Đề cương học tập TAHP1- Luật

ĐỀ CƯƠNG HỌC TẬP HỌC PHẦN

Môn Tiếng Anh - Học phần: I              

Chuyên ngành đào tạo: Dịch vụ pháp lý (Hệ cao đẳng chính quy)   Số tín chỉ: 3

A. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY (Năm học 2015 -2016)

STT

HỌ VÀ TÊN

HỌC VỊ

CHỨC DANH

ĐƠN VỊ CÔNG TÁC

ĐIỆN THOẠI

EMAIL

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Nguyễn Thị Minh Thu

Nguyễn Thanh Bình

Dương Thị Hoa Lư

Hà Lê Mai

Vương Thu Huyền

Lê Thị Xuân

Bùi Ngọc Mai

Nguyễn Thị Huyền Phương

Lưu Thị Hương

Phạm Chí Cường

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Thạc sỹ

Thạc sỹ

Cử nhân

Cử nhân

Tiến sỹ

Tiến sỹ

Trưởng khoa NN

Giảng viên

Giảng viên

Giảng viên

Giảng viên

Giảng viên

Giảng viên

Giảng viên

Phó phòng NCKH

Phó hiệu trưởng

0915972275

0977040234

0919216527

0984602639

0919116883

0986881883

01649613438

0987875126

0987944162

0912700432

nguyenthiminhthu.ckt@gmail.com

hoangbinh_tn@yahoo.com.vn

bird.nowing@gmail.com

lemaiha@yahoo.com.vn

baonhitn@gmail.com

lethixuan.kttc@gmail.com

buimai88.pt@gmail.com

huyenphuongtn@gmail.com

luuhuong2611.ckt@gmail.com

phamchicuong.ckt@gmail.com

B. CÁC THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN

1.      Thời lượng và phân bổ thời gian học:

- Tổng số giờ học phần: 154    Trong đó:

+ Lý thuyết trên lớp                                                                                           : 30 giờ

+ Bài tập / Thảo luận trên lớp                                                                              : 27 giờ

+ Kiểm tra đánh giá                                                                                            : 3 giờ

+ Tự học, tự nghiên cứu                                                                                     : 90 giờ

+ Tư vấn                                                                                                             : 4 giờ (ngoài giờ tín chỉ)

2. Điều kiện tiên quyết: Đạt yêu cầu bài kiểm tra chất lượng đầu vào môn Tiếng Anh đầu khóa học (từ 5 điểm trở lên)

3. Mục tiêu chung của học phần

3.1. Về kiến thức

Sau khi hoàn thành tốt học phần này sinh viên:

-  Nâng cao được vốn thuật ngữ cũng như kiến thức chung về các lĩnh vực Pháp lý bằng tiếng Anh một cách cơ bản nhất.

-  Nắm được một số cấu trúc ngữ pháp cơ bản thường gặp trong Tiếng Anh.

3.2. Về kỹ năng

Rèn luyện tốt các kỹ năng chính trong yêu cầu học tiếng:

-  Nghe hiểu nội dung chính các đoạn hội thoại hoặc độc thoại ngắn (khoảng 130-150 từ), đơn giản trong phạm vi các chủ điểm, chủ đề cũng như­ các hiện tượng ngôn ngữ được quy định trong chương trình.

-  Nói được những câu giao tiếp đơn giản hàng ngày liên quan đến các chủ điểm và nội dung ngôn ngữ đã học trong chương trình.

-  Đọc hiểu nội dung chính các văn bản đơn giản trên cơ sở các chủ điểm và ngữ liệu đã học có kết hợp với suy luận và tra cứu từ điển.

- Viết có hướng dẫn đoạn văn liên quan đến các chủ đề và nội dung ngôn ngữ trong chương trình.

3.3. Về thái độ

-  Yêu thích môn học.

-  Cố gắng rèn luyện các kỹ năng của môn học.

-  Nhận thức được giá trị và tầm quan trọng của môn học.

-  Hình thành thói quen vận dụng lý thuyết vào giải quyết các vấn đề trong thực tiễn

4. Mô tả các nội dung học phần

 Học phần này bao gồm 6 bài, từ bài 1 đến bài 6, giới thiệu cho sinh viên các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng sử dụng tiếng Anh về chuyên ngành pháp lý như: các loại tội phạm, các hành vi vi phạm pháp luật, chống đối xã hội, tai nạn giao thông, ma túy, rượu …theo các phần nghe, nói, đọc, viết dựa trên nội dung các vấn đề phù hợp với nhu cầu công việc và gắn liền với thực tiễn. Sinh viên có thể vận dụng sử dụng những thuật ngữ cũng như kiến thức chung về lĩnh vực pháp lý bằng tiếng Anh một cách cơ bản nhất.

5. Phân bổ thời lượng và nội dung chi tiết của chương trình học phần

5.1. Phân bố thời lượng

Tuần

Nội dung

Số kịch bản

Số giờ lý thuyết

Số giờ bài tập

Số giờ kiểm tra

Số giờ SV tự học

0

SV nhận tài liệu hướng dẫn học tập.

 

 

 

 

 

1

Unit 1

2

2

2

 

6

2

Unit 1

2

2

2

 

6

3

Unit 2

2

2

2

 

6

4

Unit 2

2

2

2

 

6

5

Unit 2

Revision & In – class test 1

2

2

1

1

6

6

Unit 3

2

2

2

 

6

7

Unit 3

2

2

2

 

6

8

Unit 4

2

2

2

 

6

9

Unit 4

2

2

2

 

6

10

Revision & Assigning tasks for groups

Unit 5

2

2

2

 

6

11

Unit 5

2

2

2

 

6

12

Unit 5

2

2

2

 

6

13

Group presentation

Unit 6

2

2

1

1

6

14

Unit 6

2

2

2

 

6

15

Unit 6

In-class test 2

2

2

1

1

6

16

GV tư vấn, hệ thống, giải đáp những thắc mắc của sinh viên và hướng dẫn ôn tập.

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

30

30

27

3

90

 

5. 2. Nội dung chi tiết học phần

Unit 1: The world of Law Enforcement

Alpha: First impressions

* Reading and listening

Task 1: Look at the photos of three law enforcers from different parts of the world. Quickly read through the texts below and match the photos with the texts.

Task 2: Read and listen to the text about saladin Yaseen. Underline the verbs in the text.

Task 3: Read about Igor Asimov. Complete the text. Underline the correct verbs.

Task 4: Read and complete the text about Ed Garcia. Use these verbs.

