạm Phương Lan 4.75 2 3.25 10 10
1871 Nguyễn Ngọc Lan 3.5 2.5 4 10 10
1872 Trịnh Thị Lan 4.75 4.25 4.25 13.25 13.5
1873 Lê Thị Lan 8.25 4.5 2.5 15.25 15.5
1874 Nguyễn Thị Lan 4 3.5 2.75 10.25 10.5
1875 Nguyễn Thị Lan 1 3.5 2.5 7 7
1876 Nguyễn Thị Thanh Lan 3 2.25 2.75 8 8
1877 Nguyễn Thị Lan 3.75 3.5 4.5 11.75 12
1879 Nguyễn Thị Lan 2.75 3.75 3.25 9.75 10
1880 Nguyễn Kim Lan 4 3.25 1.5 8.75 9
1882 Phạm Thị Lan 5.5 4.25 4.5 14.25 14.5
1883 Triệu Thị Lan 3.25 3.25 2 8.5 8.5
1884 Dương Thị Lan 2.5 4.5 2.75 9.75 10
1885 Trịnh Thị Tú Lan 4.75 3.5 2 10.25 10.5
1886 Nguyễn Thị Lan 4.5 2.5 3 10 10
1888 Đinh Thị          Lan 8 4 3.5 15.5 15.5
1889 Thân Thị          Lan 2.5 3.25 2.5 8.25 8.5
1890 Hà út Lan 3.5 2.5 3.75 9.75 10
1892 Đào Thị Thúy Lan 7.5 3 3.5 14 14
1893 Triệu Thị Lan 2 4.25 3.5 9.75 10
1894 Nguyễn Thị Hương Lan 8.5 4.75 3 16.25 16.5
1896 Đàm Thị Lan 3 4.5 3.25 10.75 11
1897 Nguyễn Thị        Lan 7 5.5 4.75 17.25 17.5
1898 Vũ Thị            Lan 7 3 3.5 13.5 13.5
1899 Nguyễn Phương Lan 4.25 3.5 3.75 11.5 11.5
1901 Nguyễn Mai Lan 2.75 3.25 3 9 9
1902 Hoàng Thị Lan 3 3.25 3.5 9.75 10
1903 Nguyễn Thị Lan 2 3.5 2.25 7.75 8
1905 Hoàng Thị Bích Lan 0 2 0 2 2
1906 Lê Thị Lan 2 3.5 5.25 10.75 11
1907 Dương Thị Lan 6.75 5.5 5.5 17.75 18
1909 Lý Ngọc Lan 5.25 6 5 16.25 16.5
1910 ừng Thị Mai Lan 2 2.75 2 6.75 7
1911 Vũ Thị Lan 1 2.75 2.5 6.25 6.5
1913 Nguyễn Thị Lanh 1 4 2.5 7.5 7.5
1914 Đào Thị Hồng Lanh 5.75 2.5 1.75 10 10
1915 Nguyễn Thị Lanh 1 3.75 2.5 7.25 7.5
1917 Đỗ Thị Tuyết Làn 1.5 3.25 2.75 7.5 7.5
1918 Triệu Thị Lành 2.75 4 3.5 10.25 10.5
1919 Đỗ Thị Lành 8 5.5 4.5 18 18
1920 Đoàn Thị Lành 3 3.5 3.75 10.25 10.5
1921 Bùi Văn Lãm 1.25 2.75 3.25 7.25 7.5
1922 Đặng Đức Lâm 1.25 4 2.5 7.75 8
1926 Trần Nguyễn Tùng Lâm 3.5 2.75 3.5 9.75 10
1927 Hoàng Thị Lâm 1.5 4.5 3 9 9
1928 Phạm Tùng Lâm 2 6.5 3.75 12.25 12.5
1930 Phạm Hồng Lâm 7.5 6.25 6.25 20 20
1931 Phạm Văn Lâm 1.5 2.75 2.5 6.75 7
1932 Lê Ngọc Lâm 1.25 2.5 3.75 7.5 7.5
1933 Nguyễn Ngọc Lâm 1.25 2 2.75 6 6
1934 Hoàng Văn Lập 4 3.25 5 12.25 12.5
1935 Đàm Quốc Lập 5.5 6.5 3.75 15.75 16
1936 Hoàng Đức Lập 3.75 4.5 5 13.25 13.5
1937 Lý Thị Len 1.75 3.75 3.75 9.25 9.5
1938 Hoàng Thị Len 1.25 3 2.5 6.75 7
1939 Đinh Thị Len 1 3 2.25 6.25 6.5
1940 Nguyễn Duy Lê 3 3 3.25 9.25 9.5
1941 Linh Thị Thuỳ Lê 4.25 3.25 3 10.5 10.5
1942 Nguyễn Thị Lê 3.75 3.25 3.25 10.25 10.5
1943 Trần Thị Lê 3.25 5.25 3.5 12 12
1944 Trương Thị Lê 5 3 3.5 11.5 11.5
1945 Vũ Văn Lên 1.25 2.75 2.75 6.75 7
1946 Trung Thị Nhật Lệ 5 7.25 4.5 16.75 17
1948 Đinh Thị Lệ 3.25 3.25 3.5 10 10
1951 Dương Thị Lệ 3.25 3.5 2.75 9.5 9.5
1953 Đoàn Nhật Lệ 1 2.75 1.75 5.5 5.5
1954 Nguyễn Thị        Lệ 3.25 5.25 3.5 12 12
1955 Nguyễn Thị        Lệ 5.5 4.5 5.75 15.75 16
1956 Nguyễn Thị        Lệ 3 4 3.25 10.25 10.5
1959 Phạm Thị Ngọc Lệ 4.5 3 4 11.5 11.5
1960 Trần Thị Lệ 7 3.5 3.5 14 14
1962 Hoàng Thị Lệ 5.5 2.5 2.5 10.5 10.5
1964 Dương Thị Li 7 4.25 2.5 13.75 14
1965 Nguyễn Văn Liêm 6 3.25 2.75 12 12
1966 Trần Văn Liêm 4.75 4 2.25 11 11
1968 Nông Hoàng Liêm 3.5 2.5 3 9 9
1969 Nông Thị Kim Liên 2 3 3.75 8.75 9
1970 Hoàng Thị Liên 0.75 4.25 1.5 6.5 6.5
1971 Tô Thị Liên 6.25 2.75 2.75 11.75 12
1972 Phạm Thị Phương Liên 9.25 6.25 5 20.5 20.5
1973 Nguyễn Thị Mai Liên 7.25 6.5 3.5 17.25 17.5
1975 Tống Thị Kim Liên 6 4 4 14 14
1977 Nguyễn Thị Kim Liên 9 5.75 3.5 18.25 18.5
1978 Đoàn Thuỳ Liên 4.25 3.75 1.75 9.75 10
1979 Nguyễn Thị        Liên 7.25 7.5 5.5 20.25 20.5
1981 Hà Thị Liên 3.5 3 3 9.5 9.5
1982 Phạm Thị Hồng Liên 4.75 3 4 11.75 12
1983 Nguyễn Thị        Liên 4.5 3.5 2.75 10.75 11
1984 Tạ Thị            Liên 7.25 3.5 3.25 14 14
1985 Trương Thị Liên 5.5 3.25 3.25 12 12
1986 Phạm Thị          Liên 5.5 4 4.25 13.75 14
1987 Dương Thị         Liên 5.5 2.25 2.75 10.5 10.5
1988 Nguyễn Thị Mai Liên 3 3.5 3.5 10 10
1989 Nguyễn Hương Liên 4.5 3.75 2.5 10.75 11
1990 Nguyễn Thị Liên 5 1.75 3.25 10 10
1991 Lê Thị Liên 6.5 2.25 2.75 11.5 11.5
1992 Nguyễn Thị Hồng Liên 3.5 2.75 1.75 8 8
1993 Dương Thị Liên 2 3.5 3.5 9 9
1994 Triệu Văn Liêm 3.25 4.5 2.75 10.5 10.5
1995 Đặng Thị Liên 5.25 3.5 4.75 13.5 13.5
1996 Triệu Minh Liên 4.75 5.25 3.25 13.25 13.5
2000 Nguyễn Thị Quỳnh Liên 6.25 6.5 4.25 17 17
2001 Nguyễn Thị Kim Liên 6 3 3.25 12.25 12.5
2002 Nguyễn Thị Liên 6.75 4.5 2.25 13.5 13.5
