Chuẩn đầu ra và CTK CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử truyền thông

Chuẩn đầu ra và Chương trình khung CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Truyền thông

     UBND TỈNH THÁI NGUYÊN                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-TÀI CHÍNH TN                          Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số    /QĐ-CĐKTTC ngày    tháng   năm      của Hiệu trưởng Trường CĐ KTTCTN)

 

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO: Cao đẳng

NGÀNH ĐÀO TẠO: Công nghệ kthuật điện, điện tử và viễn thông

MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO: 515103

CHUYÊN NGÀNH: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông

MÃ CHUYÊN NGÀNH: 51510302

LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO: Chính quy

 

1.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo Cử nhân cao đẳng Điện tử, truyền thông có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt. Nắm được những kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên. Có kỹ năng thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực Điện tử, Viễn thông.

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị, hệ thống về điện tử, viễn thông.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về kiến thức:

Kiến thức giáo dục đại cương:

- Giải thích và vận dụng được kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng và chính sách pháp luật của Nhà nước trong lĩnh vực chuyên môn và cuộc sống;

- Sử dụng được các kiến thức cơ bản cần thiết về toán cao cấp, vật lý đại cương trong lĩnh vực chuyên môn;

- Đạt chứng chỉ Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng.

Kiến thức cơ sở ngành:

- Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc và ứng dụng của các loại linh kiện điện tử, các mạch điện tử tương tự và điện tử số, thiết bị đo lường điện tử và nguồn điện thông tin;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản và ứng dụng của các bộ vi xử lý, nguyên lý truyền dẫn tín hiệu;

- Trình bày được cấu trúc của các mạng viễn thông và liệt kê được các dịch vụ của chúng;

Kiến thức ngành:

- Trình bày được cấu tạo, chức năng và nguyên lý hoạt động của các khối chức năng trong các hệ thống viễn thông: hệ thống chuyển mạch, truyền số liệu, truyền dẫn thông tin quang, truyền dẫn viba, thông tin di động và điện thoại cố định;

- Trình bày được quy trình tổ chức sản xuất và quản lý đài trạm viễn thông.

1.2.2. Về kỹ năng:

Kỹ năng cứng:

- Khai thác, vận hành thành thạo các hệ thống viễn thông: hệ thống chuyển mạch, truyền số liệu, truyền dẫn thông tin quang, truyền dẫn viba, thông tin di động và điện thoại cố định;

- Phân tích và xử lý tốt các tình huống trong khi bảo quản và bảo dưỡng các thiết bị điện tử viễn thông.

- Đọc và phân tích được các sơ đồ, tài liệu kỹ thuật của các thiết bị viễn thông, hệ thống truyền dẫn tín hiệu từ đó tiếp thu, làm chủ công nghệ, thiết bị mới.

- Tham gia thực hiện các khâu thiết kế, lắp ráp, sản xuất các thiết bị điện tử viễn thông. Sử dụng được các phần mềm thiết kế, mô phỏng trong lĩnh vực điện tử viễn thông, thi công các mạch điện tử.

- Ưng dụng thành thạo công nghệ thông tin vào các hoạt động nghề nghiệp.

Kỹ năng mềm:

- Có khả năng làm việc theo nhóm.

- Có khả năng tham gia, tổ chức sản xuất và quản lý dự án.

- Có tư duy độc lập và sáng tạo; có khả năng suy luận và thuyết trình.

1.2.3. Về thái độ:

- Chấp hành tốt chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước;

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt nội quy làm việc của cơ quan, đơn vị.

- Có tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, trách nhiệm xã hội.

- Có ý thức không ngừng học tập hoàn thiện bản thân.

1.2.4. Vị trí và nơi làm việc sau khi tốt nghiệp:

Làm việc tốt và phù hợp tại các vị trí công việc sau của doanh nghiệp:

- Kỹ thuật viên vận hành kỹ thuật tại các công ty, nhà máy, xí nghiệp sản xuất liên quan đến lĩnh vực điện tử, viễn thông;

- Cán bộ kỹ thuật tại các trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực điện tử, viễn thông ;

- Giảng dạy, phục vụ giảng dạy ở các cơ sở đào tạo từ bậc cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung cấp nghề và các khóa đào tạo nghiệp vụ ngắn hạn về lĩnh vực điện, điện tử, viễn thông.

Các loại hình và tổ chức doanh nghiệp có khả năng và cơ hội làm việc phù hợp:

- Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và công nghệ thông tin.

- Các doanh nghiệp sản xuất, cung cấp thiết bị điện tử - viễn thông - tin học.

- Các doanh nghiệp thương mại về thiết bị điện tử - viễn thông - tin học.

- Các bộ phận quản lý, vận hành, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện tử - viễn thông-tin học trong các doanh nghiệp thương mại, xây dựng, công nghiệp...

- Các cơ sở đào tạo về lĩnh vực điện, điện tử, viễn thông.

1.2.5. Trình độ ngoại ngữ và tin học:

- Đạt chuẩn tiếng Anh TOEIC 290 hoặc tương đương ;

- Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin theo Thông tư 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.