* Grammar: Present simple (positive form)

* Writing

Task 5: Write a text about you. Use these words.

Task 6: Work in pairs. Take it in turns to read your texts. Your partner should write down the text in the third person (he/ she).

* Pronunciation

Task 7: Listen and repeat the alphabet. Which letters have the same sounds? Complete the table below.

Task 8: What do these abbreviations stand for? Take it in turns to say the abbreviations.

Task 9: Listen to 10 abbreviations and write them down.

Task 10: Listen to the tree officers spell some personal information. Write it down.

Bravo: On duty

* Pronunciation

Task 1: Look at the numbers. Listen and repeat.

Task 2: Study the examples. Note the stress. Listen and repeat. Look at the pairs of numbers. Listen. Underline the number you hear.

Task 3: Listen to the number dictation. Write down the numbers you hear.

Task 4: Work in pairs. Write down 10 numbers. Dictate them to your partner.

* Grammar: Present simple (negative form)

* Reading

Task 5: Read the text about Rita Gonzales. Underline the negative sentences.

Task 6: Look at the shift rota for Rita Gonzales’s department. Use the prompts below to make true sentences.

Task 7: Look at the clocks. Study the examples. Work in pairs. Say the times. Listen and check.

* Writing and speaking

Task 8: Write eight sentences that are true for you. Use the words in the box to help you. Tell your partner about a typical working day.

Charlie: A day in the life

* Reading

Task 1: Read and listen to Rita Gonzales. Underline the pieces of equipment in the text and then write the names of the pieces of equipment next to the pictures.

Task 2: Make sentences that are true for you. Use the correct verbs.

* Grammar: Simple present (Question forms)

* Listening

Task 3: You are going to hear about a typical working day in the life of Rita Gonzales. Listen to the beginning of her day at work. Which shift is she on this week?

Task 4: Listen again to the first part of her shift. Match the questions with the answers.

Task 5: You are going to hear the next part of the text. Listen. Put the words below in the right order to make questions for the answers.

* Reading

Task 6: Read about the last part of Rita’s shift. Can you guess the meaning of these words from the text?

Task 7: Read the text again. Make questions for the answers below.

* Speaking

Task 8: Work in pairs. Use the files available to ask the questions to complete the information.

Delta: Policing the world

* Reading

Task 1: Read the texts about law enforcement agencies. Which agency or agencies do the tasks below?

Task 2: Read the texts again. Complete the sentences with the correct verbs. All the verbs are in the texts on page 12.

* Vocabulary

Task 3: Now complete the word- building table with words from the texts.

* Pronunciation

Task 4: Work in pairs. Practise saying the figures in the margin.

Task 5: Complete the table with the figures.

Task 6: Work in pairs. Use the files avaliable to ask the questions to complete the table.

Unit 2: Traffic and vehicles

Alpha: Is this your vehicle?

* Reading and listening

Task 1: Listen and read the descriptions of the vehicles. Then match them with the pictures.

Task 2: Match the words with the colours.

* Reading

Task 3: Look at the vehicle registration plates. Read the text on the opposite page and answer the questions.

Task 4: Label the registration plates in task 3 with these countries. Which registration plates are from vehicles NOT registered in the European Union?

* Pronunciation

Task 5: Listen to word stress for the names of the countries in task 4. Write them in the correct column.

Task 6: Law enforcers often use the international radiotelephony alphabet for international communication. Listen and repeat.

Bravo: Stolen car

* Reading

Task 1: Complete the text about a database of stolen vehicles. Use these numbers.

Task 2: Look at the graph which shows vehicles stolen over the last 12 months. Answer the questions. Which is the most stolen make of car in your country?

* Pronunciation

Task 3: Listen to the word stress in these words. Write them in the correct column.

* Listening

Task 4: Listen and complete the vehicle descriptions.

* Speaking

Task 5: Work in pairs. Use the files available to describe the vehicles.

* Grammar: Present continuous: Positive and negative

* Writing

Task 6: A police helicopter is following a stolen car. Look at the map and write what they are saying to Control. Then read the passage aloud to a partner.

Charlie: Vehicle check

* Vocabulary

Task 1: Work in pairs. Tell your partner about the car you drive (colour, year, make, model). Does it have any problems?

Task 2: Label the car in the picture. Use these words.

Task 3: What are the problems? Complete the sentences. Use these words.

* Grammar: Must/ mustn’t

Task 4: Write positive and negative sentences. Use must/ mustn’t.

Task 5: Work in pairs. Talk about what drivers must and mustn’t do in your country.

* Listening

Task 6: Listen to four conversations between law enforcers and drivers. Complete the table.

Task 7: Listen and complete the sentences from the conversations.

* Speaking

Task 8: Write a conversation between a police officer and a driver. Work in pairs and read your dilogues.

Delta: Traffic offences and penalties

* Speaking

Task 1: Look at the driving license. Find the information.

Task 2: Label the license. Use these words.

Task 3: Write the questions you need to ask the driver to get the information in task 1.

Task 4: Practise asking and answering to complete the licenses.

* Listening

Task 5: Listen to a UK police officer talking about driving offences and penalties in the UK. Complete the table.

* Grammar: Have to/ don’t have to and may/ might

Task 6: Make true sentences about driving offences and penalties in your country. Use have to or may/ might and these expressions.

Speaking

Task 7: Work in pairs. Use the files available to ask the questions to complete the text.

Revision Unit 1 & 2

In-class test 1

Unit 3: Out in the community

Alpha: Anti-social behaviour

* Speaking

Task 1: Work in pairs. Look at the photograph. Read the definition. What do you think anti-social behaviour is? Think of at least three examples from your own country or community.

Task 2: Match the words with the pictures.

* Reading

Task 3: Read the police report about anti-social behaviour on a housing estate in Sweden and answer the questions.

* Speaking

Task 4: Work in pairs. What types of anti-social behaviour could be a problem for them?

* Listening

Task 5: Check the meaning of the words in the box. Listen to the three residents from task 4 talking about problems on the estate. Answer the questions.

* Vocabulary

Task 6: Complete the sentences with these verbs. Use the present ccontinuous tense.

Bravo: Police Community Support Officer

* Reading

Task 1: Complete the text about Police Community Support Officers in the UK.underline the correct verbs.

* Grammar: Can/ can’t

* Listening

Task 2: Listen to a PCSO Anna Hislop talk about her job. Answer the questions.

* Vocabulary

Task 3: Complete the word- building table with words from task 1 and task 2.

* Listening

Task 4: Look at Anna’s duties for today. Listen to five short recordings. Where is Anna, and what is she doing? Number the situations in the order you hear them.