2003 Nguyễn Thị        Liễu 2 3 2.25 7.25 7.5
2005 Hoàng Thị Liễu 1.25 2.75 2.5 6.5 6.5
2006 Lưu Thị Thu Liễu 5.5 4.75 3.75 14 14
2007 Chu Thị Liễu 9 6.25 4.25 19.5 19.5
2008 Lường Thị Dương Liễu 1 3.25 2.75 7 7
2009 Phạm Thị Liễu 4 2.75 2.75 9.5 9.5
2010 Đồng Thị Liễu 6.5 5.5 4.75 16.75 17
2011 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 2.5 5.5 4 12 12
2012 Lê Thuỳ Linh 4 2.25 3.5 9.75 10
2013 Hoàng Hải Linh 3.75 2.5 3.25 9.5 9.5
2014 Hoàng Thị Linh 1 2 2.25 5.25 5.5
2015 Trần Ngọc Linh 5.5 3 2.5 11 11
2016 Nguyễn Khánh Linh 3 2.25 2.75 8 8
2018 Nguyễn Tiến Linh 2 2.75 3.5 8.25 8.5
2019 Trần Thị Diệu Linh 3.25 2.5 3.5 9.25 9.5
2020 Lê Thị Thuỳ Linh 4.5 2.75 3.5 10.75 11
2023 Phan Tùng Linh 3.75 3.25 3.75 10.75 11
2024 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 6 6 3.5 15.5 15.5
2025 Mai Diệu Linh 8 4 3.5 15.5 15.5
2026 Đặng Thị Thuỳ Linh 8 4 2.75 14.75 15
2027 Nguyễn Thị Linh 6 5 3.5 14.5 14.5
2028 Nhữ Thị Ngọc Linh 6 3 3 12 12
2029 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 6 3 3.5 12.5 12.5
2030 Phạm Thuỳ Linh 3.5 3 2.5 9 9
2031 Tạ Thu Linh 7.25 3 3.5 13.75 14
2032 Lưu Hà Linh 3 2.5 3.25 8.75 9
2033 Hoàng Tú Linh 5.25 5.5 3.5 14.25 14.5
2034 Hà Thị Linh 5 5.75 3.75 14.5 14.5
2035 Nguyễn Thị Cẩm Linh 3.75 5.25 4.5 13.5 13.5
2036 Trần Thị Linh 2.25 4 2.5 8.75 9
2037 Trần Sao Linh 3.75 3.5 2.5 9.75 10
2038 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 6 3.75 3.5 13.25 13.5
2039 Nguyễn Huyền Linh 8 3.5 3.5 15 15
2040 Giáp Thuỳ Linh 5.5 4 3.75 13.25 13.5
2041 Đỗ Ngọc Linh 1.25 3.25 2.75 7.25 7.5
2042 Trương Diệu Linh 2.25 2.5 2 6.75 7
2043 Nguyễn Thị Thùy Linh 4.75 2.25 2.5 9.5 9.5
2044 Nguyễn Thị Diệu Linh 7 4.75 4.5 16.25 16.5
2045 Nguyễn Thị Thùy Linh 7.5 3.25 3 13.75 14
2047 Trần Thị Linh 5.25 2.75 4.5 12.5 12.5
2048 Hoàng Thị Hải Linh 8.75 5.5 3.5 17.75 18
2049 Hoàng Thị Thuỳ Linh 8.75 4.5 2.5 15.75 16
2050 Trịnh Sao Linh 9 6.75 4.75 20.5 20.5
2051 Nguyễn Thị Nhật Linh 7 3.5 4.5 15 15
2052 Nguyễn Thuỳ Linh 5.5 2 3 10.5 10.5
2054 Nguyễn Diệu Linh 6 2.75 3 11.75 12
2055 Lê Phương Linh 2.75 3.25 2.5 8.5 8.5
2058 Lương Thị Hải Linh 5.25 3.75 3.5 12.5 12.5
2059 Nguyễn Thuỳ Linh 3.5 4.5 3.25 11.25 11.5
2060 Bùi Mỹ Linh 5.5 3.5 2.5 11.5 11.5
2061 Đào Thị Ngọc Linh 1.75 3.5 4.5 9.75 10
2062 Lê Thuỳ Linh 3.5 5.5 2.5 11.5 11.5
2063 Dương Thị Thùy Linh 6.25 2 4.75 13 13
2064 Đào Thị Thùy Linh 8.25 4.5 4.75 17.5 17.5
2065 Trần Phương Bảo Linh 5.5 4 3 12.5 12.5
2066 Nguyễn Diệu Linh 5.5 4 3 12.5 12.5
2067 Phương Diệu Linh 3.75 3.75 3 10.5 10.5
2069 Phùng Thuỳ Linh 1.25 2.5 1.5 5.25 5.5
2070 Ngô Thùy Linh 6.5 4.75 2.5 13.75 14
2071 Nguyễn Thuỳ Linh 6 4.25 2.75 13 13
2072 Vũ Thị Thuỳ Linh 6.25 4 4.25 14.5 14.5
2073 Nguyễn Hà Linh 6 4.5 3.75 14.25 14.5
2074 Đoàn Ngọc Diệu Linh 3 4.25 2 9.25 9.5
2075 Nguyễn Thị Hồng Linh 4.75 4 3.75 12.5 12.5
2076 Hà Phương Linh 5.25 3.5 2.5 11.25 11.5
2077 Đào Thị Thùy Linh 6.5 3 3.5 13 13
2078 Nguyễn Thuỳ Linh 4.75 5.75 3 13.5 13.5
2079 Lăng Ngọc Linh 6.5 6.25 4.5 17.25 17.5
2081 Nguyễn Thị Thùy Linh 3.25 3.5 3.25 10 10
2082 Hà Thị Hải Linh 2.25 3.25 2.75 8.25 8.5
2083 Nguyễn Thị Thùy Linh 3.5 2.5 2.25 8.25 8.5
2084 Phạm Thị Thùy Linh 5.75 4.75 3 13.5 13.5
2085 Hoàng Thuý Linh 4.25 3.25 2.5 10 10
2086 Phạm Thị Linh 3 3.25 2.5 8.75 9
2087 Trương Thị Thuỳ Linh 3.5 3.5 3.75 10.75 11
2088 Vy Thị Thuỳ Linh 3.75 5 3.5 12.25 12.5
2089 Nguyễn Thị Thu Linh 7.25 7.5 5 19.75 20
2090 Đinh Thị Linh 5.75 2.5 3.75 12 12
2091 Lương Hà Linh 4.75 5.5 2.5 12.75 13
2092 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 4.5 3.25 3 10.75 11
2093 Bùi Thị Linh 3.5 3.5 2.75 9.75 10
2094 Mông Thuỳ Linh 3.75 2.75 1.75 8.25 8.5
2095 Cao Thị Linh 3 2 2.5 7.5 7.5
2096 Lục Thị Linh 2 3 3 8 8
2099 Nguyễn Ngọc Linh 3 3.5 1.5 8 8
2100 Hà Thị            Linh 2 2.25 3.25 7.5 7.5
2102 Dương Thị Thùy Linh 4 3.5 2.75 10.25 10.5
2103 Nguyễn Thị Hoài Linh 3 3.5 3.5 10 10
2104 Vũ Thị Linh 6.25 5.5 3.75 15.5 15.5
2105 Nông Khánh Linh 2.5 4.5 3.5 10.5 10.5
2106 Bùi Diệu Linh 4 4 2.5 10.5 10.5
2107 Khổng Thị Phương Linh 3.25 3.5 2.5 9.25 9.5
2110 Nhâm Tiến Linh 6 2.75 2.75 11.5 11.5
2111 Triệu Thị Thuỳ Linh 3 3.5 3.25 9.75 10
2113 Tống Thị Lìu 3.5 4 2.5 10 10
2114 Cam Hồng Lĩnh 4.5 2.25 3 9.75 10
2115 Đồng Thị Lịch 5.5 3.5 2.75 11.75 12
2116 Đinh Thịên Lịch 5.5 3.5 2.5 11.5 11.5