 

 

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 3 năm

 

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA : 94 tín chỉ

 

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

Theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy

 

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:

Đào tạo theo hệ thống tín chỉ, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định của Chương trình đào  tạo

 

6. THANG ĐIỂM:10 điểm

 

7. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Khối kiến thức

Tín chỉ

Số tiết

LT

TH

1

Kiến thức giáo dục đại cương

28

495

345

150

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Trong đó:

55

1.335

525

810

-  Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành

29

555

315

240

-  Kiến thức ngành và chuyên ngành

28

630

210

420

Thực tập và Tốt nghiệp

5

150

0

150

Tổng cộng:

90

1.830

870

960

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:

(không kể GDTC và GDQP)

 

7.1.1. Kiến thức Lý luận chính trị:

TT

Tên học phần

Số  tín chỉ

Lên lớp (tiết)

Lý thuyết

Thí nghiệm/     Thực hành  

Tổng cộng

1       

Những nguyên lý CB của Chủ nghĩa Mác – Lênin I

2/0

30

0

30

2       

Những nguyên lý CB của Chủ nghĩa Mác – Lênin II

3/0

45

0

45

3       

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2/0

30

0

30

4       

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3/0

45

0

45

5       

Pháp luật đại cương

2/0

30

0

30

Tổng cộng

12/0

180

0

180

 

 

7.1.2. Kiến thức khoa học xã hội, tự nhiên:(Bắt buộc và  tự chọn (nếu có))

TT

Tên học phần

Số  tín chỉ

Lên lớp (tiết)

Lý thuyết

Thí nghiệm/     Thực hành  

Tổng cộng

1       

Toán cao cấp

3/0

45

0

45

2       

Vật lý đại cương

2/1

30

30

60

Tổng cộng

5/1

75

30

105

 

 

7.1.3. Ngoại ngữ, tin học không chuyên:

TT

Tên học phần

Số  tín chỉ

Lên lớp (tiết)

Lý thuyết

Thí nghiệm/     Thực hành  

Tổng cộng

1       

Tiếng Anh HP1

2/1

30

30

60

2       

Tiếng Anh HP2

2/1

30

30

60

3       

Tin học đại cương

1/1

15

30

45

4       

Tin học văn phòng

1/1

15

30

45

Tổng cộng

12/0

90

120

210

 

 

7.1.4. GDTC và GDQPAN:

TT

Tên học phần

Số  tín chỉ

Lên lớp (tiết)

Lý thuyết

Thí nghiệm/     Thực hành  

Tổng cộng

1       

Giáo dục thể chất

0/3

0

30

30

2       

Giáo dục Quốc phòng

 5/3

75

45

120

Tổng cộng

5/6

75

75

150

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

 

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: (Bắt buộc và  tự chọn (nếu có)

TT

Tên học phần

Số  tín chỉ

Lên lớp (tiết)

Lý thuyết

Thí nghiệm/     Thực hành  

Tổng cộng

1       

Tiếng Anh HP3

2/1

30

30

60

2       

Cấu kiện điện tử

1/1

15

30

45

3       

Điện tử số

2/0

30

0

30

4       

Cơ sở đo lường điện tử

2/0

30

0

30

5       

Điện tử tương tự

1/1

15

30

45

6       

Lý thuyết mạch

1/1

15

30

45

7       

Kiến trúc máy tính và hệ điều hành

1/1

15

30

45

8       

Kỹ thuật lập trình

2/1

30

30

60

9       

Kỹ thuật vi xử lý

2/1

30

30

60

10  

Lý thuyết thông tin

2/0

30

0

30

11  

Truyền sóng và anten

2/0

30

0

30

12  

Kỹ thuật truyền dẫn

2/0

30

0

30

13  

Nguồn điện và điều hòa không khí

1/1

15

30

45

 

Tổng cộng

21/8

315

240

555

 

 

 

7.2.2. Kiến thức  ngành và chuyên ngành:(Bắt buộc và  tự chọn (nếu có)

TT

Tên học phần

Số  tín chỉ

Lên lớp (tiết)

Lý thuyết

Thí nghiệm/     Thực hành  

Tổng cộng

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

1       

Đa truy nhập vô tuyến

2/0

30

0

30

2       

Cơ sở kỹ thuật thông tin quang

1/1

15

30

45

3       

Cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến

2/1

30

30

60

4       

Mạng và truyền số liệu

2/1

30

30

60

5       

Kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài

2/1

30

30

60

6       

Thông tin di động

1/1

15

30

45

7       

Thực hành điện tử

0/2

0

60

60

8       

Thực hành viễn thông

0/3

0

90

90

Các học phần tự chọn (chọn 2/4)

2/2

30

60

90

9       

Thông tin vi ba – vệ tinh

1/1

15

30

45

10  

Kỹ thuật thu phát

1/1

15

30

45

11  

Kỹ thuật xây dựng bản vẽ

1/1

15

30

45

12  

Thiết kế mạng

1/1

15

30

45

Thực tập tốt nghiệp

0/5

0

150

150

 

Tổng cộng

14/14

210

420

630

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ:

 

 

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế:

TT

Tên học phần

Số  tín chỉ

Lên lớp (tiết)

Lý thuyết

Thí nghiệm/     Thực hành  

Tổng cộng

1       

Thiết bị điện tử viễn thông

1/1

15

30

45

2       

Kĩ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối

1/1

15

30

45

Tổng cộng

2/2

30

60

90

 

 

 

 

       TRƯỞNG KHOA                                                                  HIỆU TRƯỞNG