* Grammar: Present Continuous (Question form)

Task 5: Listen again. Make questions in the present continuous tense for the answers below.

* Speaking

Task 6: Use the files available to find the differences between your pictures.

Charlie: Tourists behaving badly

* Reading  

Task 1: Discuss the problems tourists bring.

Task 2: Read about the problem and what the police are doing. Complete the next part of the text. Underline the correct verbs.

* Listening

Task 3: Listen to a call to the control center at Santa Luisa police station. Answer the questions.

Task 4: check the meaning of the words in the margin.then listen to what happens when the police arrive. Choose the correct answer.

Task 5: Which expressions from task 4 can you use when you...

* Grammar:  First conditional

Task 6: Use the prompts to make sentences.

Delta: Case studies in community policing

* Speaking

Task 1: Work in pairs. Read the definition of community policing and discuss the questions.

* Reading

Task 2: Read the background to a community policing case study in Isiolo, Kenya. Underline the verbs in the past tense.

* Grammar: Past simple Be

Task 3: Complete the background to the community policing case study in Marietta, Georgia. Use the correct past form of be.

Task 4: Now read what happened next. Underline the verbs.

* Grammar: Past simple (regular verbs)

* Listening

Task 5: Listen to Betty Sue Dixon, a Marrietta resident, describe some of the results of the community policing project. Complete the sentences with the past simple tense of these verbs.

Task 6: Now listen to Nedru kimani, a police sergeant in Isolo, and match the sentence halves.

* Speaking

Task 7: Work in pairs. Take it in turns to tell each other at least three things you did in relation to law enforcement in the community. Report back to the class.

Unit 4: Emergency call

Alpha: Answering a call

* Vocabulary

Task 1: Label the emergency services. Use these words.

Task 2: Work in pairs. In your country, which emergency service(s) attend these things?

Task 3: What can a police dispatch controller say to reassure a caller? Match the expressions.

Task 4: You are going to listen to an emergency call. Before you listen, check the meaning of these words. What type of emergency do you think it is? Exchange ideas with a partner.

* Listening

Task 5: Listen to the call. Complete the details below on the CAD screen in the police control centre. Listen again and answer the questions.

Task 6: Listen again. Complete the questions the dispatch controller asks and the expressions he uses to reassure the caller.

* Speaking

Task 7: Work in pairs. Practise the emergency calls. Use the expressions from task 6 to reassure the caller.

Task 8: Read the extract from police blog and discuss the questions in pairs.

Bravo: Violence against the person

* Speaking

Task 1: Where is the woman and what is she doing? Read the events in the story and put them in the correct order. Underline the verbs. What tense are they in?

Task 2: Check the meanings of the verbs in the box. Then read and listen to the story of the assault. Underline the verbs in the past simple tense.

Task 3: Read the grammar box. Then find and underline four verbs in the text in the  past continuous tense.

Task 4: Check the meaning of the words in the margin. Read and listen to the description of another assault. Then match the questions with the answers. Practise the conversation with a partner.

* Writing

Task 5: Rewrite the text as a report in the third person. Use the terms ‘the assailant(s), ‘the offender(s), ‘the victim” and the ‘witness’ where possible.

* Speaking

Task 6: Practise taking a statement. Work in pairs. Complete the questions below.

Charlie: Road traffic accident

* Vocabulary

Task 1: Look at the pictures. Complete the descriptions of the accidents. Use the verbs below in the past simple or past continuous tense.

* Listening

Task 2: listen to two accident reports. Complete the table. Which accidents from task 1 are they describing?

Task 3: Check the meaning of the words in the margin. Listen to what happens when the police arrive at the scene of the second accident. Then choose the correct answer.

Task 4: Listen again. Complete the dialogue. Use the words.

* Vocabulary

Task 5: Complete the sentences. Use the correct form of words from the table.

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Practise asking and answering to complete the accident file.

Delta: Domestic abuse

* Vocabulary

Task 1: Match the injuries in picture 1 with these words.

Task 2: Label the body parts in picture 2. Use these words.

Task 3: Look at the picture of a hospital emergency department and complete the sentences.

* Reading

Task 4: Read the text and answer the questions.

* Listening

Task 5: Listen to three domesic abuse incidents. Answer the questions.

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Look at the list of things to do on arrival at the scene of a domestic abuse incident. Discuss and decide what is the best order.

Revision Unit 3 & 4

 

Unit 5: Crimes against property

Alpha: Reporting a theft

* Vocabulary

Task 1: Complete the sentences. Use words from the table.

* Listening

Task 2: Listen to a tourist who is reporting a theft. Choose the correct answers.

Task 3: Listen again and tick the things the man has lost.

Task 4: Match the verbs with the nouns.

Task 5: Look at the Grammar box. Make sentences. Put the verbs in the correct tense- past simple or past continuous.

Task 6: look at the crime report form. Match the questions with the categories from the form.

* Grammar: Review: past simple and past continuous

Task 7: Listen to the next part of the conversation and complete the form.

Bravo: Security

* Speaking

Task 1: Is burglary increasing or decreasing where you live? Why? What advice could you give to people who want to protect their home? Discuss with a partner.

Task 2: Read the text and look at the words in bold. Then choose the correct words to complete the sentences.

* Vocabulary

Task 3: Label the pictures. Use these words.

* Listening

Task 4: Listen to Officer Lefkaditis speaking to a local homeowner. Are the sentences True (T) or False (F)?

Task 5: Listen again. Find three things Officer Lefkaditis advises M Riviere to do

* Grammar: Should/ shouldn’t

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Look at the outside of M Riviere’s house. Find as many security problems as you can.

* Listening

Task 7: Now listen to Officer Lefkaditis’s advice and compare your answers.

Task 8: Listen again and tick the action M Riviere should take. Then make sentences with should

* Speaking

Task 9: Work in pairs. What advice would you give?

* Writing

Task 10: Write five crime prevention tips for home security.

Charlie: International vehicle crime

* Reading

Task 1: Lable the pictures of the different types of vehicle crime. Use these words. Which vehicle theft crimes are most common in your country?

Task 2: Read the text about international vehicle trafficking. Put the crimes from task 1 in the order they are mentioned.

Task 3: Read the text again. Find the words and match them with the correct meanings.

Task 4: Read the text again. Are the sentences true (T) or fasle (F)

Task 5: Detective Inspector Vijay Mistry is lauching a campaign against car theft in his city. Read and listen to the first part of his briefing and answer the questions

* Grammar: Be going to

* Listening

Task 6: Listen to the rest of the briefing and answer the questions.