2117 Lê Thị Kim Lịch 4 2.75 2.5 9.25 9.5
2118 Nguyễn Thị Lịch 5 2.5 3.5 11 11
2119 Nguyễn Thị Lịu 5 1.75 1.5 8.25 8.5
2121 Tiêu Thị Loan 5.5 3.5 3.5 12.5 12.5
2122 Nguyễn Thị Loan 5.25 3.25 3.75 12.25 12.5
2123 Hoàng Thị Loan 1.75 3.5 3.25 8.5 8.5
2124 Ngô Kiều          Loan 4 3.5 2.75 10.25 10.5
2125 Phạm Thị Loan 4.5 4.75 4.25 13.5 13.5
2127 Thăng Thị         Loan 4.5 4.25 2.5 11.25 11.5
2128 Nguyễn Thị Phương Loan 4 4.5 2.5 11 11
2129 Phạm Thị Loan 8.25 5.5 3 16.75 17
2130 Lê Thị Loan 8 4.5 3.75 16.25 16.5
2131 Nguyễn Thị Phương Loan 3 2.75 2.5 8.25 8.5
2132 Nguyễn Thị Phương Loan 3.5 3.5 2 9 9
2133 Hoàng Thị Loan 4 4 2.75 10.75 11
2134 Trần Thị Mai Loan 2.25 3.25 4 9.5 9.5
2135 Đinh Phương Loan 7.5 5.75 3 16.25 16.5
2136 Phạm Thị Hồng Loan 7 4.5 2.75 14.25 14.5
2137 Vũ Thị Bích Loan 2.5 3.25 2.25 8 8
2138 Hoàng Thị Loan 3 3.25 3 9.25 9.5
2140 Trịnh Thị Loan 2.5 2.5 3.5 8.5 8.5
2141 Nguyễn Thanh Loan 3.5 4 2.5 10 10
2142 Vũ Thị Loan 3.25 3 2.75 9 9
2143 Đinh Thị Loan 4 3.5 2 9.5 9.5
2144 Lê Thị Loan 3.25 3.5 3.25 10 10
2146 Dương Thị Loan 4 3.5 2.75 10.25 10.5
2147 Đinh Thị Loan 4.5 4.25 3.5 12.25 12.5
2148 Vũ Thị Loan 9 7 6.75 22.75 23
2149 Nông Thị Loan 4.5 3.25 2.25 10 10
2151 Phạm Thị Loan 2 3.25 3.25 8.5 8.5
2152 Hoàng Thị Mai Loan 2.25 2.5 3.25 8 8
2153 Trần Thị Loan 2.5 3 2 7.5 7.5
2154 Lê Thị Loan 8.25 6.75 5.5 20.5 20.5
2156 Dương Thị Phương  Loan 0.75 2.75 4.5 8 8
2157 Lê Thị Mai Loan 2.5 2.75 5 10.25 10.5
2159 Hoàng Thị Loanh 4.5 4.5 3.75 12.75 13
2161 Vũ Hoàng Long 5 4.25 2.5 11.75 12
2163 Hoàng Văn Long 2.5 2.75 3.25 8.5 8.5
2164 Nguyễn Như Long 3.75 2.5 2.25 8.5 8.5
2165 Đoàn Văn Long 8 7 3.75 18.75 19
2167 Bùi Cửu Long 7.5 4.5 2.75 14.75 15
2169 Phạm Ngọc Long 6 3.75 2.5 12.25 12.5
2170 Phạm Thị Lôc 7.5 3.5 4 15 15
2171 Nguyễn Thị Lộc 7.5 5.75 3.25 16.5 16.5
2173 Hoàng Văn Lớp 8 6 4.5 18.5 18.5
2174 Nguyễn Mạnh Lợi 6.75 3.5 2.5 12.75 13
2175 Phạm Hữu Lợi 7.75 4.5 3.25 15.5 15.5
2176 Nghiêm Thị Minh Lợi 6.5 2.75 2.5 11.75 12
2177 Nguyễn Văn Luân 3.25 4.5 4.5 12.25 12.5
2178 Nguyễn Văn Luân 4.5 3 3.5 11 11
2179 Nguyễn Thành Luân 3 2.75 3 8.75 9
2181 Nguyễn Văn Luân 4.25 3.5 2.25 10 10
2182 Ngô Nhật Luân 6 5.75 4.5 16.25 16.5
2183 Hứa Thành Luân 4.25 4.5 3 11.75 12
2184 Dương Thành Luân 5 3.5 2.75 11.25 11.5
2187 Lê Viết Luận 5 4 3.5 12.5 12.5
2188 Đặng Thị Luận 5.5 3.75 3.25 12.5 12.5
2189 Hồ Xuân Luật 2.75 3.25 2 8 8
2190 Lê Thị Luyến 2.5 3.5 3.75 9.75 10
2192 Lương Thị Luyến 6 5 2.75 13.75 14
2193 Ma Thị Hồng Luyến 2.25 3.5 3.5 9.25 9.5
2194 Trần Thị Luyến 4.25 3.25 2.5 10 10
2195 Nguyễn Thị Luyến 1 3.5 2.25 6.75 7
2196 Ngọc Thị Luyến 1.25 2.5 1.5 5.25 5.5
2197 Lành Thị Luyện 3 2.5 2.25 7.75 8
2200 Đào Thị Lụa 4 3.25 1.5 8.75 9
2201 Nguyễn Thị Lụa 5 3.75 3.5 12.25 12.5
2202 Bùi Thị Lư 5 2.5 3 10.5 10.5
2203 Lê Thị Lương 6 3.5 2 11.5 11.5
2206 Nguyễn Thị Lương 4.75 3.25 3 11 11
2208 Nguyễn My Lương 3.75 2 0 5.75 6
2209 Trần Thị Lương 4.25 2.75 3.75 10.75 11
2210 Tạ Thị Lương 7 5.5 4 16.5 16.5
2211 Hoàng Thị Lường 6 4.5 2.75 13.25 13.5
2212 Phan Văn          Lượng 7 4 2.75 13.75 14
2213 Tạ Thị Lượt 4.5 3 3.75 11.25 11.5
2214 Mã Thị Lưu 5.5 2.5 3 11 11
2215 Phùng Thị Lưu 4.75 3.5 2 10.25 10.5
2218 Nguyễn Thị Lữ 5.5 3.5 2.5 11.5 11.5
2220 Đinh Tuấn Lực 4.25 3.25 3 10.5 10.5
2222 Đàm Phượng Ly 4.25 3.25 2.75 10.25 10.5
2223 Hồ Hoàn Ly 5.25 5.5 2.25 13 13
2224 Đàm Thị Khánh Ly 5.5 5.25 3.5 14.25 14.5
2225 Phạm Thị Ly 4.75 4 3 11.75 12
2226 Nguyễn Thị Thảo Ly 4.25 3.25 2.75 10.25 10.5
2228 Nguyễn Thị Ly Ly 4.75 3.5 3 11.25 11.5
2229 Nguyễn Cẩm Huệ Ly 4.25 3.75 2.75 10.75 11
2230 Phạm Thị Ly 5.5 5.25 3 13.75 14
2231 Trần Diệu Ly 4.5 3.25 4 11.75 12
2232 Bùi Khánh Ly 5 3.25 4.75 13 13
2233 Đào Thị Lan Ly 6 2.5 3 11.5 11.5
2236 Lê Hà Ly 5.75 3.5 2.75 12 12
2237 Bùi Khánh Ly 4.25 3.5 2.75 10.5 10.5
2238 Lương Thị Kim Ly 4.5 3.25 3 10.75 11
2239 Phạm Thị Hà Ly 6.5 4 4.25 14.75 15
2240 Long Khánh Ly 6.25 4 3.5 13.75 14
2241 Lê Thị Khánh Ly 9 6.5 3 18.5 18.5
2242 Chẩu Thị Ly 7 4 2.5 13.5 13.5
2243 Trịnh Thị Ly 3.5 3.5 3 10 10
2244 Nông Thị Khánh Ly 3 4.5 3.75 11.25 11.5
2245 Nguyễn Thị Khánh Ly 2 4.25 4.25 10.5 10.5
2248 Vy Thị Hà Ly 2.5 2.75 1.5 6.75 7
2249 Triệu Thị         Lý 4.5 3.75 3.25 11.5 11.5
2251 Đặng Thị Lý 4.75 3.5 3 11.25 11.5
2253 Trần Thị Lý 2.25 3.5 3.75 9.5 9.5
2254 Ngô Thị Lý 1.75 3 2.25 7 7