* Writing

Task 7: You are Inspector Mistry. Write a report for the Chandrai City Council about the campaign against car theft. Say at least five things you are going to do to reduce the problem. Use the information from the briefing and your own ideas.

Delta: Crime prevention campaigns

* Reading

Task 1: Work in pairs. Discuss these questions.

Task 2: Read the text about the Jackson Police Corporate Communications Department. How many teams are there? What are the main responsibilities of each team?

* Listening

Task 3: Listen to Leory Williams, head of Jackson Police Corporate Communications, who is giving a presentation about the work of his department. Then answer the questions.

Task 4: listen again. Are the sentences true (T) or false (F) or is there no mention (NM)?

Task 5: Leory Williams uses the present perfect tense in his presentation to talk about recent events. Read the Grammar box, then use the prompts below to write sentences in the present perfect.

* Grammar: Present perfect simple

* Listening

Task 6: Listen to the second part of the talk and answe the questions

* Speaking

Task 7: Look at the posters in task 1. Design a poster for a publicity campaign which targets an important issue in your job. Present the campaign to the class. Say who the campaign targets and why, and what you hope the campaign will reduce, prevent or improve.

Group presentation

Unit 6: Drugs and alcohol

Alpha: Drugs and the law

* Reading

Task 1: Complete the word- building table with vocabulary for different types of drug crime. Use these words.

Task 2: Read and listen to the text on drug legislation and answer the questions.

Task 3: Read the text about drugs classification and match the lists of drugs with the correct category.

Task 4: Use words from the text to complete the descriptions of the drugs.

* Grammar: Compartives and superlatives

* Writing

Task 5: Look at the grammar box. Write six true sentences about drugs and/ or drug law in your country. Use comparative and superlative forms.

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Read the situations in File 28 on page 112 and discuss them with your partner.

Bravo: The border crossing

* Listening

Task 1: A truck driver is crossing from one country to another. Listen and label the diagram. Use these words.

* Vocabulary

Task 2: Complete the sentences. Use these words.

Task 3: There are some problems with the vehicle. Listen to the second part of the recording and answer the questions.

Task 4: Match the prepositions with their opposites. Now look at these instructions to the driver. Change the purple words and write the opposite instruction. You may have to change the order of the words.

* Speaking

Task 5: Work in pairs. Think of a place you know where it is difficult to park. Draw a map from your house to that place. You and your partner are sitting in a ar in ront of your house. Your partner is driving. Explain how to get to the place and park. Your partner follows on the map.

* Listening

Task 6: Now listen to a conversation at an airport between a customs officer and a passenger who has just arrived off an international flight. Choose the answer.

Task 7: Can you remember what the custom officer says? Put the words in the correct order to make statements and requests. Listen again and check.

Charlie: Under the influence

* Speaking

Task 1: Work in pairs. Look at the campaign poster for Rhode Island in the US and the drink – driving limits in the UK. Discuss the questions.

* Reading

Task 2: You are going to read about drugs and driving. Before you read, match the words with the meanings.

Task 3: Now read the text and answer the questions.

* Vocabulary

Task 4: Complete the table. Use these words.

* Listening

Task 5: Listen to three incidents related to drink and drugs. Answer the questions.

* Writing

Task 6: Choose one of the incidents from task 5 and write a short report. Use the audioscript on page 119 to help you. Include the following information.

In- class test 2

Delta: Drug- related crime

* Speaking

Task 1: Discuss these questions with a partner. Now match the words with the meanings.

Task 2: Read the text and answer the questions.

Task 3: You are going to read about how the situation with regard to cannabis laws is changing. Before you read, match the words with the meanings.

Task 4: Now read the text and answer the questions.

* Grammar: Present perfect simple and present perfect continuous.

Task 5: Read the Grammar box, then look at sentences. Underline the correct form of the verb.

Task 6: Work in pairs. Discuss the statements. Do you agree or disagree? Why?

6. Học liệu

[1] Charles Boyle & Ileana Chersan, English For Law Enforcement, MacMillan Publishers Limited 2009.

            [2] Betty Schrampfer Azar, Understanding and using English Grammar, Nhà xuất bản Hải Phòng.

[3] Raymond Murphy, Grammar in use, Cambridge University Press.

C. HÌNH THỨC VÀ LỊCH TRÌNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HỌC PHẦN

* Tuần 0: 2 giờ ngoài giờ tín chỉ (Công tác chuẩn bị)

Nội dung công việc

 

Địa điểm

 

Người/ Đơn vị thực hiện

Nhiệm vụ của sinh viên

Ghi chú

Phát hành tài liệu

Thư viện

- Trung tâm Thông tin – Thư viện

- Cố vấn học tập thông báo cho BCS

BCS lớp nhận tài liệu tại Thư viện và phát cho lớp sinh viên

 

Hướng dẫn nghiên cứu tài liệu (giáo trình, đề cương học tập, phiếu học tập số 1), phương pháp học tập và các kỹ năng học tập cần thiết .

Giảng đường

Giảng viên phụ trách giảng dạy

Có mặt đầy đủ, nghe, ghi chép, nêu các thắc mắc về học phần

 

Tự học tự nghiên cứu

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 01

 

 

* Tuần 1 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 1: The world of Law Enforcement

Alpha: First impressions

* Reading and listening

Task 1: Look at the photos of three law enforcers from different parts of the world. Quickly read through the texts below and match the photos with the texts.

Task 2: Read and listen to the text about saladin Yaseen. Underline the verbs in the text.

Task 3: Read about Igor Asimov. Complete the text. Underline the correct verbs.

Task 4: Read and complete the text about Ed Garcia. Use these verbs.

* Grammar: Present simple (positive form)

* Writing

Task 5: Write a text about you. Use these words.

Task 6: Work in pairs. Take it in turns to read your texts. Your partner should write down the text in the third person (he/ she).

* Pronunciation

Task 7: Listen and repeat the alphabet. Which letters have the same sounds? Complete the table below.

Task 8: What do these abbreviations stand for? Take it in turns to say the abbreviations.

Task 9: Listen to 10 abbreviations and write them down.

Task 10: Listen to the tree officers spell some personal information. Write it down.

Task 11: Work in pairs. Take it in turn to spell similar personal information to your partner.

 

- Nộp phiếu học tập số 1

- Đọc tài liệu [1; tr.6 - 7] [3; tr.71- 72]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10

 

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 7, 8, 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 02

 

 

-  2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Bravo: On duty

* Pronunciation

Task 1: Look at the numbers. Listen and repeat.