2255 Nông Thị Lý 2 3.75 2.25 8 8
2256 Phan Thị Lý 0.75 2 2 4.75 5
2258 Nguyễn Thanh Mai 2.5 3 2.5 8 8
2259 Hoàng Thị Thanh Mai 2.5 3.5 2.5 8.5 8.5
2260 Nguyễn Thị Ngọc Mai 2.75 5.25 4 12 12
2261 Dương Thị Mai 7 5.5 2.25 14.75 15
2262 Trịnh Thị Mai 3 2.75 2.75 8.5 8.5
2263 Nguyễn Quỳnh Mai 4 3.75 5.25 13 13
2266 Bùi Thanh Mai 7.25 4.25 5.75 17.25 17.5
2267 Đỗ Thị Tuyết Mai 5.25 3 3.25 11.5 11.5
2268 Vũ Thị Ngọc Mai 8.5 4.25 4 16.75 17
2269 Nguyễn Thị Ngọc Mai 4 3.5 3.75 11.25 11.5
2270 Nguyễn Thị Mai 4.25 3.75 3.25 11.25 11.5
2272 Nguyễn Thị Ngọc Mai 7.25 3.5 5.5 16.25 16.5
2273 Nguyễn Thị Mai 6.75 3.25 4.25 14.25 14.5
2274 Cao Thị Thanh Mai 4 2.75 1.75 8.5 8.5
2275 Vi Thị Mai 4 3.5 2.5 10 10
2277 Nguyễn Thị Mai 3 3.25 2 8.25 8.5
2280 Ngô Thị Mai 4 3.5 2.25 9.75 10
2282 Nguyễn Thị Ngọc Mai 2.75 3 3 8.75 9
2284 Nguyễn Thị Song Mai 5.25 4.5 2.25 12 12
2285 Hoàng Thị Mai 4.75 3.75 2.5 11 11
2287 Nguyễn Tuyết Mai 3 4.25 3.5 10.75 11
2288 Trần Tuyết Mai 3.25 5 3 11.25 11.5
2289 Nguyễn Thị Mai 4.5 4 4 12.5 12.5
2290 Hoàng Thị Thanh Mai 5.5 3.75 2.5 11.75 12
2291 Nguyễn Thị Thanh Mai 4.75 3.5 1.75 10 10
2292 Hoàng ánh Mai 4.25 3.75 3.25 11.25 11.5
2293 Lê Nguyễn Ngọc Mai 6 5.5 3.75 15.25 15.5
2294 Phan Thị Thu      Mai 9 7.5 8 24.5 24.5
2297 Nguyễn Thị Ngọc Mai 6.25 5.5 4 15.75 16
2298 Nguyễn Thị Mai 3.75 2 3.75 9.5 9.5
2301 Nguyễn Thanh Mai 5.5 3 2 10.5 10.5
2302 Nguyễn Thị        Mai 2.5 1.75 5.5 9.75 10
2303 Đinh Thị Huyền Mai 3.75 2.5 3.25 9.5 9.5
2304 Ngôn Thị Tuyết Mai 0 2.5 1.5 4 4
2305 Triệu Thị Mai 1 4.25 3 8.25 8.5
2307 Dương Thị Mai 6 4.25 2.5 12.75 13
2308 Đỗ Thị Mai 0.25 3.5 2.75 6.5 6.5
2309 Lê Thị Mai 7 5.75 4 16.75 17
2310 Nguyễn Quỳnh Mai 8.25 6.5 5 19.75 20
2311 Nguyễn Thị Mai 4.25 4.5 3.75 12.5 12.5
2313 Chu Thanh Mai 0.75 3.5 3 7.25 7.5
2314 Nguyễn Thị Mai 4 4.5 4.25 12.75 13
2315 Phạm Thị Thanh Mai 3.5 3.5 2.5 9.5 9.5
2316 Nguyễn Thị        Mai 2 2.75 2.75 7.5 7.5
2317 Hoàng Thị         Mai 1 3.75 3.5 8.25 8.5
2318 Lưu Thị Mai 1.25 3.25 3.5 8 8
2319 Hồ Thị Tuyết Mai 1 3.5 2.75 7.25 7.5
2321 Lương Thị Mai 4 3 1.75 8.75 9
2324 Lương Thị Mát 4.75 3.75 3.5 12 12
2328 Trần Khắc Mạnh 5.5 3 2.5 11 11
2329 Đinh Đức Mạnh 3.25 3.5 2.5 9.25 9.5
2331 Liêu Văn Mạnh 1.25 3.75 3.75 8.75 9
2332 Vũ Như Mạnh 0.75 2.5 1.75 5 5
2334 Nguyễn Tuấn Mạnh 8.75 6.75 6.75 22.25 22.5
2335 Lê Văn Mạnh 7 3.5 4 14.5 14.5
2336 Nguyễn Văn Mạnh 5.5 3.25 3.75 12.5 12.5
2338 Nguyễn Duy Mạnh 3.5 2.75 2.5 8.75 9
2339 Nguyễn Văn Mạnh 5.75 4.75 3.5 14 14
2340 Anh Văn Mạnh 4.5 5 5.5 15 15
2341 Trần Hải Mây 8.75 6.25 5 20 20
2342 Nông Thị Hoàng Mây 5 4.25 2.5 11.75 12
2343 Lê Thị Mây 1.25 2.5 1.25 5 5
2345 Nông Thị Mận 3.25 3.5 3.5 10.25 10.5
2346 Nguyễn Thị Mận 2.75 4 3.25 10 10
2347 Hoàng Thị Thuý Mận 1 2.5 0 3.5 3.5
2348 Nguyễn Thị Phương Mận 8.25 5.25 5 18.5 18.5
2350 Nguyễn Thị        Mến 2 2.5 2.5 7 7
2351 Nguyễn Thị Mến 3.75 3.5 3.5 10.75 11
2353 Trần Thị Mến 3.75 4.75 2.5 11 11
2354 Hoàng Thị Mến 2 3.5 3 8.5 8.5
2355 Nguyễn Thị Mến 5.5 4.25 4 13.75 14
2356 Đồng Thị Mến 4.5 4.75 3.5 12.75 13
2357 Nguyễn Hoạ Mi 8 4.75 5.75 18.5 18.5
2358 Nguyễn Thị Mi 7 5.5 3.5 16 16
2359 Nguyễn Trà Mi 5 2.75 3.5 11.25 11.5
2360 Đoàn Thị Kiều Mi 5.25 2.5 4 11.75 12
2361 Nguyễn Thị Mi 2.25 3.25 3.5 9 9
2362 Lương Thị Mi 2 3 3.25 8.25 8.5
2363 Nguyễn Thị Thuý   Mi 9 6.75 4.25 20 20
2364 Nguyễn Thị Trà Mi 3.5 3 3.5 10 10
2365 Trương Thị Mi Mi 4.25 3.5 3 10.75 11
2367 Nguyễn Thị Miên 2 4.75 2.75 9.5 9.5
2370 Nguyễn Công Minh 7.25 3.5 2.5 13.25 13.5
2371 Đỗ Thị Thuỳ Minh 7 3.75 3.5 14.25 14.5
2372 Trần Quang Minh 6 5.5 3.25 14.75 15
2373 Tòng Văn Minh 3.75 3.25 3 10 10
2375 Nguyễn Tuấn Minh 5.25 5 6 16.25 16.5
2376 Nông Văn Minh 5 5.25 3.5 13.75 14
2377 Nguyễn Thị Minh 4.5 3.5 2.5 10.5 10.5
2378 Nguyễn Thị Hồng Minh 5.5 3 2 10.5 10.5
2379 Lương Mạnh Minh 0 0 0 0 0
2380 Nguyễn Đức Minh 6 4.5 2 12.5 12.5
2381 Trần Quốc Minh 1.25 3.5 3.75 8.5 8.5
2382 Vũ Hồng Minh 6.25 4 3.5 13.75 14
2384 Nguyễn Thuỳ       Minh 4.25 3 1.75 9 9
2385 Hoàng Quang Minh 5 3.75 5.25 14 14
2389 Cao Thị Nguyệt Minh 3 3.25 3.25 9.5 9.5
2390 Nguyễn Văn Minh 0.5 2.75 3 6.25 6.5
2393 Lương Thị Hoài Mơ 2.5 2 3.5 8 8
2394 Vũ Thị            Mơ 4.25 5 3.75 13 13
2395 Lê Thị Mơ 2 4 1.5 7.5 7.5
2396 Vũ Thị Mơ 2.25 3.75 3 9 9
2397 Vũ Thị Mơ 3 3.75 4.5 11.25 11.5
2398 Hà Thị Mơ 1.75 4 2.5 8.25 8.5
2399 Nguyễn Thị        Mơ 3.5 4.5 3.5 11.5 11.5
2400 Nguyễn Thị Mơ 2 3.5 3.75 9.25 9.5
2401 Vi Thị Hương Mơ 9 6 5.5 20.5 20.5
2403 Chu Thị Mơ 2 2.25 2.5 6.75 7
2404 Dương Thị Mơ 3 2.75 3.25 9 9
2406 Hoàng Văn Muôn 3 4.75 4.5 12.25 12.5
2408 Hà Thị Mùi 4.25 2.5 2 8.75 9
2411 Trịnh Thị Thuý Mùi 6 6.25 3.25 15.5 15.5
2412 Liễu Thị Mùi 2.25 3.5 2.25 8 8
2413 Nguyễn Văn Mùi 1 3.5 2.5 7 7
2415 Mai Thị Mừng 1 3.5 2.5 7 7
2416 Phí Thị Mừng 5 2.25 2.25 9.5 9.5
2417 Nguyễn Thị Hà My 4.25 3.5 3.25 11 11
2418 Đỗ Thị My 5.25 6.5 3.5 15.25 15.5
2421 Trần Thị Hà My 6.5 4.25 3 13.75 14
2422 La Thị Trà My 5.5 4.25 3.5 13.25 13.5
2423 Nguyễn Thị My 6.25 5 3.5 14.75 15
2424 Tô Thị My 3 3.25 3.25 9.5 9.5
2425 Vũ Thị Kiều My 7 6.25 4.5 17.75 18
2426 Hoàng Thị My 7.5 7 4.25 18.75 19
2427 Đỗ Trà My 7.25 5.25 4 16.5 16.5
2428 Lý Thị Hà My 4.75 5.5 3.5 13.75 14
2429 Ma Thị Mỹ 2.5 2.25 3 7.75 8
2430 Bùi Hồng Mỹ 6.5 5.5 4 16 16
2431 Nguyễn Thị Mỵ 1 4 3.25 8.25 8.5
2433 Nguyễn Thị Na 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
2434 Mạc Thị Na 1.25 1.75 2.5 5.5 5.5
2435 Lê Thị An Na 3.75 4 4.25 12 12
2436 Nguyễn Ngọc Nam 8 5 4 17 17
2437 Trịnh Hoài Nam 5.75 5 2 12.75 13
2438 Nguyễn Hoài Nam 1 4.25 2.75 8 8
2439 Nguyễn Văn Nam 0.25 2.5 2.75 5.5 5.5
2441 Trần Văn Nam 7.5 4.5 4 16 16
2442 Nguyễn Hoàng Nam 7.25 4.75 3.5 15.5 15.5
2444 Nguyễn Hoài Nam 5.5 4.5 4.5 14.5 14.5
2445 Nguyễn Ngọc Nam 4.5 3.75 3.5 11.75 12
2448 Vũ Thanh Nam 6 5 3.5 14.5 14.5
2449 Nông Sĩ Nam 5.75 3 2.5 11.25 11.5
2450 Vũ Đình Nam 9 4.5 8.25 21.75 22
2451 Nguyễn Văn Nam 5.5 3.5 4 13 13
2452 Trịnh Hải Nam 6.75 3.75 3.25 13.75 14
2454 Bùi Thị Nân 6 3.25 3.75 13 13
2456 Trương Thúy Nga 7.5 4.75 4.5 16.75 17
2457 Nguyễn Thị Nga 7.5 5 3.75 16.25 16.5
2458 Nông Thị Quỳnh Nga 8 2.75 3.75 14.5 14.5
2459 Hoàng Thị Thúy Nga 9 3.75 4 16.75 17
2460 Nguyễn Thị Thu Nga 8 2.5 3.5 14 14
2461 Trần Thị Nga 6.5 3 3.5 13 13
2462 Vũ Thị Hồng Nga 7 2.5 4.5 14 14
2463 Lê Thị Nga 7 3 3.5 13.5 13.5
2464 Tạ Thị Nga 6.75 1.75 2.75 11.25 11.5
2465 Nguyễn Quỳnh Nga 7.25 3.75 4.25 15.25 15.5
2466 Dương Quỳnh Nga 8 3.75 4.25 16 16
2467 Nguyễn Thị Thuý Nga 7 4.25 4.5 15.75 16
2468 Lê Thị Phương Nga 6.75 3.75 4 14.5 14.5
2469 Nguyễn Thị Thúy Nga 7 3 2.5 12.5 12.5
2470 Hoàng Thị Nga 5 5 1.75 11.75 12
2471 Hoàng Thị Thúy Nga 4.5 3.25 4 11.75 12
2472 Trần Thị Thanh Nga 5 4.5 3.5 13 13
2473 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 7.25 3.75 3.5 14.5 14.5
2474 Hoàng Thị Thu Nga 4.25 2.25 2.25 8.75 9
2475 Nguyễn Thị Nga 4 4.5 2 10.5 10.5
2476 Nguyễn Thị Hằng Nga 5.25 4.5 2.5 12.25 12.5
2477 Thuận Thị Nga 6.5 6.25 4 16.75 17
2478 Nguyễn Quỳnh Nga 4 3.5 3.5 11 11
2479 Tô Thuý Nga 4 4.5 3.5 12 12
2481 Lê Thị Nga 2.75 3.25 4.5 10.5 10.5
2483 Mai Thị Nga 5.5 6 4 15.5 15.5
2484 Đỗ Thị Nga 3.5 4.5 4 12 12
2486 Hoàng Thị Nga 4.5 3 2.5 10 10
2487 Đinh Thị Quỳnh Nga 2.25 2.25 4 8.5 8.5
2489 Ma Thị Nga 2.25 3.5 3 8.75 9
2490 Nguyễn Thị Nga 4.25 3 4 11.25 11.5
2492 Mã Việt Nga 4 3.5 1.75 9.25 9.5
2493 Nguyễn Thị Nga 7 6 3.5 16.5 16.5
2494 Nguyễn Thị Thanh Nga 5.5 5.5 4 15 15
2495 Nguyễn Thị        Nga 6 3.5 4.75 14.25 14.5
2497 Nguyễn Thị Nga 3.25 2.5 3.5 9.25 9.5
2500 Nguyễn Thị Nga 3.25 4.5 3.5 11.25 11.5
2501 Vũ Việt           Nga 4.5 3.5 4.75 12.75 13
2502 Nguyễn Thị        Nga 8 4.5 4.75 17.25 17.5
2503 Nguyễn Thị Nga 6 5.25 3.25 14.5 14.5
2504 Nguyễn Thị Phương Nga 6 2.5 3.5 12 12
2505 Nguyễn Thị        Nga 5.75 2.75 2.25 10.75 11
2506 Lê Thị Nguyệt Nga 3.5 3.5 2.5 9.5 9.5
2507 Phạm Thị Hằng Nga 5 3 3.5 11.5 11.5
2509 Đỗ Thị Nga 4 2.5 2 8.5 8.5
2510 Đặng Ngọc Nga 5.5 4.25 2.75 12.5 12.5
2511 Vi Thị Nga 3.25 2.5 3 8.75 9
2513 Văn Thị           Nga 3 2.5 2 7.5 7.5
2516 Hoàng Thị Nga 0.5 2.5 2.5 5.5 5.5
2519 Đỗ Thị Hồng Ngát 5.5 2.5 3.25 11.25 11.5
2520 Ngô Thị Ngát 5.5 2.5 2.75 10.75 11
2521 Đặng Ngọc Ngà 5 3.25 2.75 11 11
2523 Nguyễn Thị Ngà 4.5 3.25 3.25 11 11
2525 Vũ Thị Ngà 4.75 2.5 4 11.25 11.5
2526 Hoàng Thị Ngàn 5 3 3.5 11.5 11.5
2527 Hoàng Bạt Ngàn 5.25 4.75 3.5 13.5 13.5
2529 Phạm Thị Ngân 5.5 5.5 4.5 15.5 15.5
2530 Hoàng Thị Ngân 5.75 3.75 3.25 12.75 13
2533 Lý Phương Ngân 6.25 3.5 2.75 12.5 12.5
2534 Đinh Thị Thuỳ Ngân 5 1.75 2.5 9.25 9.5
2535 Trần Thị Ngân 5.75 3.25 2.75 11.75 12
2536 Hoàng Tuyết Ngân 4.25 2 2.25 8.5 8.5