Task 2: Study the examples. Note the stress. Listen and repeat. Look at the pairs of numbers. Listen. Underline the number you hear.

Task 3: Listen to the number dictation. Write down the numbers you hear.

Task 4: Work in pairs. Write down 10 numbers. Dictate them to your partner.

* Grammar: Present simple (negative form)

* Reading

Task 5: Read the text about Rita Gonzales. Underline the negative sentences.

Task 6: Look at the shift rota for Rita Gonzales’s department. Use the prompts below to make true sentences.

Task 7: Look at the clocks. Study the examples. Work in pairs. Say the times. Listen and check.

* Writing and speaking

Task 8: Write eight sentences that are true for you. Use the words in the box to help you. Tell your partner about a typical working day.

- Nộp phiếu học tập số 02

- Đọc tài liệu [1; tr.8 - 9]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 5, 6, 7

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 4, 8

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 03

 

* Tuần 2 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 1: The world of Law enforcement

Charlie: A day in the life

* Reading

Task 1: Read and listen to Rita Gonzales. Underline the pieces of equipment in the text and then write the names of the pieces of equipment next to the pictures.

Task 2: Make sentences that are true for you. Use the correct verbs.

* Grammar: Simple present (Question forms)

* Listening

Task 3: You are going to hear about a typical working day in the life of Rita Gonzales. Listen to the beginning of her day at work. Which shift is she on this week?

Task 4: Listen again to the first part of her shift. Match the questions with the answers.

Task 5: You are going to hear the next part of the text. Listen. Put the words below in the right order to make questions for the answers.

* Reading

Task 6: Read about the last part of Rita’s shift. Can you guess the meaning of these words from the text?

Task 7: Read the text again. Make questions for the answers below.

* Speaking

Task 8: Work in pairs. Use the files available to ask the questions to complete the information.

- Nộp phiếu học tập số 03

- Đọc tài liệu [1; tr.10 -11] [3; tr.88- 90]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 3, 4, 5, 7

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 2, 6, 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 04

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 1: The world of Law enforcement

Delta: Policing the world

* Reading

Task 1: Read the texts about law enforcement agencies. Which agency or agencies do the tasks below?

Task 2: Read the texts again. Complete the sentences with the correct verbs. All the verbs are in the texts on page 12.

* Vocabulary

Task 3: Now complete the word- building table with words from the texts.

* Pronunciation

Task 4: Work in pairs. Practise saying the figures in the margin.

Task 5: Complete the table with the figures.

Task 6: Work in pairs. Use the files available to ask the questions to complete the table.

- Nộp phiếu học tập số 04

- Đọc tài liệu [1; tr.12 -13]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 5, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 4

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 05

 

 

* Tuần 3 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 2: Traffic and vehicles

Alpha: Is this your vehicle?

* Reading and listening

Task 1: Listen and read the descriptions of the vehicles. Then match them with the pictures.

Task 2: Match the words with the colours.

* Reading

Task 3: Look at the vehicle registration plates. Read the text on the opposite page and answer the questions.

Task 4: Label the registration plates in task 3 with these countries. Which registration plates are from vehicles NOT registered in the European Union?

* Pronunciation

Task 5: Listen to word stress for the names of the countries in task 4. Write them in the correct column.

Task 6: Law enforcers often use the international radiotelephony alphabet for international communication. Listen and repeat.

Task 7: Listen and write the vehicle registration plates.

Task 8: Work in pairs. Look at the vehicles in task 1. Take it in turns to choose a vehicle and say the registration plate to your partner.

- Nộp phiếu học tập số 05

- Đọc tài liệu [1; tr.14- 15]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 7

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 5, 6, 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 06

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 2: Traffic and vehicles

Bravo: Stolen car

* Reading

Task 1: Complete the text about a database of stolen vehicles. Use these numbers.

Task 2: Look at the graph which shows vehicles stolen over the last 12 months. Answer the questions. Which is the most stolen make of car in your country?

* Pronunciation

Task 3: Listen to the word stress in these words. Write them in the correct column.

* Listening

Task 4: Listen and complete the vehicle descriptions.

* Speaking

Task 5: Work in pairs. Use the files available to describe the vehicles.

* Grammar: Present continuous: Positive and negative

* Writing

Task 6: A police helicopter is following a stolen car. Look at the map and write what they are saying to Control. Then read the passage aloud to a partner.

- Nộp phiếu học tập số 06

- Đọc tài liệu [1; tr.16- 17]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 4, 5, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 3

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 07

 

* Tuần 4 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 2: Traffic and vehicles

Charlie: Vehicle check

* Vocabulary

Task 1: Work in pairs. Tell your partner about the car you drive (colour, year, make, model). Does it have any problems?

Task 2: Label the car in the picture. Use these words.

Task 3: What are the problems? Complete the sentences. Use these words.

* Grammar: Must/ mustn’t

Task 4: Write positive and negative sentences. Use must/ mustn’t.

Task 5: Work in pairs. Talk about what drivers must and mustn’t do in your country.

* Listening

Task 6: Listen to four conversations between law enforcers and drivers. Complete the table.

Task 7: Listen and complete the sentences from the conversations.

* Speaking

Task 8: Write a conversation between a police officer and a driver. Work in pairs and read your dialogues.

- Nộp phiếu học tập số 07

- Đọc tài liệu [1; tr.18 -19 ]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 2, 3, 4, 5, 6,7

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 1, 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 08

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 2: Traffic and vehicles

Delta: Traffic offences and penalties

* Speaking

Task 1: Look at the driving license. Find the information.

Task 2: Label the license. Use these words.

Task 3: Write the questions you need to ask the driver to get the information in task 1.

Task 4: Practise asking and answering to complete the licenses.

* Listening

Task 5: Listen to a UK police officer talking about driving offences and penalties in the UK. Complete the table.

- Nộp phiếu học tập số 08

- Đọc tài liệu [1; tr.20]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2 ,3, 5

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 4

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 09

 

 

* Tuần  5 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 2: Traffic and vehicles

Delta: Traffic offences and penalties

* Grammar: Have to/ don’t have to and may/ might

Task 6: Make true sentences about driving offences and penalties in your country. Use have to or may/ might and these expressions.

Speaking

Task 7: Work in pairs. Use the files available to ask the questions to complete the text.