2537 Nguyễn Thị        Ngân 8.25 5.5 5.25 19 19
2538 Phạm Hồng Ngân 6 3.75 3 12.75 13
2539 Nguyễn Thị Ngân 6.5 3.5 4.5 14.5 14.5
2540 Bùi Thị Kim       Ngân 4 3.25 2.75 10 10
2541 Hoàng Thị Kim Ngân 5 2.5 2.25 9.75 10
2543 Nguyễn Thị Ngân 5.75 3.5 3 12.25 12.5
2544 Nông Thị Thuỷ Ngân 6.25 3.5 4 13.75 14
2545 Trần Kim Ngân 4.75 2.5 3.5 10.75 11
2546 Lê Thị Dạ Ngân 6 4.5 2.5 13 13
2547 Nguyễn Thanh Ngân 6.75 3.5 2.5 12.75 13
2548 Nguyễn Thị Ngân 7 3 2.5 12.5 12.5
2549 Lương Thị Thảo Ngân 5.5 4.5 2.75 12.75 13
2552 Lê Thị Phượng Ngân 6.75 4.25 3.5 14.5 14.5
2553 Đồng Thị Ngân 6.5 6.5 5.5 18.5 18.5
2554 Đặng Thị Ngân 4.25 2.5 2.75 9.5 9.5
2557 Trần Thị Ngân 4.25 3.75 3.5 11.5 11.5
2558 Hà Thị Thanh Ngân 3.25 2 2.25 7.5 7.5
2559 Bùi Thị Kim Ngân 4 2.5 2 8.5 8.5
2560 Nông Thị Bích     Ngân 5 4.75 3.75 13.5 13.5
2563 Nguyễn Thị Kim Ngân 1 2.5 2.5 6 6
2565 Lê Thị Ngân 6.5 5.5 6 18 18
2566 Lương Thị Thuý Ngần 4.25 3.5 3.25 11 11
2567 Nguyễn Thị        Ngần 4.25 5.5 2.5 12.25 12.5
2568 Nguyễn Thị Ngần 6 3.5 5 14.5 14.5
2569 Nguyễn Thị Ngần 0.75 1.75 3.25 5.75 6
2570 Ma Tiến Nghi 2.75 3.5 2.75 9 9
2571 Lâm Thị Nghi 1 3.25 2.75 7 7
2572 Lê Văn Nghiêm 5.5 2.5 3.5 11.5 11.5
2573 Vi Văn Nghiệp 3 3 3.5 9.5 9.5
2574 Nguyễn Văn Nghiệp 7.25 3.5 4.25 15 15
2576 Lương Thị Nghiệp 7 3.75 4 14.75 15
2577 Lê Thành Nghĩa 2.5 4.5 3.25 10.25 10.5
2578 Nguyễn Văn        Nghĩa 4.75 3.5 5.5 13.75 14
2579 Trần Đại Nghĩa 6.5 4.5 4.5 15.5 15.5
2580 Nguyễn Trung Nghĩa 7 3.5 4 14.5 14.5
2581 Long Trung Nghĩa 7.75 5.75 5.25 18.75 19
2584 Bùi Thế Nghĩa 7.75 5 5 17.75 18
2586 Ma Văn Nghĩa 1.75 2.5 2 6.25 6.5
2587 Phan Trung Nghĩa 7.75 3.25 2 13 13
2588 Hoàng Văn Nghĩa 6.75 4.25 3.75 14.75 15
2589 Sầm Long Nghị 2.75 3.25 2.5 8.5 8.5
2592 Nguyễn Thị Ngoan 6 3 3 12 12
2593 Ma Thị Hồ Ngoan 5 2.5 3.5 11 11
2594 Vũ Thị Ngoan 3.75 3 3.25 10 10
2595 Tạ Thị Ngoan 7 4.5 4.25 15.75 16
2596 Vũ Thị Thanh Ngoan 7 5.25 4 16.25 16.5
2597 Nguyễn Thị Ngọ 3.5 5 3.25 11.75 12
2598 Nguyễn Thị Minh Ngọc 1 3.25 1.75 6 6
2599 Hoàng Tuấn Ngọc 7 5.25 3.5 15.75 16
2601 Nguyễn Thị ánh Ngọc 7.25 2 2.75 12 12
2602 Cao Thị Ngọc 9 5.5 4.25 18.75 19
2604 Nguyễn Thị Ngọc 4.5 4.5 3 12 12
2605 Trần Phương Ngọc 1.75 3.25 2.5 7.5 7.5
2606 Nguyễn Thị Bích Ngọc 4 3.5 3.5 11 11
2608 Phạm Hồng Ngọc 4.75 2.5 2.5 9.75 10
2609 Hoàng Thị Ngọc 6.75 2.5 3.25 12.5 12.5
2610 Nguyễn Thị Ngọc 5.5 2 3 10.5 10.5
2611 Hà Thị Bé Ngọc 6 5.5 4.25 15.75 16
2613 Nông Thị Ngọc 3.75 2 2.25 8 8
2614 Đào Thị Minh Ngọc 4.5 3.5 5.5 13.5 13.5
2615 Nguyễn Thị Bích Ngọc 6.5 2 3.5 12 12
2616 Hà Bích Ngọc 4.75 2.75 3.25 10.75 11
2618 Hà Minh Ngọc 4.25 4 2.75 11 11
2619 Nguyễn Bích Ngọc 2.25 2.25 3.5 8 8
2620 Đặng Thị Minh Ngọc 3 2.5 4 9.5 9.5
2621 Đào Thị Hồng Ngọc 5.5 2.5 5.5 13.5 13.5
2622 Trần Thị Bích Ngọc 8 3.75 4.75 16.5 16.5
2623 Nguyễn Thị Bích Ngọc 5.25 4.5 3.5 13.25 13.5
2624 Lê Thị Ngọc 3.75 4.5 3.5 11.75 12
2625 Vũ Thị Bích Ngọc 3 3.75 3.5 10.25 10.5
2626 Vũ Thị Ngọc 2 3.5 3.75 9.25 9.5
2627 Hoàng Hồng Ngọc 7.25 7.25 6.25 20.75 21
2629 Hà Diệu Ngọc 5 4.75 5.5 15.25 15.5
2630 Dương Văn Ngọc 8.25 5 3 16.25 16.5
2631 Đào Bích Ngọc 6.5 4.5 3.5 14.5 14.5
2632 Nguyễn Thị Ngọc 3.25 3.5 2.5 9.25 9.5
2633 Phạm Thị Ngọc 2.25 2.5 3.5 8.25 8.5
2634 Lăng Thị Ngọc 2.5 2.75 4 9.25 9.5
2635 Dương Thị Ngọc 5 3.75 3.75 12.5 12.5
2636 Trần Thị Khánh Ngọc 6 3 3 12 12
2637 Trịnh Thanh Ngọc 6.25 4.75 4.5 15.5 15.5
2638 Vũ Như Ngọc 4.25 5.5 3.75 13.5 13.5
2639 Nguyễn Thị Bích Ngọc 7 4 3.75 14.75 15
2640 Nguyễn Hồng Ngọc 5.25 5.5 4.25 15 15
2641 Chu Thị Ngọc 2 2 3 7 7
2642 Ngô Thị           Ngọc 5 2.5 4 11.5 11.5
2645 Nguyễn Thị Ngọc 8 4.75 6.5 19.25 19.5
2648 Lục Kim Ngọc 2 2.5 2.25 6.75 7
2649 Thân Văn          Ngọc 2.75 3.5 3.25 9.5 9.5
2650 Nguyễn Đình Ngọc 5.25 2.75 3.25 11.25 11.5
2651 Trịnh Thị Yến Ngọc 7.75 5.5 3.25 16.5 16.5
2654 Ngô Hồng Ngọc 2.25 3.75 4.25 10.25 10.5
2656 Nguyễn Thị Ngọc 5 3.5 2.75 11.25 11.5
2657 Phạm Văn Ngọc 2.5 2.25 1.5 6.25 6.5
2659 Trần Bảo Ngọc 3 4.25 2.5 9.75 10
2661 Kiều Bích Ngọc 3.25 3 3.5 9.75 10
2662 Luyện Thị         Ngọc 3 2.75 3.25 9 9
2663 Nguyễn Tiến Ngọc 1 2.5 3.5 7 7
2664 Lê Thị Ngọc 3.25 4.25 2.5 10 10
2666 Trần Thị          Ngọc 4 4 1.25 9.25 9.5
2667 Hoàng Thị Hồng Ngọc 0.5 1.5 2 4 4
2668 Vũ Thị Ngọc 3 3.5 2.5 9 9
2670 Phạm Thị Ngọc 4.5 4.25 1.5 10.25 10.5
2673 Đặng Thị Minh Ngọc 7 2.25 3 12.25 12.5
2674 Nguyễn Thị Ngọc 1.5 4.5 1.5 7.5 7.5
2676 Hà Thị Ngời 5 4 5.25 14.25 14.5
2677 Nguyễn Thị Nguyên 5.25 2.5 1.75 9.5 9.5
2678 Nguyễn Thành Nguyên 2 3.25 2.5 7.75 8
2679 Đỗ Thị Nguyệt 6 3.5 4.75 14.25 14.5
2680 Trần Thị Nguyệt 4.25 4 4 12.25 12.5
2681 Lê Văn Nguyên 8.75 8.25 4.75 21.75 22
2682 Bùi Văn Nguyên 7 3.5 4.25 14.75 15
2685 Đoàn Mạnh Nguyên 2.75 3.25 4 10 10
2687 Lý Thị            Nguyên 3 3.5 1.5 8 8
2688 Trần Thảo Nguyên 3.75 3.5 3.25 10.5 10.5
2689 Cầm Bình Nguyên 2.75 3 2.5 8.25 8.5
2691 Hoàng Thị Nguyên 4.5 3.75 3.75 12 12
2692 Dương Quang Nguyễn 4.25 3.75 2.25 10.25 10.5
2693 Phòng Văn Nguyễn 3.25 3.5 1.5 8.25 8.5
2694 Lương Đức Nguyện 6 3 4.25 13.25 13.5
2695 Đinh Thị Nguyệt 4.5 3.75 3 11.25 11.5
2696 Hoàng Minh Nguyệt 3.75 4.5 2.75 11 11
2697 Lê Thị ánh Nguyệt 4.25 4.25 2.75 11.25 11.5
2698 Trần Thị Nguyệt 4.5 4.25 3.75 12.5 12.5
2699 Nguyễn Thị Nguyệt 6.75 3.5 3.25 13.5 13.5
2700 Đào Thị Nguyệt 9 3.75 3 15.75 16
2701 Vương Thị Nguyệt 5 3 1.75 9.75 10
2703 Trần Thị ánh Nguyệt 3.5 4 1.75 9.25 9.5
2704 Phạm Thị Thanh Nguyệt 4 3.5 2 9.5 9.5
2706 Lục Bích Nguyệt 4.5 5 3.5 13 13
2707 Bùi Thị Như Nguyệt 6 3.5 2.25 11.75 12
2708 Dương Minh Nguyệt 6.25 4.5 2.75 13.5 13.5
2709 Phương Minh Nguyệt 8.25 5.5 4.5 18.25 18.5
2710 Dương Thị Nguyệt 2.5 3.5 2.5 8.5 8.5
2712 Trần Thị Nguyệt 6.75 5.75 2.5 15 15
2713 Lý Minh Nguyệt 2.75 3.5 2.25 8.5 8.5
2714 Vũ Thu Nguyệt 4 3.5 3 10.5 10.5
2715 Lục Thị Nguyệt 2.5 4.25 3.75 10.5 10.5
2716 Giáp Thị          Nguyệt 4.75 4.25 4.25 13.25 13.5
2717 Đỗ Thị Minh Nguyệt 8 6.5 4.5 19 19
2719 Phương Thị Nguyệt 4.5 4 1.5 10 10
2722 Phạm Thị Nhàn 1 3 2.5 6.5 6.5
2723 Hoàng Thị Nhàn 1.25 3 2.5 6.75 7
2724 Đàm Thị Nhàn 1.25 2.5 3.5 7.25 7.5
2725 Phùng Thị         Nhàn 2.5 2.5 4 9 9
2726 Phạm Thị Nhàn 1.25 3.5 2.5 7.25 7.5
2727 Vũ Thị Nhàn 4.5 3.5 4.25 12.25 12.5
2728 Nguyễn Thị Nhàn 1 3.75 3 7.75 8
2730 Phạm Thị Nhàn 1.25 3.75 4.5 9.5 9.5
2731 Đỗ Thanh Nhàn 1.25 2 3.25 6.5 6.5
2732 Phan Thị Thanh Nhã 1 2 1.75 4.75 5
2733 Trần Thị Hồng Nhã 3.5 3 3.75 10.25 10.5
2736 Lê Thị Nhâm 4.75 4.5 3.5 12.75 13
2737 Nguyễn Thị Nhâm 4.75 3.5 4.25 12.5 12.5
2738 Nguyễn Thị Bích Nhâm 6.5 3.25 3.75 13.5 13.5
2739 Hà Thị Nhâm 2.75 3.5 3.25 9.5 9.5
2740 Lê Thị Thanh Nhâm 8 5.25 4 17.25 17.5
2741 Vũ Thị Nhâm 1.5 2.5 3 7 7
2744 Ngô Thị Nhâm 7 3.5 2 12.5 12.5
2746 Nguyễn Thị Nhâm 1.25 2.75 2.75 6.75 7
2747 Nguyễn Văn Nhâm 6 5 4.75 15.75 16
2748 Nguyễn Thị Linh Nhâm 2 2.75 2.5 7.25 7.5
2749 Bùi Thị Nhâm 2.75 3.25 2.75 8.75 9
2750 Trần Thị Ninh Nhâm 3.5 3.5 2.75 9.75 10
2753 Hoàng Thị Nhâm 1 2.75 2.75 6.5 6.5
2754 Hà Thị Nhâm 1.5 2.75 3.25 7.5 7.5
2755 Nông Thị Nhân 2.75 4.25 1.5 8.5 8.5
2758 Trần Thị Nhẫn 1.25 2 2.75 6 6
2759 Nguyễn Thị Nhi 1.25 3 2.75 7 7
2761 Nguyễn Thị Hồng Nhi 2.25 7 2.75 12 12
2762 Vũ Văn Nhiên 3 6 4.5 13.5 13.5
2763 Ngân Thị Nhu 1.25 3.5 3.5 8.25 8.5
2765 Lường Thị Nhung 3.25 3.75 2.75 9.75 10
2766 Đặng Thị Nhung 4.5 3.25 1.75 9.5 9.5
2768 Dương Thị Hồng Nhung 2.25 2.5 3 7.75 8
2769 Trần Thị Nhung 7.25 7.5 6.75 21.5 21.5
2770 Đoàn Thị Nhung 4.25 1.5 2.25 8 8
2771 Đào Thị Hồng Nhung 5.5 4.5 3.25 13.25 13.5
2772 Trình Thị Hồng Nhung 3.25 4 4 11.25 11.5
2774 Nguyễn Thị Nhung 5 4.25 3.5 12.75 13
2777 Ngô Thị Phương Nhung 6.25 5.25 3.75 15.25 15.5
2779 Đồng Thị Hồng Nhung 5.75 3.5 4 13.25 13.5
2780 Tạ Thị Nhung 3.25 3.5 3.25 10 10
2781 Ngô Thị Hồng Nhung 4 2.5 3.5 10 10
2782 Lê Phương Nhung 5.5 3.25 4.75 13.5 13.5
2783 Trịnh Hồng Nhung 4.75 2.5 2.5 9.75 10
2785 Trần Thị Hồng Nhung 4 2.5 2.5 9 9
2786 Nguyễn Cẩm Nhung 9 6.5 6 21.5 21.5
2787 Nguyễn Hồng Nhung 5.25 3.75 4.25 13.25 13.5
2788 Bùi Thị Hồng Nhung 4 4 2.75 10.75 11
2789 Đỗ Thị Nhung 9.25 5.25 4 18.5 18.5
2790 Lê Thị Nhung 5 2.5 3.5 11 11
2791 Phan Thị Hồng Nhung 3.5 2.25 2.5 8.25 8.5
2792 Trần Thị Hồng Nhung 5.5 2.5 3.75 11.75 12
2793 Nông Thị Hồng Nhung 5 3.75 4.25 13 13
2794 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 2.75 2.5 2.25 7.5 7.5
2795 Phạm Thị Hồng Nhung 4 2 2.5 8.5 8.5
2796 Âu Thị Kim Nhung 2.25 2.5 2.75 7.5 7.5
2797 Dương Thị Hồng Nhung 1 3.25 3.5 7.75 8
2799 Trần Thị Hồng Nhung 3 1.5 2.5 7 7
2801 Lê Thị Cẩm Nhung 6 3.5 4 13.5 13.5
2803 Đặng Thị Trang Nhung 4.75 5 4.5 14.25 14.5
2804 Lê Phương Nhung 2.5 3 3.25 8.75 9
2805 Nguyễn Tuyết Nhung 5.25 4.25 3 12.5 12.5