- Nộp phiếu học tập số 09

- Đọc tài liệu [1; tr. 21] [3; tr.125]

 

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Grammar, Task 6

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 10

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết trên lớp

 

1 giờ

Giảng đường

 

Revision Unit 1 & 2

- Nộp phiếu học tập số 10

- Đọc tài liệu [1; tr.6 -21]

 

 

Kiểm tra

1 giờ giảng đường

 Kiểm tra bài số 01

- Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm trên giấy

- Nội dung kiểm tra: Unit 1,2

- Thời gian 50 phút

 

Làm bài kiểm tra nghiêm túc

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 11

 

* Tuần  6 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

Lý thuyết và bài tập trên lớp

2 giờ

Giảng đường

Unit 3: Out in the community

Alpha: Anti-social behaviour

* Speaking

Task 1: Work in pairs. Look at the photograph. Read the definition. What do you think anti-social behaviour is? Think of at least three examples from your own country or community.

Task 2: Match the words with the pictures.

* Reading

Task 3: Read the police report about anti-social behaviour on a housing estate in Sweden and answer the questions.

* Speaking

Task 4: Work in pairs. What types of anti-social behaviour could be a problem for them?

* Listening

Task 5: Check the meaning of the words in the box. Listen to the three residents from task 4 talking about problems on the estate. Answer the questions.

* Vocabulary

Task 6: Complete the sentences with these verbs. Use the present continuous tense.

- Nộp phiếu học tập số 11

- Đọc tài liệu [1; tr.22 -23] [3; tr.130]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 2, 5, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 1, 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 12

 

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 3: Out in the community

Bravo: Police Community Support Officer

* Reading

Task 1: Complete the text about Police Community Support Officers in the UK.underline the correct verbs.

* Grammar: Can/ can’t

* Listening

Task 2: Listen to a PCSO Anna Hislop talk about her job. Answer the questions.

* Vocabulary

Task 3: Complete the word- building table with words from task 1 and task 2.

* Listening

Task 4: Look at Anna’s duties for today. Listen to five short recordings. Where is Anna, and what is she doing? Number the situations in the order you hear them.

* Grammar: Present Continuous (Question form)

Task 5: Listen again. Make questions in the present continuous tense for the answers below.

* Speaking

Task 6: Use the files available to find the differences between your pictures.

- Nộp phiếu học tập số 12

- Đọc tài liệu [1; tr.24- 25]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 13

 

 

* Tuần  7 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 3: Out in the community

Charlie: Tourists behaving badly

* Reading  

Task 1: Discuss the problems tourists bring.

Task 2: Read about the problem and what the police are doing. Complete the next part of the text. Underline the correct verbs.

* Listening

Task 3: Listen to a call to the control center at Santa Luisa police station. Answer the questions.

Task 4: Check the meaning of the words in the margin.then listen to what happens when the police arrive. Choose the correct answer.

Task 5: Which expressions from task 4 can you use when you...

* Grammar:  First conditional

Task 6: Use the prompts to make sentences.

- Nộp phiếu học tập số 13

 - Đọc tài liệu [1; tr.26-27]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 4, 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 14

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 3: Out in the community

Delta: Case studies in community policing

* Speaking

Task 1: Work in pairs. Read the definition of community policing and discuss the questions.

* Reading

Task 2: Read the background to a community policing case study in Isiolo, Kenya. Underline the verbs in the past tense.

* Grammar: Past simple “Be, regular verbs, irregular verbs”

Task 3: Complete the background to the community policing case study in Marietta, Georgia. Use the correct past form of be.

Task 4: Now read what happened next. Underline the verbs.

* Grammar: Past simple (regular verbs)

* Listening

Task 5: Listen to Betty Sue Dixon, a Marrietta resident, describe some of the results of the community policing project. Complete the sentences with the past simple tense of these verbs.

Task 6: Now listen to Nedru kimani, a police sergeant in Isolo, and match the sentence halves.

* Speaking

Task 7: Work in pairs. Take it in turns to tell each other at least three things you did in relation to law enforcement in the community. Report back to the class.

- Nộp phiếu học tập số 14

 - Đọc tài liệu [1; tr.28-29]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 7

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 15

 

 

* Tuần  8 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 4: Emergency call

Alpha: Answering a call

* Vocabulary

Task 1: Label the emergency services. Use these words.

Task 2: Work in pairs. In your country, which emergency service(s) attend these things?

Task 3: What can a police dispatch controller say to reassure a caller? Match the expressions.

Task 4: You are going to listen to an emergency call. Before you listen, check the meaning of these words. What type of emergency do you think it is? Exchange ideas with a partner.

* Listening

Task 5: Listen to the call. Complete the details below on the CAD screen in the police control centre. Listen again and answer the questions.

Task 6: Listen again. Complete the questions the dispatch controller asks and the expressions he uses to reassure the caller.

* Speaking

Task 7: Work in pairs. Practise the emergency calls. Use the expressions from task 6 to reassure the caller.

Task 8: Read the extract from police blog and discuss the questions in pairs.

- Nộp phiếu học tập số 15

- Đọc tài liệu [1; tr.30 -31]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 7,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 16

 

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 4: Emergency call

Bravo: Violence against the person

* Speaking

Task 1: Where is the woman and what is she doing? Read the events in the story and put them in the correct order. Underline the verbs. What tense are they in?

Task 2: Check the meanings of the verbs in the box. Then read and listen to the story of the assault. Underline the verbs in the past simple tense.

Task 3: Read the grammar box. Then find and underline four verbs in the text in the  past continuous tense.

Task 4: Check the meaning of the words in the margin. Read and listen to the description of another assault. Then match the questions with the answers. Practise the conversation with a partner.

* Writing

Task 5: Rewrite the text as a report in the third person. Use the terms ‘the assailant(s), ‘the offender(s), ‘the victim” and the ‘witness’ where possible.

* Speaking

Task 6: Practise taking a statement. Work in pairs. Complete the questions below.

- Nộp phiếu học tập số 16

- Đọc tài liệu [1; tr.32 -33]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 5

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 17

 

* Tuần  9 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 4: Emergency call

Charlie: Road traffic accident

* Vocabulary

Task 1: Look at the pictures. Complete the descriptions of the accidents. Use the verbs below in the past simple or past continuous tense.

* Listening

Task 2: Listen to two accident reports. Complete the table. Which accidents from task 1 are they describing?

Task 3: Check the meaning of the words in the margin. Listen to what happens when the police arrive at the scene of the second accident. Then choose the correct answer.

Task 4: Listen again. Complete the dialogue. Use the words.

* Vocabulary

Task 5: Complete the sentences. Use the correct form of words from the table.

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Practise asking and answering to complete the accident file.

- Nộp phiếu học tập số 17

- Đọc tài liệu [1; tr.34 -35]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 18

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 4: Emergency call

Delta: Domestic abuse

* Vocabulary

Task 1: Match the injuries in picture 1 with these words.

Task 2: Label the body parts in picture 2. Use these words.

Task 3: Look at the picture of a hospital emergency department and complete the sentences.

* Reading

Task 4: Read the text and answer the questions.

* Listening

Task 5: Listen to three domesic abuse incidents. Answer the questions.

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Look at the list of things to do on arrival at the scene of a domestic abuse incident. Discuss and decide what is the best order.

- Nộp phiếu học tập số 18

- Đọc tài liệu [1; tr.36 -37]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5,

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 19

 

 

* Tuần  10 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

 

Revision Unit 3 & 4

Assigning tasks for groups

 

- Nộp phiếu học tập số 19

- Đọc tài liệu [1; tr.22 -37]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Revise and practice with vocabulary and grammatical structures learnt in unit 3 and unit 4.

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Summarize the vocabulary and grammatical structures learnt in unit 3 and unit 4.

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 20

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 5: Crimes against property

Alpha: Reporting a theft

Task 1: Complete the sentences. Use words from the table.

* Listening

Task 2: Listen to a tourist who is reporting a theft. Choose the correct answers.

Task 3: Listen again and tick the things the man has lost.

* Vocabulary

Task 4: Match the verbs with the nouns.

Task 5: Look at the Grammar box. Make sentences. Put the verbs in the correct tense- past simple or past continuous.

Task 6: Look at the crime report form. Match the questions with the categories from the form.

* Grammar: Review: past simple and past continuous

Task 7: Listen to the next part of the conversation and complete the form.

- Nộp phiếu học tập số 20

- Đọc tài liệu [1; tr.38 -39] [2, p.130]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 2, 3, 4, 6,7.

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 1, grammar and task 5.

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 21

 

 

* Tuần  11 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 5: Crimes against property

Bravo: Security

* Speaking

Task 1: Is burglary increasing or decreasing where you live? Why? What advice could you give to people who want to protect their home? Discuss with a partner.

Task 2: Read the text and look at the words in bold. Then choose the correct words to complete the sentences.

* Vocabulary

Task 3: Label the pictures. Use these words.

* Listening

Task 4: Listen to Officer Lefkaditis speaking to a local homeowner. Are the sentences True (T) or False (F)?

- Nộp phiếu học tập số 21

- Đọc tài liệu [1; tr.40 -41]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3.

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 4.

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 22

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 5: Crimes against property

Bravo: Security

Task 5: Listen again. Find three things Officer Lefkaditis advises M Riviere to do.

* Grammar: Should/ shouldn’t

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Look at the outside of M Riviere’s house. Find as many security problems as you can.

* Listening

Task 7: Now listen to Officer Lefkaditis’s advice and compare your answers.

Task 8: Listen again and tick the action M Riviere should take. Then make sentences with should

* Speaking

Task 9: Work in pairs. What advice would you give?

* Writing

Task 10: Write five crime prevention tips for home security.

- Nộp phiếu học tập số 22

- Đọc tài liệu [1; tr.41]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 5, 6, 7, 8, 9

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 23

 

 

* Tuần  12 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 5: Crimes against property

Charlie: International vehicle crime

* Reading

Task 1: Lable the pictures of the different types of vehicle crime. Use these words. Which vehicle theft crimes are most common in your country?

Task 2: Read the text about international vehicle trafficking. Put the crimes from task 1 in the order they are mentioned.

Task 3: Read the text again. Find the words and match them with the correct meanings.

Task 4: Read the text again. Are the sentences true (T) or fasle (F)

* Grammar: Be going to

Task 5: Detective Inspector Vijay Mistry is lauching a campaign against car theft in his city. Read and listen to the first part of his briefing and answer the questions

* Listening

Task 6: Listen to the rest of the briefing and answer the questions.

* Writing

Task 7: You are Inspector Mistry. Write a report for the Chandrai City Council about the campaign against car theft. Say at least five things you are going to do to reduce the problem. Use the information from the briefing and your own ideas.

- Nộp phiếu học tập số 23

- Đọc tài liệu [1; tr.42-43]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 24

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 5: Crimes against property

Delta: Crime prevention campaigns

* Reading

Task 1: Work in pairs. Discuss these questions.

Task 2: Read the text about the Jackson Police Corporate Communications Department. How many teams are there? What are the main responsibilities of each team?

* Listening

Task 3: Listen to Leory Williams, head of Jackson Police Corporate Communications, who is giving a presentation about the work of his department. Then answer the questions.

Task 4: Listen again. Are the sentences true (T) or false (F) or is there no mention (NM)?

Task 5: Leory Williams uses the present perfect tense in his presentation to talk about recent events. Read the Grammar box, then use the prompts below to write sentences in the present perfect.

* Grammar: Present perfect simple

* Listening

Task 6: Listen to the second part of the talk and answer the questions

* Speaking

Task 7: Look at the posters in task 1. Design a poster for a publicity campaign which targets an important issue in your job. Present the campaign to the class. Say who the campaign targets and why, and what you hope the campaign will reduce, prevent or improve.

- Nộp phiếu học tập số 24

- Đọc tài liệu [1; tr.44-45]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 25

 

 

* Tuần  13 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Kiểm tra trên lớp

 

1 giờ

Giảng đường

Group presentation

- Group 1:  Use must, mustn’t, have to, don’t have to, may, might to talk about traffic laws in Vietnam, (maybe pictures to describe).

- Group 2: Give some solutions to reduce crime in your city.

- Group 3: Discuss on the situation of using of drugs among young people in Vietnam.

- Nộp phiếu học tập số 25

- Thuyết trình trên lớp bài tập nhóm.

 

Lý thuyết trên lớp

1 giờ

Giảng đường

Revise vocabularies and grammar related to the topics of the group and comment on each group’s presentation.

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 26

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

Lý thuyết và bài tập trên lớp

2 giờ

Giảng đường

Unit 6: Drugs and alcohol

Alpha: Drugs and the law

* Reading

Task 1: Complete the word- building table with vocabulary for different types of drug crime. Use these words.

Task 2: Read and listen to the text on drug legislation and answer the questions.

Task 3: Read the text about drugs classification and match the lists of drugs with the correct category.

Task 4: Use words from the text to complete the descriptions of the drugs.

* Grammar: Compartives and superlatives

* Writing

Task 5: Look at the grammar box. Write six true sentences about drugs and/ or drug law in your country. Use comparative and superlative forms.