2807 Hoàng Thị Tuyết Nhung 4.5 4.5 3.5 12.5 12.5
2808 Chu Thị Hồng Nhung 9.25 7 5.5 21.75 22
2809 Đàm Thị Hồng Nhung 5.5 4.75 4.5 14.75 15
2810 Vũ Thị Hồng Nhung 4 4 3.75 11.75 12
2812 Nguyễn Hồng Nhung 6.75 3.75 5.25 15.75 16
2814 Nguyễn Thị Nhung 3.75 4.25 1.5 9.5 9.5
2815 Nguyễn Thị Hồng Nhung 6 4.5 3 13.5 13.5
2816 Hoàng Thị Nhung 6.25 4.25 3.25 13.75 14
2817 Vũ Thị            Nhung 2 3 3 8 8
2818 Triệu Thị Nhung 4 3.5 2.5 10 10
2819 Nguyễn Cẩm        Nhung 7.5 5.5 3.75 16.75 17
2821 Nguyễn Hoàng Nhung 4.5 3.25 2.75 10.5 10.5
2822 Hoàng Thị Nhung 7 6 5 18 18
2823 Trần Thị Hồng Nhung 6.5 5.25 3.25 15 15
2824 Nông Thị Tuyết Nhung 1 2.5 2.5 6 6
2826 Nguyễn Thị Nhung 4.75 2.75 1.75 9.25 9.5
2828 Nguyễn Thị Nhung 2.75 3.5 3.5 9.75 10
2829 Hoàng Thị Nhung 5.25 2.75 2.75 10.75 11
2830 Bùi Thị Nhung 4.25 3.5 2.75 10.5 10.5
2831 Trần Thị Nhung 4.75 4.5 2 11.25 11.5
2832 Ninh Thị Hồng Nhung 1.5 2.75 2.5 6.75 7
2833 Nông Thị          Nhung 5.5 3 2.5 11 11
2834 Nguyễn Thị        Nhung 3.75 3.25 3 10 10
2835 Lê Thị Nhung 5.25 3.5 3.5 12.25 12.5
2836 Hoàng Thị Nhung 5 1.5 2.75 9.25 9.5
2837 Đàm Thị Cẩm Nhung 4.75 3.25 2.5 10.5 10.5
2838 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1.5 2.5 2.5 6.5 6.5
2839 Ngô Thị Hồng Nhung 2.5 2.75 2.5 7.75 8
2840 Nguyễn Thị Nhung 3.5 2 2.5 8 8
2841 Đinh Thị Hồng Nhung 5.5 3 6.5 15 15
2843 Trần Thị Tuyết Nhung 7.5 3.5 5.5 16.5 16.5
2845 Nguyễn Thị Nhung 3 5 3.5 11.5 11.5
2846 Nghiêm Thị Nhung 8 9 7.25 24.25 24.5
2847 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 5.25 4.25 4.5 14 14
2848 Ngô Thị Nhung 3.25 3.5 2.25 9 9
2849 Bùi Thị Hồng Nhung 5.5 4.25 5.5 15.25 15.5
2852 Vũ Hiền Ni 1.5 2.75 2.75 7 7
2855 Vi Thị Niên 1.25 2.25 2.5 6 6
2856 Bế Thị Niệm 5 3.5 3.5 12 12
2857 Trần Thị Thuỳ Ninh 4.75 3 3 10.75 11
2858 Nguyễn Thị        Ninh 4.5 3.25 3.25 11 11
2859 Nông Thị Ninh 1 3.5 3 7.5 7.5
2861 Vũ Thị Hải Ninh 2.25 3 2.25 7.5 7.5
2862 Ngô Thị           Ninh 2.75 3.5 4.5 10.75 11
2863 Trần Thị Thuỳ Ninh 3.5 3.75 3.5 10.75 11
2864 Nguyễn Thái Ninh 5 4.25 3 12.25 12.5
2865 Mai Thị Thùy Ninh 5.75 3.75 2.75 12.25 12.5
2866 Trần Thị Phương Ninh 2.25 4.5 3.75 10.5 10.5
2867 Triệu Thị Ninh 1.25 2.5 3.25 7 7
2868 Trịnh Ngọc Ninh 2.25 2.75 2.25 7.25 7.5
2869 Nguyễn Thị Lan Ninh 3.75 2.5 2 8.25 8.5
2870 Nguyễn Đắc Ninh 5.5 3.25 3.5 12.25 12.5
2871 Nguyễn Thị Hồng Ninh 1 2 3.25 6.25 6.5
2872 Vũ Thị Nền 3 2.75 2.5 8.25 8.5
2873 Tống Thanh Nụ 2.75 3.5 3 9.25 9.5
2875 Hà Thị Kim Nụ 2 2.5 2.75 7.25 7.5
2876 Nguyễn Thị Nụ 3.25 3.25 2.5 9 9
2880 Nguyễn Mỹ Nương 1 3.5 3 7.5 7.5
2882 Phạm Kiều Oanh 3 1.5 2.25 6.75 7
2883 Đỗ Thị Oanh 7.5 7.75 4.75 20 20
2884 Lưu Thị Kim Oanh 1 2.5 2 5.5 5.5
2886 Chu Thị Ngọc Oanh 4 2 2.25 8.25 8.5
2887 Ngô Thị Oanh 6 3 2.75 11.75 12
2888 Nguyễn Thị Kiều Oanh 6.25 2.5 3.5 12.25 12.5
2889 Nguyễn Thị Oanh 4.75 3 3.5 11.25 11.5
2890 Đặng Thị Oanh 5.25 3.5 3.25 12 12
2891 Nguyễn Hoàng Oanh 4.25 3.75 2.25 10.25 10.5
2892 Lê Thị Hồng Oanh 5 3.25 1.5 9.75 10
2893 Vũ Kim Oanh 5.75 3.5 2.5 11.75 12
2894 Nguyễn Thị        Oanh 7.5 4.5 3 15 15
2895 Trần Thị Kiều Oanh 7.5 6 5 18.5 18.5
2896 Nguyễn Thị Oanh 6 2.75 3.25 12 12
2897 Hoàng Thị Kiều Oanh 1.5 3.25 4.25 9 9
2899 Long Thị Kiều Oanh 4.75 5.75 5 15.5 15.5
2900 Cao Thị Kiều Oanh 5 4.25 3.25 12.5 12.5
2901 Ma Tố Oanh 4 4 2.25 10.25 10.5
2903 Trương Thị Oanh 5 3.5 4 12.5 12.5
2904 Vũ Thị Kim Oanh 2 2 2.75 6.75 7
2905 Vũ Thị Kim Oanh 3.5 3 3.25 9.75 10
2906 Nguyễn Thị Kiều Oanh 2.75 3.5 3.25 9.5 9.5
2908 Nguyễn Thị Kiều Oanh 1.25 3.5 3.25 8 8
2909 Triệu Thị Diệp Oanh 5.5 4.75 2 12.25 12.5
2911 Đào Thị Oanh 3.5 3.75 3.5 10.75 11
2912 Lưu Thị Oanh 1.25 2.5 2.75 6.5 6.5
2915 Dương Thị Kiều Oanh 3.25 3.25 2.75 9.25 9.5
2916 Trần Thị Oanh 2.5 4.25 3.25 10 10
2917 Trần Thị Kim Oanh 7.25 4 3.5 14.75 15
2918 Phạm Lâm Oanh 6 1.5 3.75 11.25 11.5
2921 Nguyễn Thị Kiều Oanh 4 3.25 4 11.25 11.5
2922 Nguyễn Thị Oanh 3.5 2.75 4.75 11 11
2923 Nguyễn Thị Kiều Oanh 7.5 2 3.75 13.25 13.5
2924 Lù A Páo 7.5 3.5 2.25 13.25 13.5
2925 Vũ Đình Phan 8.25 9 9.25 26.5 26.5
2927 Trương Hồng Phi 4 6.5 6.5 17 17
2928 Trần Văn Phi 6.5 3.5 5.5 15.5 15.5
2929 Nguyễn Nhật Phi 8.5 4.75 3.75 17 17




Trang chủ | Lịch công tác | Lịch học | Thông báo | Tài nguyên | Liên hệ Copyright © 2012 Bản quyền thuộc về www.cdkttctn.edu.vn