* Speaking

Task 6: Work in pairs. Read the situations in File 28 on page 112 and discuss them with your partner.

- Nộp phiếu học tập số 26

- Đọc tài liệu [1; tr.46- 47]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 5, 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

 

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

 

Hoàn thành phiếu học tập số 27

 

* Tuần  14 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 6: Drugs and alcohol

Bravo: The border crossing

* Listening

Task 1: A truck driver is crossing from one country to another. Listen and label the diagram. Use these words.

* Vocabulary

Task 2: Complete the sentences. Use these words.

Task 3: There are some problems with the vehicle. Listen to the second part of the recording and answer the questions.

Task 4: Match the prepositions with their opposites. Now look at these instructions to the driver. Change the purple words and write the opposite instruction. You may have to change the order of the words.

* Speaking

Task 5: Work in pairs. Think of a place you know where it is difficult to park. Draw a map from your house to that place. You and your partner are sitting in a ar in ront of your house. Your partner is driving. Explain how to get to the place and park. Your partner follows on the map.

* Listening

Task 6: Now listen to a conversation at an airport between a customs officer and a passenger who has just arrived off an international flight. Choose the answer.

Task 7: Can you remember what the custom officer says? Put the words in the correct order to make statements and requests. Listen again and check.

- Nộp phiếu học tập số 27

- Đọc tài liệu [1; tr.48- 49]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3, 4, 6, 7

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 28

 

 

-  2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết và bài tập trên lớp

 

2 giờ

Giảng đường

Unit 6: Drugs and alcohol

Charlie: Under the influence

* Speaking

Task 1: Work in pairs. Look at the campaign poster for Rhode Island in the US and the drink – driving limits in the UK. Discuss the questions.

* Reading

Task 2: You are going to read about drugs and driving. Before you read, match the words with the meanings.

Task 3: Now read the text and answer the questions.

- Nộp phiếu học tập số 28

- Đọc tài liệu [1; tr.50]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 1, 2, 3

 

 

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 29

 

 

* Tuần  15 (4 giờ tín chỉ)

- 2 giờ tín chỉ đầu tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

 

Lý thuyết trên lớp

 

1 giờ

Giảng đường

Unit 6: Drugs and alcohol

Charlie: Under the influence

* Vocabulary

Task 4: Complete the table. Use these words.

* Listening

Task 5: Listen to three incidents related to drink and drugs. Answer the questions.

* Writing

Task 6: Choose one of the incidents from task 5 and write a short report. Use the audioscript on page 119 to help you. Include the following information.

- Nộp phiếu học tập số 29

- Đọc tài liệu [1; tr.51]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 4, 5

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 6

 

 

 

Kiểm tra trên lớp

1 giờ

giảng đường

Kiểm tra bài số 02

- Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm trên giấy

- Nội dung kiểm tra: Unit 5, 6

- Thời gian 50 phút

 

Làm bài kiểm tra nghiêm túc

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Hoàn thành phiếu học tập số 30

 

 

- 2 giờ tín chỉ cuối tuần

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ tín chỉ

Địa điểm

 

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

 

Ghi chú

Lý thuyết và bài tập trên lớp

2 giờ

 Giảng đường

Unit 6: Drugs and alcohol

Delta: Drug- related crime

* Speaking

Task 1: Discuss these questions with a partner. Now match the words with the meanings.

Task 2: Read the text and answer the questions.

Task 3: You are going to read about how the situation with regard to cannabis laws is changing. Before you read, match the words with the meanings.

Task 4: Now read the text and answer the questions.

* Grammar: Present perfect simple and present perfect continuous.

Task 5: Read the Grammar box, then look at sentences. Underline the correct form of the verb.

Task 6: Work in pairs. Discuss the statements. Do you agree or disagree? Why?

- Nộp phiếu học tập số 30

- Đọc tài liệu [1; tr.52,53]

- Vấn đề chính nghiên cứu trên lớp: Task 2, 3, 4, 5

- Vấn đề sinh viên nghiên cứu trong giờ tự học, GV sẽ giải đáp trên lớp: Task 1, 6

 

 

Tự học tự nghiên cứu

3 giờ

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Tự ôn tập

 

 

* Tuần 16- Tư vấn (Ngoài giờ tín chỉ)

Hình thức tổ chức dạy học

Số giờ

Địa điểm

Nội dung

 

Nhiệm vụ của sinh viên

Ghi chú

Tư vấn

03 giờ

Giảng đường

-          Hệ thống.

-          Giải đáp.

-          Hướng dẫn ôn tập.

Nêu những vấn đề cần giải đáp.

 

Tự học, tự nghiên cứu

Ở nhà hoặc Thư viện

 

Ôn tập theo hướng dẫn của giáo viên.

 

D. Phương thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập

1. Thang điểm: 10

2. Cách tính điểm:

- Điểm thành phần làm tròn đến một chữ số thập phân.

- Điểm thi kết thúc học phần làm tròn đến một chữ số thập phân.

3. Tiêu chí đánh giá:

 

STT

Điểm thành phần

Quy định

Trọng số

Ghi chú

 

1

Điểm chuyên cần: Bao gồm:

- Điểm thời gian có mặt trên thư viện chiếm tỷ trọng 20% (Điểm này tính chung cho tất cả các học phần của học kỳ).

            + Những sinh viên có thời gian lên thư viện ³ 50 giờ thì được tính 20%.

                + Những sinh viên có thời gian lên thư viện <50 giờ thì được tính không quá 10%.

- Điểm ý thức, thái độ học tập trên lớp  chiếm tỷ trọng 40%.

- Điểm tham gia chuẩn bị phiếu học tập chiếm tỷ trọng 40%.

1 điểm

20%

 

 

2

Điểm kiểm tra định kỳ:

- 02 bài kiểm tra viết: Tuần 5 và Tuần 15

- 01 bài tập kiểm tra nhóm: Tuần 13

3 bài KT

20%

 

 

3

Thi kết thúc học phần: Sinh viên được dự thi kết thúc học phần nếu:

- Sinh viên đi học ³ 50% tổng số tiết trên lớp của học phần.

-  Có đầy đủ phiếu học tập.

- Có đầy đủ bài kiểm tra (trong trường hợp sinh viên thiếu bài kiểm tra thì nhận điểm 0).

Thi trắc nghiệm trên giấy

(45 phút)

60%

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Công Dương

TRƯỞNG KHOA

 

Nguyễn Thị Minh Thu

 

TRƯỞNG BỘ MÔN

 

                       Dương Thị Hoa Lư